<Result value="true" message="Success!">
  <item ID="1" Name="Trứng Gà Lv1&#x9;" ElementIDs="1325," Description="Thú cưng sau khi kết thúc mỗi turn có 100% xác suất tấn công địch, gây 15% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="2" Name="Trứng Gà Lv2&#x9;" ElementIDs="1326," Description="Thú cưng sau khi kết thúc mỗi turn có 100% xác suất tấn công địch, gây 25% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="3" Name="Trứng Gà Lv3&#x9;" ElementIDs="1327," Description="Thú cưng sau khi kết thúc mỗi turn có 100% xác suất tấn công địch, gây 36% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="4" Name="Trứng Gà -Đạn mới" ElementIDs="1," Description="Thêm 1 Trứng Gà" BallType="1" NewBallID="10001" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="5" Name="Trứng Gà -Đạn mới 2" ElementIDs="1," Description="Thêm 1 Trứng Gà" BallType="1" NewBallID="10010" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="6" Name="Trứng Gà -Đạn mới 3" ElementIDs="1," Description="Thêm 1 Trứng Gà" BallType="1" NewBallID="10014" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="7" Name="Bong Bóng Gà Lv1" ElementIDs="1122," Description="Đến lượt bắn,thú cưng có 100% cơ hội tấn công đối phương,gây 10% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="2" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="8" Name="Bong Bóng Gà Lv2" ElementIDs="1123," Description="Đến lượt bắn,thú cưng có 100% cơ hội tấn công đối phương,gây 20% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="2" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="9" Name="Bong Bóng Gà Lv3" ElementIDs="1124," Description="Đến lượt bắn,thú cưng có 100% cơ hội tấn công đối phương,gây 30% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="2" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="10" Name="Bong Bóng Gà-Đạn mới" ElementIDs="1," Description="Thêm 1 Bong Bóng Gà" BallType="1" NewBallID="10003" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="11" Name="Bong Bóng Gà-Đạn mới 2" ElementIDs="1," Description="Thêm 1 Bong Bóng Gà" BallType="1" NewBallID="10011" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="12" Name="Bong Bóng Gà-Đạn mới 3" ElementIDs="1," Description="Thêm 1 Bong Bóng Gà" BallType="1" NewBallID="10015" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="13" Name="Đậu Nổ Lv1" ElementIDs="1325," Description="Thú cưng sau khi kết thúc mỗi turn có 100% xác suất tấn công địch, gây 15% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="3" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="14" Name="Đậu Nổ Lv2" ElementIDs="1326," Description="Thú cưng sau khi kết thúc mỗi turn có 100% xác suất tấn công địch, gây 25% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="3" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="15" Name="Đậu Nổ Lv3" ElementIDs="1327," Description="Thú cưng sau khi kết thúc mỗi turn có 100% xác suất tấn công địch, gây 36% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="3" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="16" Name="Đậu Nổ-Đạn mới" ElementIDs="1," Description="Thêm 1 Đậu Nổ" BallType="1" NewBallID="10004" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="17" Name="Đậu Nổ-Đạn mới 2" ElementIDs="1," Description="Thêm 1 Đậu Nổ" BallType="1" NewBallID="10012" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="18" Name="Đậu Nổ-Đạn mới 3" ElementIDs="1," Description="Thêm 1 Đậu Nổ" BallType="1" NewBallID="10016" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="19" Name="Hòn Kiến Lv1" ElementIDs="1325," Description="Thú cưng sau khi kết thúc mỗi turn có 100% xác suất tấn công địch, gây 15% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="4" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="20" Name="Hòn Kiến Lv2" ElementIDs="1326," Description="Thú cưng sau khi kết thúc mỗi turn có 100% xác suất tấn công địch, gây 25% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="4" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="21" Name="Hòn Kiến Lv3" ElementIDs="1327," Description="Thú cưng sau khi kết thúc mỗi turn có 100% xác suất tấn công địch, gây 36% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="4" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="22" Name="Hòn Kiến-Đạn mới" ElementIDs="1," Description="Thêm 1 Hòn Kiến" BallType="1" NewBallID="10002" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="23" Name="Hòn Kiến-Đạn mới 2" ElementIDs="1," Description="Thêm 1 Hòn Kiến" BallType="1" NewBallID="10013" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="24" Name="Hòn Kiến-Đạn mới 3" ElementIDs="1," Description="Thêm 1 Hòn Kiến" BallType="1" NewBallID="10017" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="25" Name="Đạn Theo Dõi Lv1 " ElementIDs="1125,1038,1138," Description="Bắn 1 Đạn Theo Dõi, gây 100% sát thương cơ bản, 100% bạo kích, hiệu quả theo dõi chỉ có hiệu lực với người chơi." BallType="1" NewBallID="10005" CostMP="20" Pic="5" Action="beatA" EffectPic="effect032" Delay="1000" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="26" Name="Đạn Theo Dõi Lv2 " ElementIDs="1126,1038,1138," Description="Bắn 1 Đạn Theo Dõi, gây 130% sát thương cơ bản, 100% bạo kích, hiệu quả theo dõi chỉ có hiệu lực với người chơi." BallType="1" NewBallID="10005" CostMP="20" Pic="5" Action="beatA" EffectPic="effect032" Delay="1200" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="27" Name="Đạn Theo Dõi Lv3 " ElementIDs="1127,1038,1138," Description="Bắn 1 Đạn Theo Dõi, gây 155% sát thương cơ bản, 100% bạo kích, hiệu quả theo dõi chỉ có hiệu lực với người chơi." BallType="1" NewBallID="10005" CostMP="20" Pic="5" Action="beatA" EffectPic="effect032" Delay="1400" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="28" Name="Gà Chúc Phúc Lv1" ElementIDs="1133,1040,1138," Description="Ném ra 1 gà, gây 120% sát thương cơ bản,100% crit.Tăng 100 điểm may mắn bản thân, duy trì 2 TURN." BallType="1" NewBallID="10007" CostMP="20" Pic="6" Action="beatA" EffectPic="effect032" Delay="1000" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="29" Name="Gà Chúc Phúc Lv2" ElementIDs="1039,1041,1138," Description="Ném ra 1 gà, gây 150% sát thương cơ bản,100% crit.Tăng 300 điểm may mắn bản thân, duy trì 2 TURN." BallType="1" NewBallID="10007" CostMP="20" Pic="6" Action="beatA" EffectPic="effect032" Delay="1200" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="30" Name="Gà Chúc Phúc Lv3" ElementIDs="1134,1042,1138," Description="Ném ra 1 gà, gây 180% sát thương cơ bản,100% crit.Tăng 500 điểm may mắn bản thân, duy trì 2 TURN." BallType="1" NewBallID="10007" CostMP="20" Pic="6" Action="beatA" EffectPic="effect032" Delay="1400" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="31" Name="Hạt Nở Chậm Lv1" ElementIDs="1133,1043,1138," Description="Ném 1 hạt giống, gây 120% sát thương cơ bản, 100% bạo kích, bản thân mỗi turn hồi phục 4% HP, duy trì 1 turn." BallType="1" NewBallID="10008" CostMP="20" Pic="7" Action="beatA" EffectPic="effect032" Delay="1000" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="32" Name="Hạt Nở Chậm Lv2" ElementIDs="1039,1044,1138," Description="Ném 1 hạt giống, gây 150% sát thương cơ bản, 100% bạo kích, bản thân mỗi turn hồi phục 8% HP, duy trì 1 turn." BallType="1" NewBallID="10008" CostMP="20" Pic="7" Action="beatA" EffectPic="effect032" Delay="1200" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="33" Name="Hạt Nở Chậm Lv3" ElementIDs="1134,1045,1138," Description="Ném 1 hạt giống, gây 180% sát thương cơ bản, 100% bạo kích, bản thân mỗi turn hồi phục 12% HP, duy trì 1 turn." BallType="1" NewBallID="10008" CostMP="20" Pic="7" Action="beatA" EffectPic="effect032" Delay="1400" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="34" Name="Hòn Kiến Lửa Lv1" ElementIDs="1133,1046,1138," Description="Ném 1 Kiến Lửa, gây 120% sát thương cơ bản, 100% bạo kích, bản thân tăng 100 hộ giáp, duy trì 2 turn." BallType="1" NewBallID="10006" CostMP="20" Pic="8" Action="beatA" EffectPic="effect032" Delay="1000" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="35" Name="Hòn Kiến Lửa Lv2" ElementIDs="1039,1047,1138," Description="Ném 1 Kiến Lửa, gây 150% sát thương cơ bản, 100% bạo kích, bản thân tăng 300 hộ giáp, duy trì 2 turn." BallType="1" NewBallID="10006" CostMP="20" Pic="8" Action="beatA" EffectPic="effect032" Delay="1200" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="36" Name="Hòn Kiến Lửa Lv3" ElementIDs="1134,1048,1138," Description="Ném 1 Kiến Lửa, gây 180% sát thương cơ bản, 100% bạo kích, bản thân tăng 500 hộ giáp, duy trì 2 turn." BallType="1" NewBallID="10006" CostMP="20" Pic="8" Action="beatA" EffectPic="effect032" Delay="1400" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="37" Name="Bất Động Lv1 " ElementIDs="1017,1018,1021,1132," Description="Nhận hiệu quả miễn kháng, phòng thủ +15%, tấn công -20%, nhưng không thể di chuyển, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="9" Action="beatA" EffectPic="" Delay="300" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="38" Name="Bất Động Lv2 " ElementIDs="1017,1019,1021,1132," Description="Nhận hiệu quả miễn kháng, phòng thủ +20%, tấn công -20%, nhưng không thể di chuyển, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="9" Action="beatA" EffectPic="" Delay="500" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="39" Name="Bất Động Lv3 " ElementIDs="1017,1020,1021,1132," Description="Nhận hiệu quả miễn kháng, phòng thủ +30%, tấn công -15%, nhưng không thể di chuyển, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="9" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="40" Name="Khiên Gà Lv1" ElementIDs="1022," Description="Bắn bất kỳ loại đạn nào trong TURN cũng sẽ tăng 100 hộ giáp cho đồng đội bị đánh trúng, duy trì 2 TURN." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="10" Action="beatA" EffectPic="effect032" Delay="400" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="41" Name="Khiên Gà Lv2" ElementIDs="1023," Description="Bắn bất kỳ loại đạn nào trong TURN cũng sẽ tăng 300 hộ giáp cho đồng đội bị đánh trúng, duy trì 2 TURN." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="10" Action="beatA" EffectPic="effect032" Delay="800" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="42" Name="Kiếm Gà Lv1" ElementIDs="1024," Description="Bắn bất kỳ loại đạn nào trong TURN cũng sẽ tăng 100 sát thương cho đồng đội bị đánh trúng, duy trì 2 TURN." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="11" Action="beatA" EffectPic="effect032" Delay="400" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="43" Name="Kiếm Gà Lv2" ElementIDs="1025," Description="Bắn bất kỳ loại đạn nào trong TURN cũng sẽ tăng 300 sát thương cho đồng đội bị đánh trúng, duy trì 2 TURN." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="11" Action="beatA" EffectPic="effect032" Delay="800" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="44" Name="Hoa Nở Lv1" ElementIDs="1026," Description="Bản thân hồi phục 2% +800 HP, đồng đội phục hồi 800 HP . " BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="12" Action="beatA" EffectPic="" Delay="300" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="45" Name="Hoa Nở Lv2" ElementIDs="1027," Description="Bản thân hồi phục 3% +1000 HP, đồng đội phục hồi 1000 HP . " BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="12" Action="beatA" EffectPic="" Delay="500" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="46" Name="Hoa Nở Lv3" ElementIDs="1028," Description="Bản thân hồi phục 3% +1200 HP, đồng đội phục hồi 1200 HP . " BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="12" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="47" Name="Mỗi TURN phục hồi 300 HP" ElementIDs="26," Description="Kỹ năng phát động" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="48" Name="Mỗi TURN phục hồi 500 HP" ElementIDs="27," Description="Kỹ năng phát động" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="49" Name="Mỗi TURN phục hồi 800 HP" ElementIDs="28," Description="Kỹ năng phát động" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="50" Name="Càng Đánh Càng Mạnh Lv1" ElementIDs="1135,1032," Description="Nhận được 500 điểm giảm thương, mỗi lần bị tấn công giảm thêm 5% sát thương, duy trì 1 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="13" Action="beatA" EffectPic="" Delay="300" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="51" Name="Càng Đánh Càng Mạnh Lv2" ElementIDs="1135,1033," Description="Nhận được 500 +10% điểm giảm thương, mỗi lần bị tấn công giảm thêm 5% sát thương, duy trì 1 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="13" Action="beatA" EffectPic="" Delay="500" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="52" Name="Càng Đánh Càng Mạnh Lv3" ElementIDs="1135,1034," Description="Nhận được 500 +20% điểm giảm thương, mỗi lần bị tấn công giảm thêm 10% sát thương, duy trì 1 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="13" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="53" Name="Tấn công giảm sát thương" ElementIDs="1029," Description="Khi bị đánh sát thương giảm" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="54" Name="Tấn công giảm sát thương" ElementIDs="1030," Description="Khi bị đánh sát thương giảm" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="55" Name="Tấn công giảm sát thương" ElementIDs="1031," Description="Khi bị đánh sát thương giảm" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="56" Name="Bắn Chỉ Định Lv1 " ElementIDs="1049,1055," Description="Nhận thêm 250 điểm hộ giáp, khi giải trừ sẽ mất hiệu quả cộng thêm, tối đa cộng dồn 3 lần." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="14" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="57" Name="Bắn Chỉ Định Lv2 " ElementIDs="1050,1055," Description="Nhận thêm 365 điểm hộ giáp, khi giải trừ sẽ mất hiệu quả cộng thêm, tối đa cộng dồn 3 lần." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="14" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="58" Name="Bắn Chỉ Định-Giải trừ hiệu quả" ElementIDs="1053," Description="Giải trừ hiệu quả Bắn Chỉ Định" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="59" Name="Mưa Thần Lv1" ElementIDs="1056," Description="Hồi phục 1500 HP cho tất cả đồng đội trên toàn bản đồ." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="15" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="60" Name="Mưa Thần Lv2" ElementIDs="1057," Description="Hồi phục 3000 HP cho tất cả đồng đội trên toàn bản đồ." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="15" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="61" Name="Hoa Nở Trăm Lần Lv1" ElementIDs="1058,1063," Description="Đồng đội xung quanh hồi phục ngay 8% HP, mỗi turn hồi phục 3% HP, duy trì 3 turn." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="16" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="62" Name="Hoa Nở Trăm Lần Lv2" ElementIDs="1059,1064," Description="Đồng đội xung quanh hồi phục ngay 10% HP, mỗi turn hồi phục 4% HP, duy trì 4 turn." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="16" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="63" Name="Hoa Nở-Hồi phục HP" ElementIDs="63," Description="Kỹ năng phát động" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="64" Name="Hoa Nở-Hồi phục HP" ElementIDs="64," Description="Kỹ năng phát động" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="65" Name="Gai Kiến Lv1" ElementIDs="1067,1136," Description="Bản thân thêm vỏ phản xạ, mỗi lần bị tấn công phản đòn bằng 30% tổng sát thương, duy trì 2 turn. Chỉ hiệu quả khi chiến đấu." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="17" Action="beatA" EffectPic="effect001" Delay="800" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="66" Name="Gai Kiến Lv2" ElementIDs="1068,1136," Description="Bản thân thêm vỏ phản xạ, mỗi lần bị tấn công phản đòn bằng 50% tổng sát thương, duy trì 2 turn. Chỉ hiệu quả khi chiến đấu." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="17" Action="beatA" EffectPic="effect001" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="67" Name="Phản Sát Thương" ElementIDs="1111,1137," Description="Phản sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="effect035" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="68" Name="Phản Sát Thương-2" ElementIDs="1112,1137," Description="Phản sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="effect035" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="69" Name="Gà Phẫn Nộ Lv1 " ElementIDs="1070,1072," Description="Mỗi lần bị tấn công trúng chính xác, nhận 40 sát thương thêm, tối đa cộng dồn 4 lần, sau khi turn bản thân kết thúc, giảm 2 lần hiệu quả thêm." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="18" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="70" Name="Gà Phẫn Nộ Lv2 " ElementIDs="1070,1073," Description="Mỗi lần bị tấn công trúng chính xác, nhận 55 sát thương thêm, tối đa cộng dồn 6 lần, sau khi turn bản thân kết thúc, giảm 2 lần hiệu quả thêm." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="18" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="71" Name="Giải trừ Hỏa Lực Cao" ElementIDs="1071," Description="Giải trừ hiệu quả ưu thế hỏa lực" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="72" Name="Thiên Sứ Yêu Thương Lv1" ElementIDs="1074," Description="Tăng 300 điểm hiệu quả cho các vũ khí phụ loại thiên sứ ban phúc" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="19" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="73" Name="Thiên Sứ Yêu Thương Lv2" ElementIDs="1075," Description="Tăng 600 điểm hiệu quả cho các vũ khí phụ loại thiên sứ ban phúc" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="19" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="74" Name="Tự Vệ Lv1" ElementIDs="1118," Description="Thêm Khiên Phòng Hộ cho tất cả đồng đội, mỗi lần bị bắn trúng hồi phục 0.3% HP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="20" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="75" Name="Tự Vệ Lv2" ElementIDs="1119," Description="Thêm Khiên Phòng Hộ cho tất cả đồng đội, mỗi lần bị bắn trúng hồi phục 0.4% HP, nếu HP thấp hơn 20%, hiệu quả hồi phục x2." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="20" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="76" Name="Kén Trùng Lv1" ElementIDs="1120," Description="Tăng 6% hộ giáp và phòng thủ." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="21" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="77" Name="Kén Trùng Lv2" ElementIDs="1121," Description="Tăng 10% hộ giáp và phòng thủ." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="21" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="78" Name="Súng AK Lv1 " ElementIDs="1076," Description="Mỗi lần bắn gây sát thương bằng 2% HP hiện tại của bản thân" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="22" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="79" Name="Súng AK Lv2 " ElementIDs="1077," Description="Mỗi lần bắn gây sát thương bằng 3% HP hiện tại của bản thân" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="22" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="80" Name="Luật Cướp Biển Lv1" ElementIDs="1078," Description="Sử dụng vũ khí phụ loại khiên sẽ lập tức hồi phục 500 HP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="23" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="81" Name="Luật Cướp Biển Lv2" ElementIDs="1079," Description="Sử dụng vũ khí phụ loại khiên sẽ lập tức hồi phục 1000 HP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="23" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="82" Name="Cộng Sinh Lv1" ElementIDs="1080," Description="Khi bắn vũ khí phụ loại thiên sứ ban phúc, kèm hiệu quả hồi phục bản thân 3% HP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="24" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="83" Name="Cộng Sinh Lv2" ElementIDs="1081," Description="Khi bắn vũ khí phụ loại thiên sứ ban phúc, kèm hiệu quả hồi phục bản thân 6% HP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="24" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="84" Name="Kén Gai Lv1" ElementIDs="1113," Description="Mỗi lần bị tấn công có 20% xác suất phản đòn bằng 3% HP hiện tại." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="25" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="2000" />
  <item ID="85" Name="Kén Gai Lv2" ElementIDs="1114," Description="Mỗi lần bị tấn công có 20% xác suất phản đòn bằng 5% HP hiện tại." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="25" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="2000" />
  <item ID="86" Name="Pháo Đài V3 Lv1 " ElementIDs="1082,1083,1085,1087,1089," Description="Tăng 30% sát thương, tăng 10% may mắn, giảm 30% hộ giáp, nhận hiệu quả miễn kháng. Hiệu quả mất khi di chuyển." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="26" Action="beatA" EffectPic="effect018" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="87" Name="Pháo Đài V3 Lv2 " ElementIDs="1082,1084,1086,1088,1089," Description="Sát thương +45%, may mắn +15%, hộ giáp -25%, nhận hiệu quả miễn kháng. Hiệu quả mất khi di chuyển." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="26" Action="beatA" EffectPic="effect018" Delay="1500" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="88" Name="Giải trừ Pháo Đài V3" ElementIDs="1090,1091," Description="Sau khi di chuyển sẽ giải trừ hiệu quả pháo đài V3" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="89" Name="Cạn Ly Lv1" ElementIDs="1092,1094,1096,1098,1100," Description="Tăng 100 công kích, phòng ngự, nhanh nhẹn, may mắn, 1000 HP tối đa cho tất cả chiến hữu. Duy trì 3 TURN." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="50" Pic="27" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="90" Name="Cạn Ly Lv2" ElementIDs="1093,1095,1097,1099,1101," Description="Tăng 300 công kích, phòng ngự, nhanh nhẹn, may mắn, 2000 HP tối đa cho tất cả chiến hữu. Duy trì 3 TURN." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="50" Pic="27" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1500" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="91" Name="Hạt Bay Lv1" ElementIDs="1104," Description="Bắn 1 Hạt Bay, khi hạt giống nổ hồi phục HP đồng đội xung quanh, giảm HP địch, hạt giống mỗi giây tăng 3% HP." BallType="1" NewBallID="10009" CostMP="40" Pic="28" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="92" Name="Hạt Bay Lv2" ElementIDs="1105," Description="Bắn 1 Hạt Bay, khi hạt giống nổ hồi phục HP đồng đội xung quanh, giảm HP địch, hạt giống mỗi giây tăng 6% HP." BallType="1" NewBallID="10009" CostMP="40" Pic="28" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1500" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="93" Name="Tiếp Cận Lv1" ElementIDs="1115,1117," Description="Hoàn toàn không chịu sát thương, hồi phục 5% HP, duy trì 1 turn. Chỉ hiệu quả khi chiến đấu." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="29" Action="beatA" EffectPic="" Delay="2000" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="94" Name="Tiếp Cận Lv2" ElementIDs="1116,1117," Description="Hoàn toàn không chịu sát thương, hồi phục 15% HP, duy trì 1 turn. Chỉ hiệu quả khi chiến đấu." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="29" Action="beatA" EffectPic="" Delay="2500" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="95" Name="Gà Nổi Loạn" ElementIDs="1106," Description="Mỗi turn -3.3% HP, nhận 4 điểm ma pháp" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="30" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="96" Name="Ưu Thế Trời Phú" ElementIDs="1107,1109," Description="TURN đầu tiên sẽ nhận được 50 ma pháp, nhưng sẽ hết hiệu lực ở TURN thứ 2." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="31" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="97" Name="Ma Lực Sinh Sôi" ElementIDs="1108," Description="Khi đồng đội bắt đầu turn nếu được kỹ năng Mầm Xanh duy trì hiệu quả hồi phục, bản thân sẽ tăng 1 điểm ma pháp." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="32" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="98" Name="Giải trừ Ma Lực Sinh Sôi" ElementIDs="1110," Description="Giảm 50 điểm ma lực" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="99" Name="Kiên Trì Bất Khuất" ElementIDs="1106," Description="Mỗi lần bị tấn công tăng 1 điểm ma pháp" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="33" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="100" Name="Liệt diệm Lv1" ElementIDs="1124," Description="Thú cưng của bạn sau mỗi hiệp có 100% xác xuất xông ra công kích đối phương, gây 10% sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="34" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="101" Name="Liệt diệm Lv2" ElementIDs="1139," Description="Thú cưng của bạn sau mỗi hiệp có 100% xác xuất xông ra công kích đối phương, gây 20% sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="34" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="102" Name="Liệt diệm Lv3" ElementIDs="1149," Description="Thú cưng của bạn sau mỗi hiệp có 100% xác xuất xông ra công kích đối phương, gây 30% sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="34" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="103" Name="Đạn Rồng Lửa Lv1" ElementIDs="1133,1150,1138," Description="Ném 1 Đạn Rồng Lửa, gây 120% sát thương cơ bản, 100% bạo kích, mục tiêu bị đánh trúng mỗi turn mất 1% HP, duy trì 3 turn. (Chỉ có hiệu quả khi chiến đấu)" BallType="1" NewBallID="10018" CostMP="20" Pic="35" Action="beatA" EffectPic="effect032" Delay="1000" ColdDown="2" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="104" Name="Đạn Rồng Lửa Lv2" ElementIDs="1039,1151,1138," Description="Ném 1 Đạn Rồng Lửa, gây 150% sát thương cơ bản, 100% bạo kích, mục tiêu bị đánh trúng mỗi turn mất 2% HP, duy trì 3 turn. (Chỉ có hiệu quả khi chiến đấu)" BallType="1" NewBallID="10018" CostMP="20" Pic="35" Action="beatA" EffectPic="effect032" Delay="1200" ColdDown="2" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="105" Name="Đạn Rồng Lửa Lv3" ElementIDs="1134,1152,1138," Description="Ném 1 Đạn Rồng Lửa, gây 180% sát thương cơ bản, 100% bạo kích, mục tiêu bị đánh trúng mỗi turn mất 3% HP, duy trì 3 turn. (Chỉ có hiệu quả khi chiến đấu)" BallType="1" NewBallID="10018" CostMP="20" Pic="35" Action="beatA" EffectPic="effect032" Delay="1400" ColdDown="2" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="106" Name="Hiệp Ước Tà Long Lv1" ElementIDs="1153,1155," Description="Sát thương cơ bản +15%, hộ giáp giảm 500 điểm, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="36" Action="beatB" EffectPic="" Delay="300" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="107" Name="Hiệp Ước Tà Long Lv2" ElementIDs="1154,1156," Description="Sát thương cơ bản +25%, hộ giáp giảm 650 điểm, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="36" Action="beatB" EffectPic="" Delay="500" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="108" Name="Rồng Bảo Vệ Lv1" ElementIDs="1172,1174," Description="Mỗi lần bị tấn công, có xác suất nhất định thức tỉnh Hồn Rồng hồi phục 2% HP. Duy trì 1 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="37" Action="beatB" EffectPic="" Delay="300" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="109" Name="Rồng Bảo Vệ Lv2" ElementIDs="1173,1175," Description="Mỗi lần bị tấn công, có xác suất nhất định thức tỉnh Hồn Rồng hồi phục 4% HP. Duy trì 1 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="37" Action="beatB" EffectPic="" Delay="500" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="110" Name="Rồng Truy Kích Lv1" ElementIDs="1170,1176," Description="Mỗi lần tới lượt địch tấn công, địch sẽ chịu bỏng Ấn Rồng Lửa! Mất 1000 HP, mất thêm 2% HP hiện tại, chỉ có hiệu quả khi chiến đấu. Duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="38" Action="beatB" EffectPic="" Delay="300" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="111" Name="Rồng Truy Kích Lv2" ElementIDs="1171,1177," Description="Mỗi lần tới lượt địch tấn công, địch sẽ chịu bỏng Ấn Rồng Lửa! Mất 2000 HP, mất thêm 4% HP hiện tại, chỉ có hiệu quả khi chiến đấu. Duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="38" Action="beatB" EffectPic="" Delay="500" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="112" Name="Sừng Rồng Sắc Nhọn Lv1" ElementIDs="1163,1165," Description="Tấn công tăng 150, sát thương tăng 100." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="39" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="113" Name="Sừng Rồng Sắc Nhọn Lv2" ElementIDs="1164,1166," Description="Tấn công tăng 300, sát thương tăng 200." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="39" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="114" Name="Rồng Phẫn Nộ Lv1" ElementIDs="1161,1323," Description="Chân Long Tại Thiên, gây cho tất cả địch 3000 sát thương, diệt nhanh địch đang có HP dưới 5%. (Chỉ có hiệu quả khi chiến đấu)" BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="40" Action="beatC" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="115" Name="Rồng Phẫn Nộ Lv2" ElementIDs="1162,1324," Description="Chân Long Tại Thiên, gây cho tất cả địch 5000 sát thương, diệt nhanh địch đang có HP dưới 10%. (Chỉ có hiệu quả khi chiến đấu)" BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="40" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="116" Name="Thịnh Nộ" ElementIDs="1322," Description="Khi chịu sát thương, mỗi mất 3500 HP nhận 1 điểm ma pháp" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="41" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="117" Name="Rồng Bảo Vệ Lv1" ElementIDs="1157," Description="Hồi HP 2%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="5000" />
  <item ID="118" Name="Rồng Bảo Vệ Lv1" ElementIDs="1158," Description="Hồi HP 4%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="5000" />
  <item ID="119" Name="Nộ long truy kích Lv1" ElementIDs="1159," Description="Hiển thị" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="effect040" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="120" Name="Nộ long truy kích Lv2" ElementIDs="1160," Description="Hiển thị" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="effect041" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="121" Name="Thiên Thạch Băng Lv1" ElementIDs="1122," Description="100% xác xuất tấn công địch sau mỗi turn, gây 10% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="51" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="122" Name="Thiên Thạch Băng Lv2" ElementIDs="1123," Description="100% xác xuất tấn công địch sau mỗi turn, gây 20% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="51" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="123" Name="Thiên Thạch Băng Lv3" ElementIDs="1124," Description="100% xác xuất tấn công địch sau mỗi turn, gây 30% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="51" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="124" Name="Đạn Liệt Băng Lv1" ElementIDs="1133,1178,1138," Description="Thi triển gây 120% sát thương, 100% crit và tăng 100đ tấn công cho bản thân, duy trì 2 turn." BallType="1" NewBallID="10019" CostMP="20" Pic="52" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="125" Name="Đạn Liệt Băng Lv2" ElementIDs="1039,1179,1138," Description="Thi triển gây 150% sát thương, 100% crit và tăng 300đ tấn công cho bản thân, duy trì 2 turn." BallType="1" NewBallID="10019" CostMP="20" Pic="52" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1200" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="126" Name="Đạn Liệt Băng Lv3" ElementIDs="1134,1180,1138," Description="Thi triển gây 180% sát thương, 100% crit và tăng 500đ tấn công cho bản thân, duy trì 2 turn." BallType="1" NewBallID="10019" CostMP="20" Pic="52" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="127" Name="Chắn Thủy Tinh Lv1" ElementIDs="1181," Description="Tăng 100 điểm hộ giáp cho tất cả đồng đội, duy trì 2 turn.Không cộng dồn để dùng." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="53" Action="beatA" EffectPic="" Delay="300" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="128" Name="Chắn Thủy Tinh Lv2" ElementIDs="1182," Description="Tăng 200 điểm hộ giáp cho tất cả đồng đội, duy trì 2 turn.Không cộng dồn để dùng." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="53" Action="beatA" EffectPic="" Delay="500" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="129" Name="Chắn Thủy Tinh Lv3" ElementIDs="1183," Description="Tăng 300 điểm hộ giáp cho tất cả đồng đội, duy trì 2 turn. Không cộng dồn để dùng." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="53" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="130" Name="Địa Ngục Băng Giá Lv1" ElementIDs="1184,1186,1188,1224," Description="Mỗi turn giảm 500 HP, tăng 150 điểm sát thương, di chuyển sẽ hủy. Khi HP không đủ, dùng kỹ năng này sẽ tử vong." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="54" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="131" Name="Địa Ngục Băng Giá Lv2" ElementIDs="1185,1187,1188,1225," Description="Mỗi turn giảm 800 HP, tăng 300 điểm sát thương, di chuyển sẽ hủy. Khi HP không đủ, dùng kỹ năng này sẽ tử vong." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="54" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="132" Name="Tấn Lôi Lv1" ElementIDs="1190," Description="Tăng nhanh nhẹn 300 điểm." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="55" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="133" Name="Tấn Lôi Lv2" ElementIDs="1191," Description="Tăng nhanh nhẹn 500 điểm." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="55" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="134" Name="Tim Phụng Hoàng Lv1" ElementIDs="1192," Description="Tăng 100 điểm tấn công cho toàn bộ đồng đội." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="56" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="135" Name="Tim Phụng Hoàng Lv2" ElementIDs="1193," Description="Tăng 300 điểm tấn công cho toàn bộ đồng đội." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="56" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="136" Name="Nhất Kích Tất Sát Lv1" ElementIDs="1194,1196,1198,1038," Description="Tăng 200 điểm tấn công, 100 sát thương, 30% crit và kèm theo hiệu ứng dẫn đường, duy trì 1 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="57" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="137" Name="Nhất Kích Tất Sát Lv2" ElementIDs="1195,1197,1199,1038," Description="Tăng 300 điểm tấn công, 150 sát thương, 50% crit và kèm theo hiệu ứng dẫn đường, duy trì 1 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="57" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="138" Name="Băng Hồn" ElementIDs="1200," Description="Khi đến lượt thi triển, tăng 2 điểm ma pháp cho toàn bộ thú cưng cùng phe." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="58" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="139" Name="Xóa Địa Ngục Băng Giá" ElementIDs="1189," Description="Xóa hiệu ứng Địa Ngục Băng Giá" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="140" Name="Cuồng Vũ Lv1" ElementIDs="1124," Description="Thú cưng có 100% xác suất tấn công kẻ địch khi kết thúc turn, gây 30% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="59" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="141" Name="Cuồng Vũ Lv2" ElementIDs="1139," Description="Thú cưng có 100% xác suất tấn công kẻ địch khi kết thúc turn, gây 40% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="59" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="142" Name="Cuồng Vũ Lv3" ElementIDs="1149," Description="Thú cưng có 100% xác suất tấn công kẻ địch khi kết thúc turn, gây 50% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="59" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="143" Name="Nọc Độc Lv1" ElementIDs="1133,1201,1138," Description="Bắn ra nọc độc, gây 120% sát thương, 100% bạo kích, mục tiêu trúng phải giảm 100 sát thương, duy trì 3 turn." BallType="1" NewBallID="10020" CostMP="20" Pic="60" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="144" Name="Nọc Độc Lv2" ElementIDs="1039,1202,1138," Description="Bắn ra nọc độc, gây 150% sát thương, 100% bạo kích, mục tiêu trúng phải giảm 200 sát thương, duy trì 3 turn." BallType="1" NewBallID="10020" CostMP="20" Pic="60" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1200" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="145" Name="Nọc Độc Lv3" ElementIDs="1134,1203,1138," Description="Bắn ra nọc độc, gây 180% sát thương, 100% bạo kích, mục tiêu trúng phải giảm 300 sát thương, duy trì 3 turn." BallType="1" NewBallID="10020" CostMP="20" Pic="60" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="146" Name="Kiệt Sức Lv1" ElementIDs="1204,1206," Description="Giảm 300 tấn công, 300 phòng thủ toàn bộ phe địch, duy trì 2 turn. Kỹ năng chỉ hiệu quả trong chiến đấu." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="61" Action="beatA" EffectPic="" Delay="300" ColdDown="2" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="147" Name="Kiệt Sức Lv2" ElementIDs="1205,1207," Description="Giảm 500 tấn công, 500 phòng thủ toàn bộ phe địch, duy trì 2 turn. Kỹ năng chỉ hiệu quả trong chiến đấu." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="61" Action="beatA" EffectPic="" Delay="500" ColdDown="2" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="148" Name="Mahoraga Lv1" ElementIDs="1208," Description="Giảm 10 điểm ma pháp của tất cả thú cưng bên địch. Kỹ năng chỉ hiệu quả trong chiến đấu." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="62" Action="beatA" EffectPic="" Delay="300" ColdDown="2" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="149" Name="Mahoraga Lv2" ElementIDs="1209," Description="Giảm 30 điểm ma pháp của tất cả thú cưng bên địch. Kỹ năng chỉ hiệu quả trong chiến đấu." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="62" Action="beatA" EffectPic="" Delay="500" ColdDown="2" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="150" Name="Cuồng bạo Lv1" ElementIDs="1210,1212,1226," Description="Mỗi turn giảm 500 HP, tăng 20% bạo kích. Duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="63" Action="beatA" EffectPic="" Delay="300" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="151" Name="Cuồng bạo Lv2" ElementIDs="1211,1213,1227," Description="Mỗi turn giảm 1000 HP, tăng 50% bạo kích. Duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="63" Action="beatA" EffectPic="" Delay="500" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="152" Name="Hắc nha Lv1" ElementIDs="1214,1216,1218," Description="Tăng 100 hộ giáp, 1500 HP tối đa." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="64" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="153" Name="Hắc nha Lv2" ElementIDs="1215,1217,1219," Description="Tăng 200 hộ giáp, 3000 HP tối đa." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="64" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="154" Name="Tuyệt vọng Lv1" ElementIDs="1220,1222," Description="Giảm 100 hộ giáp tất cả phe địch và không thể di chuyển, duy trì 2 turn." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="65" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="155" Name="Tuyệt vọng Lv2" ElementIDs="1221,1222," Description="Giảm 200 hộ giáp tất cả phe địch và không thể di chuyển, duy trì 2 turn." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="65" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="156" Name="Chuyển hóa" ElementIDs="1223," Description="Mỗi lần bị tấn công nhận được 2 điểm ma pháp." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="66" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="157" Name="Miêu trảo Lv1" ElementIDs="1122," Description="Sau mỗi đợt tấn công thú cưng sẽ tấn công địch,gây 10% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="73" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="158" Name="Miêu trảo Lv2" ElementIDs="1123," Description="Sau mỗi đợt tấn công thú cưng sẽ tấn công địch,gây 20% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="73" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="159" Name="Miêu trảo Lv3" ElementIDs="1124," Description="Sau mỗi đợt tấn công thú cưng sẽ tấn công địch,gây 30% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="73" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="160" Name="Xung Kích Lv1" ElementIDs="1133,1522,1138," Description="Thi triển xung kích, gây 120% sát thương cơ bản, 100% bạo kích, bản thân tăng 100 hộ giáp, duy trì 2 turn." BallType="1" NewBallID="16" CostMP="20" Pic="67" Action="beatA" EffectPic="effect032" Delay="1000" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="161" Name="Xung Kích Lv2" ElementIDs="1039,1523,1138," Description="Thi triển xung kích, gây 150% sát thương cơ bản, 100% bạo kích, bản thân tăng 300 hộ giáp, duy trì 2 turn." BallType="1" NewBallID="16" CostMP="20" Pic="67" Action="beatA" EffectPic="effect032" Delay="1200" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="162" Name="Xung Kích Lv3" ElementIDs="1134,1524,1138," Description="Thi triển xung kích, gây 180% sát thương cơ bản, 100% bạo kích, bản thân tăng 500 hộ giáp, duy trì 2 turn." BallType="1" NewBallID="16" CostMP="20" Pic="67" Action="beatA" EffectPic="effect032" Delay="1400" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="163" Name="Hồi Phục Lv1" ElementIDs="1525,1232," Description="Nhận được 500 điểm giảm thương, mỗi lần bị tấn công giảm thêm 5% sát thương, duy trì 1 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="72" Action="beatA" EffectPic="" Delay="300" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="164" Name="Hồi Phục Lv2" ElementIDs="1526,1233," Description="Nhận được 500 +10% điểm giảm thương, mỗi lần bị tấn công giảm thêm 5% sát thương, duy trì 1 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="72" Action="beatA" EffectPic="" Delay="500" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="165" Name="Hồi Phục Lv3" ElementIDs="1527,1234," Description="Nhận được 500 +20% điểm giảm thương, mỗi lần bị tấn công giảm thêm 10% sát thương, duy trì 1 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="72" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="166" Name="Trả Đòn Lv1" ElementIDs="1228,1230," Description="Mỗi lần bị tấn công phản đòn bằng 30% tất cả sát thương, duy trì 2 turn. Chỉ hiệu quả khi chiến đấu." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="74" Action="beatA" EffectPic="effect001" Delay="800" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="167" Name="Trả Đòn Lv2" ElementIDs="1229,1230," Description="Mỗi lần bị tấn công phản đòn bằng 50% tất cả sát thương, duy trì 2 turn. Chỉ hiệu quả khi chiến đấu." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="74" Action="beatA" EffectPic="effect001" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="168" Name="Che Chắn Lv1" ElementIDs="1528,1530," Description="Mở che chắn, tăng 6% hộ giáp và phòng thủ" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="70" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="169" Name="Che Chắn Lv2" ElementIDs="1529,1531," Description="Mở che chắn, tăng 10% hộ giáp và phòng thủ" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="70" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="170" Name="Phản Kích Lv1" ElementIDs="1459,1137," Description="Mỗi lần bị tấn công có 20% xác suất phản đòn bằng 3% HP hiện tại." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="69" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="2000" />
  <item ID="171" Name="Phản Kích Lv2" ElementIDs="1460,1137," Description="Mỗi lần bị tấn công có 20% xác suất phản đòn bằng 5% HP hiện tại." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="69" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="2000" />
  <item ID="172" Name="Vô Địch Lv1" ElementIDs="1455,1117," Description="Hoàn toàn không chịu sát thương, hồi phục 5% HP, duy trì 1 turn. Chỉ hiệu quả khi chiến đấu." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="71" Action="beatA" EffectPic="" Delay="2000" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="173" Name="Vô Địch Lv2" ElementIDs="1456,1117," Description="Hoàn toàn không chịu sát thương, hồi phục 15% HP, duy trì 1 turn. Chỉ hiệu quả khi chiến đấu." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="71" Action="beatA" EffectPic="" Delay="2500" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="174" Name="Bất Khuất" ElementIDs="1457," Description="Mỗi lần bị tấn công tăng 1 điểm ma pháp" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="68" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="175" Name="Hươu Xuất Kích Lv1" ElementIDs="1124," Description="Sau mỗi đợt tấn công Pet sẽ tấn công địch, gây 30% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="75" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="176" Name="Hươu Xuất Kích Lv2" ElementIDs="1139," Description="Sau mỗi đợt tấn công Pet sẽ tấn công địch, gây 40% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="75" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="177" Name="Hươu Xuất Kích Lv3" ElementIDs="1149," Description="Sau mỗi đợt tấn công Pet sẽ tấn công địch, gây 50% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="75" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="178" Name="Hươu Ngốc Nghếch Lv1" ElementIDs="1133,1254,1138," Description="Gây 120% sát thương cơ bản, 100% bạo kích, mục tiêu bị trúng giảm 100 tấn công, duy trì 3 Turn." BallType="1" NewBallID="10021" CostMP="20" Pic="76" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="179" Name="Hươu Ngốc Nghếch Lv2" ElementIDs="1039,1255,1138," Description="Gây 150% sát thương cơ bản, 100% bạo kích, mục tiêu bị trúng giảm 200 tấn công, duy trì 3 Turn." BallType="1" NewBallID="10021" CostMP="20" Pic="76" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1200" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="180" Name="Hươu Ngốc Nghếch Lv3" ElementIDs="1134,1256,1138," Description="Gây 180% sát thương cơ bản, 100% bạo kích, mục tiêu bị trúng giảm 300 tấn công, duy trì 3 Turn." BallType="1" NewBallID="10021" CostMP="20" Pic="76" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="181" Name="Mối Thù Chung Lv1" ElementIDs="1257,1259," Description="Tất cả đồng đội tăng 100 hộ giáp, mỗi Turn hồi 800 điểm HP. Duy trì 2 Turn, chỉ có hiệu quả khi chiến đấu." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="77" Action="beatB" EffectPic="" Delay="300" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="182" Name="Mối Thù Chung Lv2" ElementIDs="1258,1260," Description="Tất cả đồng đội tăng 200 hộ giáp, mỗi Turn hồi 1000 điểm HP. Duy trì 2 Turn, chỉ có hiệu quả khi chiến đấu." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="77" Action="beatB" EffectPic="" Delay="500" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="183" Name="Sao Đổi Ngôi Lv1" ElementIDs="1266,1268," Description="Giảm 10 điểm ma pháp Pet địch bị bắn trúng, tăng 5 điểm ma pháp Pet đồng đội. Chỉ có hiệu quả khi chiến đấu." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="78" Action="beatC" EffectPic="" Delay="300" ColdDown="2" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="184" Name="Sao Đổi Ngôi Lv2" ElementIDs="1267,1269," Description="Giảm 20 điểm ma pháp Pet địch bị bắn trúng, tăng 10 điểm ma pháp Pet đồng đội. Chỉ có hiệu quả khi chiến đấu." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="78" Action="beatC" EffectPic="" Delay="300" ColdDown="2" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="185" Name="Thần May Mắn Lv1" ElementIDs="1261," Description="May mắn +300." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="79" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="186" Name="Thần May Mắn Lv2" ElementIDs="1262," Description="May mắn +500." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="79" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="187" Name="Khiếp Sợ Lv1" ElementIDs="1264," Description="Tất cả đồng đội +100 sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="80" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="188" Name="Khiếp Sợ Lv2" ElementIDs="1265," Description="Tất cả đồng đội +300 sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="80" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="189" Name="Sừng Xuyên Kích Lv1" ElementIDs="1270,1222," Description="Khiến đối phương không thể di chuyển, mỗi turn gây 800 sát thương người chơi bị bắn trúng, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="81" Action="beatD" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="190" Name="Sừng Xuyên Kích Lv2" ElementIDs="1271,1222," Description="Khiến đối phương không thể di chuyển, mỗi turn gây 1300 sát thương người chơi bị bắn trúng, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="81" Action="beatD" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="191" Name="Hươu Ban Ơn" ElementIDs="1263," Description="Mỗi lần bị tấn công nhận được 2 điểm ma pháp." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="82" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="192" Name="Hạt nhân 1" ElementIDs="1274," Description="Hạt nhân" BallType="3" NewBallID="4" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="3" GameType="2" Probability="2000" />
  <item ID="193" Name="Hạt nhân 2" ElementIDs="1274," Description="Hạt nhân" BallType="3" NewBallID="4" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="3" GameType="2" Probability="3000" />
  <item ID="194" Name="Xanh Biếc-Đánh Lv3" ElementIDs="1149," Description="Sau mỗi đợt tấn công thú cưng sẽ tấn công địch, gây 50% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="83" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="195" Name="Khóa Cầu Lục Lv1" ElementIDs="1287,1138,1133," Description="Ném 1 Cầu Lục gây 120% sát thương cơ bản, 100% bạo kích, mục tiêu bị trúng không thể dùng kỹ năng chủ động thú cưng 2 turn. (Không thể cùng với POW, cộng dồn đạo cụ)" BallType="1" NewBallID="10022" CostMP="20" Pic="84" Action="beatB" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="196" Name="Khóa Cầu Lục Lv2" ElementIDs="1287,1138,1039," Description="Ném 1 Cầu Lục gây 150% sát thương cơ bản, 100% bạo kích, mục tiêu bị trúng không thể dùng kỹ năng chủ động thú cưng 2 turn. (Không thể cùng với POW, cộng dồn đạo cụ)" BallType="1" NewBallID="10022" CostMP="20" Pic="84" Action="beatB" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="197" Name="Khóa Cầu Lục Lv3" ElementIDs="1287,1138,1134," Description="Ném 1 Cầu Lục gây 180% sát thương cơ bản, 100% bạo kích, mục tiêu bị trúng không thể dùng kỹ năng chủ động thú cưng 2 turn. (Không thể cùng với POW, cộng dồn đạo cụ)" BallType="1" NewBallID="10022" CostMP="20" Pic="84" Action="beatB" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="198" Name="Nụ Cười Thâm Hiểm Lv1" ElementIDs="1300," Description="Khi đối phương dùng kỹ năng chủ động, bản thân nhận được 30% ma pháp còn lại của đối phương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="85" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="199" Name="Nụ Cười Thâm Hiểm Lv2" ElementIDs="1301," Description="Khi đối phương dùng kỹ năng chủ động, bản thân nhận được 50% ma pháp còn lại của đối phương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="85" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="200" Name="Chuyền Càn Khôn" ElementIDs="1280,1288," Description="Ẩn thân trong thi đấu 2 turn và ngẫu nhiên di chuyển nhanh đến điểm xuất phát đầu. (Không thể cùng với đạo cụ, cộng dồn)" BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="87" Action="" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="201" Name="May Mắn Lv1" ElementIDs="1278," Description="Tất cả phe ta -20% sát thương bạo kích phải chịu. (Không cộng dồn, chỉ nhận hiệu quả cao nhất)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="90" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="202" Name="May Mắn Lv2" ElementIDs="1279," Description="Tất cả phe ta -30% sát thương bạo kích phải chịu. (Không cộng dồn, chỉ nhận hiệu quả cao nhất)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="90" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="203" Name="Phóng Khoáng Lv1" ElementIDs="1281," Description="Sát thương phải chịu -15%, duy trì 2 turn." BallType="0" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="88" Action="beatA" EffectPic="" Delay="300" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="204" Name="Phóng Khoáng Lv2" ElementIDs="1282," Description="Sát thương phải chịu -30%, duy trì 2 turn" BallType="0" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="88" Action="beatA" EffectPic="" Delay="300" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="205" Name="Phóng Khoáng Lv3" ElementIDs="1283," Description="Sát thương phải chịu -50%, duy trì 2 turn" BallType="0" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="88" Action="beatA" EffectPic="" Delay="300" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="206" Name="Đánh Mạnh Lv1" ElementIDs="1284," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="89" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="207" Name="Đánh Mạnh Lv2" ElementIDs="1285," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="89" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="208" Name="Ưu Ái Lv1" ElementIDs="1306," Description="Trong chiến đấu khi đến lượt mình ra tay có thể trộm tất cả địch mỗi người 1 điểm ma pháp" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="86" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="209" Name="Ưu Ái Lv2" ElementIDs="1307," Description="Trong chiến đấu khi đến lượt mình ra tay có thể trộm tất cả địch mỗi người 2 điểm ma pháp" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="86" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="210" Name="Siêu Phàm Lv1" ElementIDs="1291,1999," Description="Khiến địch giảm điểm ma pháp." BallType="1" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="85" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="211" Name="Siêu Phàm Lv2" ElementIDs="1292,1275," Description="Khiến địch giảm điểm ma pháp." BallType="1" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="85" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="212" Name="Hút HP Lv1" ElementIDs="1310," Description="Trong thi đấu lấy 30% sát thương gây cho địch chuyển thành hồi HP bản thân, duy trì 1 turn (Không được cộng dồn với POW)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="89" Action="beatA" EffectPic="" Delay="300" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="213" Name="Hút HP Lv2" ElementIDs="1311," Description="Trong thi đấu lấy 30% sát thương gây cho địch chuyển thành hồi HP bản thân, duy trì 2 turn (Không được cộng dồn với POW)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="89" Action="beatA" EffectPic="" Delay="300" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="214" Name="Đánh Mạnh Lv3" ElementIDs="1293," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="89" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="3" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="215" Name="Đánh Mạnh Lv4" ElementIDs="1294," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="89" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="3" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="216" Name="Hủy Nụ cười thâm hiểm" ElementIDs="1297," Description="Hủy hiệu quả Nụ Cười Thâm Hiểm" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="217" Name="Hủy Hút HP" ElementIDs="1298,1299," Description="Hủy hiệu quả HP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="218" Name="Trộm Ma Pháp Lv1" ElementIDs="1304,1302," Description="Trộm đối phương 1 ma pháp" BallType="0" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="219" Name="Trộm Ma Pháp Lv2" ElementIDs="1305,1303," Description="Trộm đối phương 2 ma pháp" BallType="0" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="220" Name="Nhận hút HP" ElementIDs="1308," Description="Hấp thu 30%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="221" Name="Nhận hút HP" ElementIDs="1309," Description="Hấp thu 30%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="231" Name="Điều Trị Lv1" ElementIDs="1356," Description="Trong thời gian dùng kỹ năng thú cưng nhận hiệu quả miễn kháng, hiệu quả điều trị tất cả đồng đội +30%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="232" Name="Điều Trị Lv2" ElementIDs="1356," Description="Trong thời gian dùng kỹ năng thú cưng nhận hiệu quả miễn kháng, hiệu quả điều trị tất cả đồng đội +50%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="242" Name="Bắn Chỉ Định-Giải trừ hiệu quả" ElementIDs="1339," Description="Giải trừ hiệu quả Bắn Chỉ Định" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="243" Name="Giải trừ Pháo Đài V3" ElementIDs="1349,1350," Description="Sau khi di chuyển sẽ giải trừ hiệu quả pháo đài V3" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="244" Name="Giải trừ 2 lần hỏa lực ưu thế" ElementIDs="1356," Description="Giải trừ hiệu quả ưu thế hỏa lực" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="245" Name="Gà Phẫn Nộ Lv1&#x9;" ElementIDs="1353," Description="Mỗi lần bị tấn công trúng chính xác, nhận 40 sát thương thêm, tối đa cộng dồn 4 lần, sau khi turn bản thân kết thúc, giảm 2 lần hiệu quả thêm." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="18" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="246" Name="Gà Phẫn Nộ Lv2&#x9;" ElementIDs="1354," Description="Mỗi lần bị tấn công trúng chính xác, nhận 55 sát thương thêm, tối đa cộng dồn 6 lần, sau khi turn bản thân kết thúc, giảm 2 lần hiệu quả thêm." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="18" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="247" Name="Khiên Phòng Hộ" ElementIDs="1370," Description="Khi bị tấn công hồi phục HP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="248" Name="Khiên Phòng Hộ" ElementIDs="1371," Description="Khi bị tấn công hồi phục HP, x2 khi HP thấp" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="260" Name="Cưỡi Mây Lv1" ElementIDs="1124," Description="Mỗi turn sau khi bắn có xác suất 100% xông lên tấn công địch, gây 30% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="91" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="261" Name="Cưỡi Mây Lv2" ElementIDs="1139," Description="Mỗi turn sau khi bắn có xác suất 100% xông lên tấn công địch, gây 40% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="91" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="262" Name="Cưỡi Mây Lv3" ElementIDs="1149," Description="Mỗi turn sau khi bắn có xác suất 100% xông lên tấn công địch, gây 50% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="91" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="263" Name="Bàn Đào Lv1" ElementIDs="1418,1421," Description="Ném 1 đào tiên, gây 150% sát thương cơ bản, tăng 20% xác suất bạo kích, duy trì 2 turn." BallType="1" NewBallID="10023" CostMP="20" Pic="92" Action="beatA" EffectPic="effect080" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="264" Name="Bàn Đào Lv2" ElementIDs="1419,1421," Description="Ném 1 đào tiên, gây 180% sát thương cơ bản, tăng 20% xác suất bạo kích, duy trì 2 turn." BallType="1" NewBallID="10023" CostMP="20" Pic="92" Action="beatA" EffectPic="effect080" Delay="1200" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="265" Name="Bàn Đào Lv3" ElementIDs="1420,1421," Description="Ném 1 đào tiên, gây 220% sát thương cơ bản, tăng 20% xác suất bạo kích, duy trì 2 turn." BallType="1" NewBallID="10023" CostMP="20" Pic="92" Action="beatA" EffectPic="effect080" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="266" Name="Diệt Yêu Lv1" ElementIDs="1422,1423," Description="Tất cả đồng đội +5% Ma Công, toàn thể phe địch giảm 10% Ma Kháng." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="93" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="267" Name="Diệt Yêu Lv2" ElementIDs="1424,1425," Description="Tất cả đồng đội +10% Ma Công, toàn thể phe địch giảm 15% Ma Kháng." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="93" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="268" Name="Bất Động Lv1" ElementIDs="1426," Description="Tất cả phe địch không thể hành động 1 turn. (Chỉ có hiệu quả khi chiến đấu)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="94" Action="beatA" EffectPic="" Delay="400" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="269" Name="Bất Động Lv2" ElementIDs="1426,1427," Description="Tất cả phe địch không thể hành động 1 turn, ma pháp -10 điểm. (Chỉ có hiệu quả khi chiến đấu)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="94" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="270" Name="Kim Cang Lv1" ElementIDs="1428,1430," Description="Giảm 10% sát thương phải chịu, có 20% xác suất miễn bị bạo kích." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="95" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="271" Name="Kim Cang Lv2" ElementIDs="1429,1431," Description="Giảm 20% sát thương phải chịu, có 30% xác suất miễn bị bạo kích." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="95" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="272" Name="Hỏa Nhãn Kim Tinh Lv1" ElementIDs="1432," Description="Đánh dấu tất cả người chơi phe địch ẩn thân, duy trì 2 turn (chỉ có hiệu quả khi chiến đấu)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="96" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="273" Name="Hỏa Nhãn Kim Tinh Lv2" ElementIDs="1432,1433," Description="Đánh dấu tất cả người chơi phe địch ẩn thân, khiến địch chịu thêm 20% sát thương, duy trì 2 turn (Chỉ có hiệu quả khi chiến đấu)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="96" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="274" Name="Lông Vàng" ElementIDs="1435," Description="Mỗi lần chịu đòn trí mạng hồi phục 5% HP, mỗi trận tối đa kích hoạt 3 lần. (Chỉ có hiệu quả khi chiến đấu)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="275" Name="Náo Thiên Cung Lv1" ElementIDs="1436," Description="Vung Gậy Như Ý, gây cho địch ngẫu nhiên trong toàn màn hình 5 lần 100% sát thương phạm vi." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="98" Action="beatC" EffectPic="" Delay="2000" ColdDown="5" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="276" Name="Náo Thiên Cung Lv2" ElementIDs="1437," Description="Vung Gậy Như Ý khiến địch ngẫu nhiên trong toàn màn hình 5 lần 150% sát thương phạm vi, cứ hạ 1 kẻ địch tất cả đồng đội hồi 5% HP." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="98" Action="beatC" EffectPic="" Delay="2000" ColdDown="5" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="277" Name="Đấu Thắng Phật" ElementIDs="1438," Description="Mỗi lần dùng đạo cụ chiến đấu +1 ma pháp, mỗi turn tối đa +7 ma pháp." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="99" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="278" Name="Nhận kỹ năng tăng sát thương" ElementIDs="1434," Description="Nhận kỹ năng tăng sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="279" Name="Hồi phục ma pháp khi bị tấn công" ElementIDs="1458," Description="Hồi phục ma pháp khi bị tấn công" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="280" Name="Thức-Lửa Cháy Bập Bùng" ElementIDs="1462," Description="Mỗi turn bắn xong, thú cưng xông ra tấn công địch, gây 65% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="34" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="281" Name="Thức-Hiệp Ước Tà Long" ElementIDs="1465,1466,1467," Description="Sát thương cơ bản tăng 30%, hộ giáp giảm 750, tăng 15% giới hạn HP, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="36" Action="beatB" EffectPic="" Delay="500" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="282" Name="Thức-Rồng Bảo Vệ" ElementIDs="1468,1469," Description="Mỗi lần bị tấn công, thức tỉnh Hồn Rồng hồi phục 4% HP, duy trì 1 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="37" Action="beatB" EffectPic="" Delay="500" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="283" Name="Thức-Sừng Rồng Sắc Nhọn" ElementIDs="1463,1464," Description="Tấn công tăng 450, sát thương tăng 300." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="39" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="284" Name="Thức-Thịnh Nộ" ElementIDs="1322,1471," Description="Khi bị sát thương, mỗi mất 3500 HP nhận 1 điểm ma pháp, có xác suất nhất định kích hoạt hiệu quả bảo vệ Hồn Rồng." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="41" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="285" Name="Sát Thương 2 Lần" ElementIDs="1480," Description="Kích hoạt sát thương lần 2" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="34" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="5000" />
  <item ID="286" Name="Rồng Bảo Vệ" ElementIDs="1470," Description="Hồi HP 4%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="287" Name="Kích hoạt Rồng Bảo Vệ" ElementIDs="1470," Description="Kích hoạt Rồng Bảo Vệ" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="400" />
  <item ID="288" Name="Thức-Hươu Xuất Kích" ElementIDs="1473," Description="Mỗi turn bắn xong, thú cưng xông ra tấn công địch, gây 65% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="75" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="289" Name="Thức-Hươu Ngốc Nghếch" ElementIDs="1134,1138,1474,1475," Description="Vung Sừng Hươu đâm xuyên phòng thủ địch, gây 180% sát thương cơ bản, 100% bạo kích, mục tiêu bị đánh trúng tấn công và phòng thủ giảm 20%, duy trì 3 turn." BallType="1" NewBallID="10021" CostMP="20" Pic="76" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="290" Name="Thức-Khiếp Sợ" ElementIDs="1265,1476," Description="Tất cả đồng đội tăng 300 sát thương và 10% tỷ lệ bạo kích." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="80" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="291" Name="Thức-Sừng Xuyên Kích" ElementIDs="1477,1222," Description="Dùng khi thi đấu khiến địch không thể di chuyển, mỗi turn giảm 5% HP, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="81" Action="beatD" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="292" Name="Xanh Biếc-Đánh Lv1" ElementIDs="1124," Description="Sau mỗi đợt tấn công thú cưng sẽ tấn công địch, gây 30% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="83" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="293" Name="Xanh Biếc-Đánh Lv2" ElementIDs="1139," Description="Sau mỗi đợt tấn công thú cưng sẽ tấn công địch, gây 40% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="83" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="294" Name="Thức-Đạn Liệt Băng" ElementIDs="1134,1482,1483,1138," Description="Ném 1 Đạn Liệt Băng, gây 180% sát thương, 100% bạo kích, tăng 6% tấn công và sát thương, duy trì 2 turn." BallType="1" NewBallID="10019" CostMP="20" Pic="52" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="295" Name="Thức-Chắn Thủy Tinh" ElementIDs="1484," Description="Tất cả đồng đội tăng 30% tỷ lệ giảm thương, duy trì 2 turn, không thể cộng dồn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="53" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="296" Name="Thức-Địa Ngục Băng Giá" ElementIDs="1485,1486,1520," Description="Mỗi turn mất 8% HP để đổi 800 sát thương thêm, sau khi di chuyển hiệu quả bị hủy. Khi HP còn không đủ sẽ tử vong." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="54" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="297" Name="Thức-Tấn Lôi" ElementIDs="1487," Description="Tất cả đồng đội tăng 600 nhanh nhẹn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="55" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="298" Name="Thức-Tim Phụng Hoàng" ElementIDs="1488," Description="Tất cả đồng đội tăng 600 tấn công." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="56" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="299" Name="Thức-Nhất Kích Tất Sát" ElementIDs="1489,1490,1491,1492," Description="Tăng 5% tấn công và sát thương, tăng 50% tỷ lệ bạo kích, kèm hiệu quả dẫn đường, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="57" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="300" Name="Thức-Băng Hồn" ElementIDs="1200,1493," Description="Đến lượt bản thân, tất cả đồng đội tăng thêm 2 điểm ma pháp và hồi phục 2% HP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="58" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="301" Name="Thức-Cuồng Vũ" ElementIDs="1494," Description="Mỗi turn bắn xong, thú cưng có xác suất 100% xông ra tấn công địch, gây 65% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="59" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="302" Name="Thức-Nọc Độc" ElementIDs="1134,1495,1138," Description="Phun thuốc độc, gây 180% sát thương cơ bản, 100% bạo kích, khi bị đánh trúng mục tiêu giảm sát thương 25%, duy trì 3 turn." BallType="1" NewBallID="10020" CostMP="20" Pic="60" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="303" Name="Thức-Kiệt Sức" ElementIDs="1496,1497," Description="Tất cả địch tấn công và phòng thủ giảm 30%, duy trì 2 turn. Chỉ có hiệu quả khi chiến đấu." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="61" Action="beatA" EffectPic="" Delay="500" ColdDown="2" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="304" Name="Thức-Cuồng Bạo" ElementIDs="1498,1499,1500," Description="Mỗi turn mất 5% giới hạn HP, tăng 75% tỷ lệ bạo kích, tăng 30% sát thương bạo kích, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="63" Action="beatA" EffectPic="" Delay="500" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="305" Name="Thức-Quái Vật Ngàn Năm" ElementIDs="1501,1502,1503," Description="Khi thi đấu tất cả địch hộ giáp và ma kháng giảm 35%, đồng thời không thể di chuyển, duy trì 2 turn." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="65" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="306" Name="Thức-Chuyển hóa" ElementIDs="1223,1504," Description="Mỗi lần bị đánh trúng nhận thêm 2 điểm ma pháp, có xác suất khiến địch chịu hiệu quả trúng độc." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="66" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="307" Name="Hiệu quả trúng độc" ElementIDs="1505," Description="Nhận hiệu quả trúng độc, sát thương phải chịu tăng 10%, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="3000" />
  <item ID="308" Name="Thức-Cưỡi Mây" ElementIDs="1506," Description="Mỗi turn bắn xong có xác suất 100% xông ra tấn công địch, gây 65% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="91" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="309" Name="Thức-Đào Tiên Vạn Năm" ElementIDs="1420,1507," Description="Ném 1 đào tiên, gây 220% sát thương cơ bản, tăng 25% tỷ lệ bạo kích, duy trì 3 turn." BallType="1" NewBallID="10023" CostMP="20" Pic="92" Action="beatA" EffectPic="effect080" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="310" Name="Thức-Bất Động" ElementIDs="1426,1508," Description="Tất cả địch không thể hành động 1 turn, giảm 20 điểm ma pháp. (Chỉ có hiệu quả khi chiến đấu)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="94" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="311" Name="Thức-Kim Cang" ElementIDs="1509,1510," Description="Giảm 30% sát thương phải chịu, có xác suất 35% miễn bị bạo kích." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="95" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="312" Name="Thức-Hỏa Nhãn Kim Tinh" ElementIDs="1432,1511," Description="Đánh dấu tất cả địch ẩn thân, khiến địch chịu thêm 30% sát thương, duy trì 2 turn (Chỉ có hiệu quả khi chiến đấu)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="96" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="313" Name="Nhận kỹ năng tăng sát thương" ElementIDs="1512," Description="Nhận kỹ năng tăng sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="314" Name="Thức-Lông Vàng" ElementIDs="1513,1514," Description="Mỗi lần chịu đòn chí mạng hồi phục 5% HP và tăng 50 điểm nộ khí, mỗi trận đấu tối đa kích hoạt 3 lần. (Chỉ có hiệu quả khi chiến đấu)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="315" Name="Thức-Đấu Thắng Phật" ElementIDs="1515,1516," Description="Mỗi lần dùng đạo cụ chiến đấu tăng 1 điểm ma pháp và 2 điểm nộ khí." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="99" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="316" Name="Thức-Hắc Nha" ElementIDs="1517,1518,1519," Description="Hộ giáp tăng 500, giới hạn HP tăng 8%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="64" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="317" Name="Xóa Địa Ngục Băng Giá" ElementIDs="1521," Description="Xóa hiệu ứng Địa Ngục Băng Giá" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="318" Name="Thức-Yoyo Xuất Kích" ElementIDs="1532," Description="Mỗi turn bắn xong, thú cưng xông ra tấn công địch, gây 65% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="83" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="319" Name="Thức-Cầu Lục Phong Tỏa" ElementIDs="1533,1138,1134," Description="Ném 1 Cầu Lục, gây 180% sát thương cơ bản, 100% bạo kích, mục tiêu bị đánh trúng không thể dùng kỹ năng thú cưng 3 turn." BallType="1" NewBallID="10022" CostMP="20" Pic="84" Action="beatB" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="320" Name="Thức-Nụ Cười Thâm Hiểm" ElementIDs="1534,1541," Description="Bản thân tăng điểm ma pháp bằng 60% điểm địch cần tiêu hao khi dùng kỹ năng chủ động, hồi phục thêm 4 điểm ma pháp." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="85" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="321" Name="Thức-Kẻ May Mắn" ElementIDs="1535,1536," Description="Giảm 30% sát thương bạo kích đồng đội phải chịu, tăng 15% tỉ lệ bạo kích của đồng đội. (Không cộng dồn, lấy hiệu quả cao nhất)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="90" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="322" Name="Thức-Kiên Cường" ElementIDs="1537," Description="Giảm 50% sát thương phải chịu, duy trì 3 turn." BallType="0" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="88" Action="beatA" EffectPic="" Delay="300" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="323" Name="Thức-Ác Ma" ElementIDs="1539," Description="Biến thân Ác Ma, giảm điểm ma pháp tiêu hao, chuyển 35% sát thương của địch thành HP, duy trì 2 turn. (Chỉ hiệu quả trong thi đấu)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="89" Action="beatA" EffectPic="" Delay="300" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="324" Name="Nhận hút HP" ElementIDs="1538," Description="Hấp thu 35% sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="325" Name="Thức-Ưu Ái" ElementIDs="1307,1540," Description="Mỗi lần đến lượt bản thân ra tay, hút 2 điểm ma pháp của tất cả phe địch, tăng 1 điểm ma pháp cho tất cả đồng đội" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="86" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="363" Name="Bàn Đào Lv1" ElementIDs="1036,1421," Description="Ném 1 đào tiên, gây 120% sát thương cơ bản, tăng 20% xác suất bạo kích, duy trì 2 turn." BallType="1" NewBallID="10023" CostMP="20" Pic="92" Action="beatA" EffectPic="effect080" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="364" Name="Bàn Đào Lv2" ElementIDs="1418,1421," Description="Ném 1 đào tiên, gây 150% sát thương cơ bản, tăng 20% xác suất bạo kích, duy trì 2 turn." BallType="1" NewBallID="10023" CostMP="20" Pic="92" Action="beatA" EffectPic="effect080" Delay="1200" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="365" Name="Bàn Đào Lv3" ElementIDs="1419,1421," Description="Ném 1 đào tiên, gây 180% sát thương cơ bản, tăng 20% xác suất bạo kích, duy trì 2 turn." BallType="1" NewBallID="10023" CostMP="20" Pic="92" Action="beatA" EffectPic="effect080" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="375" Name="Náo Thiên Cung Lv1" ElementIDs="2436," Description="Vung Gậy Như Ý, gây cho địch ngẫu nhiên trong toàn màn hình 5 lần 60% sát thương phạm vi." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="98" Action="beatC" EffectPic="" Delay="2000" ColdDown="5" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="376" Name="Náo Thiên Cung Lv2" ElementIDs="1436," Description="Vung Gậy Như Ý khiến địch ngẫu nhiên trong toàn màn hình 5 lần 100% sát thương phạm vi, cứ hạ 1 kẻ địch tất cả đồng đội hồi 5% HP." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="98" Action="beatC" EffectPic="" Delay="2000" ColdDown="5" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="377" Name="Đấu Thắng Phật" ElementIDs="2438," Description="Mỗi lần dùng đạo cụ chiến đấu +1 ma pháp, mỗi turn tối đa +5 ma pháp." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="99" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="401" Name="Cường Hóa Pow Lv1" ElementIDs="2101," Description="Tăng Sao: Sát thương POW +5%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="402" Name="Cường Hóa Pow Lv2" ElementIDs="2102," Description="Tăng Sao: Sát thương POW +10%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="403" Name="Cường Hóa Pow Lv3" ElementIDs="2103," Description="Tăng Sao: Sát thương POW +15%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="404" Name="Cường Hóa Pow Lv4" ElementIDs="2104," Description="Tăng Sao: Sát thương POW +20%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="405" Name="Cường Hóa Pow Lv5" ElementIDs="2105," Description="Tăng Sao: Sát thương POW +25%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="406" Name="Cường Hóa Pow Lv6" ElementIDs="2106," Description="Tăng Sao: Sát thương POW +30%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="407" Name="Cường Hóa Pow Lv7" ElementIDs="2107," Description="Tăng Sao: Sát thương POW +35%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="408" Name="Cường Hóa Pow Lv8" ElementIDs="2108," Description="Tăng Sao: Sát thương POW +40%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="409" Name="Cường Hóa Pow Lv9" ElementIDs="2109," Description="Tăng Sao: Sát thương POW +45%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="410" Name="Cường Hóa Pow Lv10" ElementIDs="2110," Description="Tăng Sao: Sát thương POW +50%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="411" Name="May Mắn Lv1" ElementIDs="2201," Description="Tăng Sao: Sát thương bạo kích phải chịu -5%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="412" Name="May Mắn Lv2" ElementIDs="2202," Description="Tăng Sao: Sát thương bạo kích phải chịu -10%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="413" Name="May Mắn Lv3" ElementIDs="2203," Description="Tăng Sao: Sát thương bạo kích phải chịu -15%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="414" Name="May Mắn Lv4" ElementIDs="2204," Description="Tăng Sao: Sát thương bạo kích phải chịu -20%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="415" Name="May Mắn Lv5" ElementIDs="2205," Description="Tăng Sao: Sát thương bạo kích phải chịu -25%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="416" Name="May Mắn Lv6" ElementIDs="2206," Description="Tăng Sao: Sát thương bạo kích phải chịu -30%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="417" Name="May Mắn Lv7" ElementIDs="2207," Description="Tăng Sao: Sát thương bạo kích phải chịu -35%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="418" Name="May Mắn Lv8" ElementIDs="2208," Description="Tăng Sao: Sát thương bạo kích phải chịu -40%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="419" Name="May Mắn Lv9" ElementIDs="2209," Description="Tăng Sao: Sát thương bạo kích phải chịu -45%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="420" Name="May Mắn Lv10" ElementIDs="2210," Description="Tăng Sao: Sát thương bạo kích phải chịu -50%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="421" Name="Ma Kháng Lv1" ElementIDs="2401," Description="Tăng Sao: Bị tấn công sẽ tăng 2% Ma Kháng, cộng dồn 10 tầng, xóa khi đến turn bản thân" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="422" Name="Ma Kháng Lv2" ElementIDs="2402," Description="Tăng Sao: Bị tấn công sẽ tăng 4% Ma Kháng, cộng dồn 10 tầng, xóa khi đến turn bản thân" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="423" Name="Ma Kháng Lv3" ElementIDs="2403," Description="Tăng Sao: Bị tấn công sẽ tăng 6% Ma Kháng, cộng dồn 10 tầng, xóa khi đến turn bản thân" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="424" Name="Ma Kháng Lv4" ElementIDs="2404," Description="Tăng Sao: Bị tấn công sẽ tăng 8% Ma Kháng, cộng dồn 10 tầng, xóa khi đến turn bản thân" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="425" Name="Ma Kháng Lv5" ElementIDs="2405," Description="Tăng Sao: Bị tấn công sẽ tăng 10% Ma Kháng, cộng dồn 10 tầng, xóa khi đến turn bản thân" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="426" Name="Ma Kháng Lv6" ElementIDs="2406," Description="Tăng Sao: Bị tấn công sẽ tăng 12% Ma Kháng, cộng dồn 10 tầng, xóa khi đến turn bản thân" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="427" Name="Ma Kháng Lv7" ElementIDs="2407," Description="Tăng Sao: Bị tấn công sẽ tăng 14% Ma Kháng, cộng dồn 10 tầng, xóa khi đến turn bản thân" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="428" Name="Ma Kháng Lv8" ElementIDs="2408," Description="Tăng Sao: Bị tấn công sẽ tăng 16% Ma Kháng, cộng dồn 10 tầng, xóa khi đến turn bản thân" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="429" Name="Ma Kháng Lv9" ElementIDs="2409," Description="Tăng Sao: Bị tấn công sẽ tăng 18% Ma Kháng, cộng dồn 10 tầng, xóa khi đến turn bản thân" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="430" Name="Ma Kháng Lv10" ElementIDs="2410," Description="Tăng Sao: Bị tấn công sẽ tăng 20% Ma Kháng, cộng dồn 10 tầng, xóa khi đến turn bản thân" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="431" Name="Tấn công giảm sát thương" ElementIDs="2401," Description="Khi bị đánh sát thương giảm" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="432" Name="Tấn công giảm sát thương" ElementIDs="2402," Description="Khi bị đánh sát thương giảm" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="433" Name="Tấn công giảm sát thương" ElementIDs="2403," Description="Khi bị đánh sát thương giảm" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="434" Name="Tấn công giảm sát thương" ElementIDs="2404," Description="Khi bị đánh sát thương giảm" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="435" Name="Tấn công giảm sát thương" ElementIDs="2405," Description="Khi bị đánh sát thương giảm" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="436" Name="Tấn công giảm sát thương" ElementIDs="2406," Description="Khi bị đánh sát thương giảm" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="437" Name="Tấn công giảm sát thương" ElementIDs="2407," Description="Khi bị đánh sát thương giảm" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="438" Name="Tấn công giảm sát thương" ElementIDs="2408," Description="Khi bị đánh sát thương giảm" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="439" Name="Tấn công giảm sát thương" ElementIDs="2409," Description="Khi bị đánh sát thương giảm" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="440" Name="Tấn công giảm sát thương" ElementIDs="2410," Description="Khi bị đánh sát thương giảm" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="441" Name="Dấu Vết Móng Vuốt Lv1" ElementIDs="1542," Description="Mỗi turn sau khi bắn, pet sẽ có sác xuất 100% tấn công kẻ địch, tạo 30% sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="100" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="442" Name="Dấu Vết Móng Vuốt Lv2" ElementIDs="1543," Description="Khi kết thúc turn, pet sẽ có sác xuất 100% tấn công kẻ địch, tạo 40% sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="100" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="443" Name="Dấu Vết Móng Vuốt Lv3" ElementIDs="1544," Description="Khi kết thúc turn, pet sẽ có sác xuất 100% tấn công kẻ địch, tạo 50% sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="100" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="444" Name="Trứng Bay Lv1" ElementIDs="1551,1548,1545," Description="Ném 1 trứng bay, tạo 150% sát thương cơ bản, bạo kích nhất định, bắn trúng sẽ giảm 30% sát thương của mục tiêu, duy trì 2 turn" BallType="1" NewBallID="186" CostMP="20" Pic="101" Action="beatA" EffectPic="effect080" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="445" Name="Trứng Bay Lv2" ElementIDs="1551,1549,1546," Description="Ném 1 trứng bay, tạo 180% sát thương cơ bản, bạo kích nhất định, bắn trúng sẽ giảm 30% sát thương của mục tiêu, duy trì 2 turn" BallType="1" NewBallID="186" CostMP="20" Pic="101" Action="beatA" EffectPic="effect080" Delay="1200" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="446" Name="Trứng Bay Lv3" ElementIDs="1551,1550,1547," Description="Ném 1 trứng bay, tạo 220% sát thương cơ bản, bạo kích nhất định, bắn trúng sẽ giảm 30% sát thương của mục tiêu, duy trì 2 turn" BallType="1" NewBallID="186" CostMP="20" Pic="101" Action="beatA" EffectPic="effect080" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="447" Name="Tư Thế Phòng Thủ Lv1" ElementIDs="1574,1552,1554," Description="Thi triển kungfu - Quy Tương, trong turn khi sử dụng PASS, sẽ khởi động tư thế phòng thủ, giảm sát thương nhận 20%, giảm bạo kích nhận 40%, duy trì 2 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="102" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="448" Name="Tư Thế Phòng Thủ Lv2" ElementIDs="1574,1553,1555," Description="Thi triển kungfu - Quy Tương, trong turn khi sử dụng PASS, sẽ khởi động tư thế phòng thủ, giảm sát thương nhận 30%, giảm bạo kích nhận 60%, duy trì 2 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="102" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="449" Name="Tư Thế Tấn Công Lv1" ElementIDs="1574,1556,1577," Description="Thi triển kungfu - Thần Báo, nộ khí giảm 50, trong turn nhất định bộc phát năng lực Thần Báo, tăng 70% tốc độ tấn công, thể lực trong turn có Thần Báo giảm còn 120, duy trì 1 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="103" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="450" Name="Tư Thế Tấn Công Lv2" ElementIDs="1574,1557,1577," Description="Thi triển kungfu - Thần Báo, nộ khí giảm 50, trong turn nhất định bộc phát năng lực Thần Báo, thể lực trong turn có Thần Báo giảm còn 120, duy trì 1 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="103" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="451" Name="Tư Thế Ẩn Náu Lv1" ElementIDs="1558,1614,1574," Description="Thi triển kungfu - Điệp Ẩn, khi bắt đầu turn, nếu HP thấp hơn 40% sẽ nhận được hiệu quả ẩn thân 1 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="104" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="452" Name="Tư Thế Ẩn Náu Lv2" ElementIDs="1559,1614,1574," Description="Thi triển kungfu - Điệp Ẩn, khi bắt đầu turn, nếu HP thấp hơn 40% sẽ nhận được hiệu quả ẩn thân 1 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="104" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="453" Name="Tư Thế Phân Thân Lv1" ElementIDs="1574,1560," Description="Thi triển kungfu - Xà Ảnh, di chuyển đến vị trí ngẫu nhiên giữa bản thân và kẻ địch, các vị trí khác sẽ xuất hiện phân thân, phân thân bị tấn công 3 lần hoặc hết 1 turn sẽ biến mất. Chỉ có hiệu quả trong chiến đấu" BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="105" Action="beatB" EffectPic="" Delay="2000" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="454" Name="Tư Thế Phân Thân Lv2" ElementIDs="1574,1561," Description="Thi triển kungfu - Xà Ảnh, di chuyển đến vị trí ngẫu nhiên giữa bản thân và kẻ địch, các vị trí khác sẽ xuất hiện phân thân, phân thân bị tấn công 3 lần hoặc hết 1 turn sẽ biến mất. Chỉ có hiệu quả trong chiến đấu" BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="105" Action="beatB" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="455" Name="Tư Thế Khống Chế Lv1" ElementIDs="1574,1562," Description="Thi triển kungfu - Hổ Cầm, tất cả viên đạn bắn ra đều có hiệu quả Trói Buộc, duy trì 2 turn. Chỉ có hiệu quả trong chiến đấu" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="106" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="456" Name="Tư Thế Khống Chế Lv2" ElementIDs="1574,1563," Description="Thi triển kungfu - Hổ Cầm, tất cả viên đạn bắn ra đều có hiệu quả Trói Buộc, duy trì 2 turn. Chỉ có hiệu quả trong chiến đấu" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="106" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="457" Name="Tư Thế Cuồng Bạo Lv1" ElementIDs="1564,1566,1568,1572,1574," Description="Thi triển kungfu - Long Ngâm, phóng ra lực cuồng bạo, mất 80% HP hiện tại, bỏ qua 40% phòng thủ của đối phương, duy trì 1 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="107" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="458" Name="Tư Thế Cuồng Bạo Lv2" ElementIDs="1565,1567,1569,1573,1574," Description="Thi triển kungfu - Long Ngâm, phóng ra lực cuồng bạo, mất 80% HP hiện tại, bỏ qua 60% phòng thủ của đối phương, duy trì 1 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="107" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1200" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="459" Name="Sở Trường Kungfu" ElementIDs="1575,1576," Description="Mỗi khi thi triển kungfu, sẽ hồi phục 4 điểm ma pháp, kèm hiệu quả phản kích tuyệt thế, khi HP tối đa mất 1% sẽ tăng điểm sát thương thêm 1% (tăng nhiều nhất 80%, duy trì 1 turn)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="108" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="460" Name="Giải Trừ Xuyên Giáp Lv1" ElementIDs="1570," Description="Nhận kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="461" Name="Giải Trừ Xuyên Giáp Lv2" ElementIDs="1571," Description="Nhận kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="462" Name="Dấu Vết Móng Vuốt Lv1" ElementIDs="1578," Description="Mỗi turn sau khi bắn, pet sẽ có sác xuất 100% tấn công kẻ địch, tạo 15% sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="100" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="463" Name="Dấu Vết Móng Vuốt Lv2" ElementIDs="1579," Description="Khi kết thúc turn, pet sẽ có sác xuất 100% tấn công kẻ địch, tạo 25% sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="100" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="464" Name="Dấu Vết Móng Vuốt Lv3" ElementIDs="1580," Description="Khi kết thúc turn, pet sẽ có sác xuất 100% tấn công kẻ địch, tạo 36% sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="100" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="465" Name="Trứng Bay Lv1" ElementIDs="1587,1581,1584," Description="Ném 1 trứng bay, tạo 120% sát thương cơ bản, bạo kích nhất định, bắn trúng sẽ giảm 30% sát thương của mục tiêu, duy trì 2 turn" BallType="1" NewBallID="180" CostMP="20" Pic="101" Action="beatA" EffectPic="effect080" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="466" Name="Trứng Bay Lv2" ElementIDs="1587,1582,1585," Description="Ném 1 trứng bay, tạo 150% sát thương cơ bản, bạo kích nhất định, bắn trúng sẽ giảm 30% sát thương của mục tiêu, duy trì 2 turn" BallType="1" NewBallID="180" CostMP="20" Pic="101" Action="beatA" EffectPic="effect080" Delay="1200" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="467" Name="Trứng Bay Lv3" ElementIDs="1587,1583,1586," Description="Ném 1 trứng bay, tạo 180% sát thương cơ bản, bạo kích nhất định, bắn trúng sẽ giảm 30% sát thương của mục tiêu, duy trì 2 turn" BallType="1" NewBallID="180" CostMP="20" Pic="101" Action="beatA" EffectPic="effect080" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="468" Name="Tư Thế Phòng Thủ Lv1" ElementIDs="1610,1588,1590," Description="Thi triển kungfu - Quy Tương, trong turn khi sử dụng PASS, sẽ khởi động tư thế phòng thủ, giảm sát thương nhận 10%, giảm bạo kích nhận 20%, duy trì 2 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="102" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="469" Name="Tư Thế Phòng Thủ Lv2" ElementIDs="1610,1589,1591," Description="Thi triển kungfu - Quy Tương, trong turn khi sử dụng PASS, sẽ khởi động tư thế phòng thủ, giảm sát thương nhận 20%, giảm bạo kích nhận 40%, duy trì 2 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="102" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="470" Name="Tư Thế Tấn Công Lv1" ElementIDs="1610,1592,1613," Description="Thi triển kungfu - Thần Báo, nộ khí giảm 50, trong turn nhất định bộc phát năng lực Thần Báo, tăng 40% tốc độ tấn công, thể lực trong turn có Thần Báo giảm còn 80, duy trì 1 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="103" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="471" Name="Tư Thế Tấn Công Lv2" ElementIDs="1610,1593,1613," Description="Thi triển kungfu - Thần Báo, nộ khí giảm 50, trong turn nhất định bộc phát năng lực Thần Báo, thể lực trong turn có Thần Báo giảm còn 80, duy trì 1 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="103" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="472" Name="Tư Thế Ẩn Náu Lv1" ElementIDs="1594,1615,1610," Description="Thi triển kungfu - Điệp Ẩn, khi bắt đầu turn, nếu HP thấp hơn 30% sẽ nhận được hiệu quả ẩn thân 1 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="104" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="473" Name="Tư Thế Ẩn Náu Lv2" ElementIDs="1595,1615,1610," Description="Thi triển kungfu - Điệp Ẩn, khi bắt đầu turn, nếu HP thấp hơn 30% sẽ nhận được hiệu quả ẩn thân 1 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="104" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="474" Name="Tư Thế Phân Thân Lv1" ElementIDs="1610,1596," Description="Thi triển kungfu - Xà Ảnh, di chuyển đến vị trí ngẫu nhiên giữa bản thân và kẻ địch, các vị trí khác sẽ xuất hiện phân thân, phân thân bị tấn công 3 lần hoặc hết 1 turn sẽ biến mất. Chỉ có hiệu quả trong chiến đấu" BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="105" Action="beatB" EffectPic="" Delay="2000" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="475" Name="Tư Thế Phân Thân Lv2" ElementIDs="1610,1597," Description="Thi triển kungfu - Xà Ảnh, di chuyển đến vị trí ngẫu nhiên giữa bản thân và kẻ địch, các vị trí khác sẽ xuất hiện phân thân, phân thân bị tấn công 3 lần hoặc hết 1 turn sẽ biến mất. Chỉ có hiệu quả trong chiến đấu" BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="105" Action="beatB" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="476" Name="Tư Thế Khống Chế Lv1" ElementIDs="1610,1598," Description="Thi triển kungfu - Hổ Cầm, tất cả viên đạn bắn ra đều có hiệu quả Trói Buộc, duy trì 2 turn. Chỉ có hiệu quả trong chiến đấu" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="106" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="477" Name="Tư Thế Khống Chế Lv2" ElementIDs="1610,1599," Description="Thi triển kungfu - Hổ Cầm, tất cả viên đạn bắn ra đều có hiệu quả Trói Buộc, duy trì 2 turn. Chỉ có hiệu quả trong chiến đấu" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="106" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="478" Name="Tư Thế Cuồng Bạo Lv1" ElementIDs="1600,1602,1604,1608,1610," Description="Thi triển kungfu - Long Ngâm, phóng ra lực cuồng bạo, mất 80% HP hiện tại, bỏ qua 30% phòng thủ của đối phương, duy trì 1 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="107" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="479" Name="Tư Thế Cuồng Bạo Lv2" ElementIDs="1601,1603,1605,1609,1610," Description="Thi triển kungfu - Long Ngâm, phóng ra lực cuồng bạo, mất 80% HP hiện tại, bỏ qua 40% phòng thủ của đối phương, duy trì 1 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="107" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1200" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="480" Name="Sở Trường Kungfu" ElementIDs="1611,1612," Description="Mỗi khi thi triển kungfu, sẽ hồi phục 2 điểm ma pháp, kèm hiệu quả phản kích tuyệt thế, khi HP tối đa mất 1% sẽ tăng điểm sát thương thêm 1% (tăng nhiều nhất 80%, duy trì 1 turn)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="108" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="481" Name="Giải Trừ Xuyên Giáp Lv1" ElementIDs="1606," Description="Nhận kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="482" Name="Giải Trừ Xuyên Giáp Lv2" ElementIDs="1607," Description="Nhận kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="483" Name="Dũng Khí Lv1" ElementIDs="3028," Description="Sát thương tăng 5% (BUFF đội)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="484" Name="Dũng Khí Lv2" ElementIDs="3029," Description="Sát thương tăng 8% (BUFF đội)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="485" Name="Dũng Khí Lv3" ElementIDs="3030," Description="Sát thương tăng 10% (BUFF đội)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="486" Name="Dũng Khí Lv4" ElementIDs="3031," Description="Sát thương tăng 12% (BUFF đội)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="487" Name="Dũng Khí Lv5" ElementIDs="3032," Description="Sát thương tăng 14% (BUFF đội)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="488" Name="Dũng Khí Lv6" ElementIDs="3033," Description="Sát thương tăng 16% (BUFF đội)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="489" Name="Dũng Khí Lv7" ElementIDs="3034," Description="Sát thương tăng 18% (BUFF đội)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="490" Name="Phù Hộ Lv1" ElementIDs="3035,2411," Description="Giới hạn HP tăng 5% (BUFF đội)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="491" Name="Phù Hộ Lv2" ElementIDs="3036,2412," Description="Giới hạn HP tăng 6% (BUFF đội)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="492" Name="Phù Hộ Lv3" ElementIDs="2037,2413," Description="Giới hạn HP tăng 7% (BUFF đội)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="493" Name="Phù Hộ Lv4" ElementIDs="2038,2414," Description="Giới hạn HP tăng 8% (BUFF đội)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="494" Name="Phù Hộ Lv5" ElementIDs="2039,2415," Description="Giới hạn HP tăng 9% (BUFF đội)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="495" Name="Phù Hộ Lv6" ElementIDs="2040,2416," Description="Giới hạn HP tăng 10% (BUFF đội)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="496" Name="Phù Hộ Lv7" ElementIDs="2041,2417," Description="Giới hạn HP tăng 12% (BUFF đội)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="497" Name="Thức-Dấu Vết Móng Vuốt" ElementIDs="1616," Description="Mỗi turn sau khi bắn, pet sẽ có sác xuất 100% tấn công kẻ địch, tạo 65% sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="100" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="498" Name="Thức-Tư Thế Phòng Thủ" ElementIDs="1574,1553,1555,1617," Description="Thi triển kungfu - Quy Tương, trong turn khi sử dụng PASS, sẽ nhận thêm 10 điểm nộ khí và khởi động tư thế phòng thủ, giảm sát thương nhận 30%, giảm bạo kích nhận 60%, duy trì 2 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="102" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="499" Name="Thức-Tư Thế Tấn Công" ElementIDs="1574,1632,1618," Description="Thi triển kungfu - Thần Báo, nộ khí tăng 50, trong turn nhất định bộc phát năng lực Thần Báo, tăng 80% tốc độ tấn công, thể lực trong turn có Thần Báo giảm còn 120, duy trì 1 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="103" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="500" Name="Thức-Tư Thế Ẩn Náu" ElementIDs="1559,1614,1619,1574," Description="Thi triển kungfu - Điệp Ẩn, khi bắt đầu turn, nếu HP thấp hơn 40% sẽ nhận được hiệu quả ẩn thân và giảm sát thương 20%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="104" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="501" Name="Thức-Tư Thế Phân Thân" ElementIDs="1574,1620," Description="Thi triển kungfu - Xà Ảnh, di chuyển đến vị trí ngẫu nhiên giữa bản thân và kẻ địch, các vị trí khác sẽ xuất hiện phân thân, phân thân bị tấn công 5 lần hoặc hết 1 turn sẽ biến mất. Chỉ có hiệu quả trong chiến đấu" BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="105" Action="beatB" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="502" Name="Thức-Tư Thế Cuồng Bạo" ElementIDs="1627,1628,1629,1631,1574,1622," Description="Thi triển kungfu - Long Ngâm, phóng ra lực cuồng bạo, mất 50% HP hiện tại, bỏ qua 65% phòng thủ của đối phương, nếu đang trong trạng thái ẩn thân, sẽ tăng sát thương thêm 25%, duy trì 1 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="107" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1200" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="503" Name="Thức-Sở Trường Kungfu" ElementIDs="1624,1625,1626," Description="Mỗi khi thi triển kungfu, sẽ hồi phục 4 điểm ma pháp và tăng 5% giới hạn HP (hiệu quả xếp chồng nhiều nhất 10 lần), kèm hiệu quả phản kích tuyệt thế, khi HP tối đa mất 1% sẽ tăng điểm sát thương thêm 1% (duy trì 1 turn)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="108" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="506" Name="Chúc Phúc" ElementIDs="1633,1634," Description="Khi bị tấn công có 10% kích hoạt Chúc Phúc, hộ giáp và phòng thủ tăng 20%, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="1000" />
  <item ID="507" Name="Tán Dương" ElementIDs="1635," Description="Khi tấn công có 10% kích hoạt Tán Dương, giảm 50% sát thương mục tiêu, duy trì 2 turn (Hiệu lực với PVP)" BallType="0" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="1000" />
  <item ID="508" Name="Sức Mạnh" ElementIDs="1636," Description="Khi tấn công có 10% kích hoạt Sức Mạnh, ma công tăng 30%, duy trì 2 turn" BallType="0" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="1000" />
  <item ID="509" Name="Nghệ Thuật" ElementIDs="1637," Description="Khi tấn công có 10% kích hoạt Nghệ Thuật, sát thương mục tiêu phải chịu tăng 20%, duy trì 2 turn" BallType="0" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="1000" />
  <item ID="510" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="1638," Description="Sát thương phải chịu tăng 20%" BallType="0" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="511" Name="Khát Máu Lv1 " ElementIDs="1639," Description="Hương vị máu tươi sẽ đánh thức bản năng khát máu của Pet Hắc Ám, mỗi khi kết thúc turn sẽ có sác xuất 30% cắn đối phương, tạo 100% sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="109" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="3000" />
  <item ID="512" Name="Khát Máu Lv2" ElementIDs="1640," Description="Hương vị máu tươi sẽ đánh thức bản năng khát máu của Pet Hắc Ám, mỗi khi kết thúc turn sẽ có sác xuất 30% cắn đối phương, tạo 120% sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="109" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="3000" />
  <item ID="513" Name="Khát Máu Lv3" ElementIDs="1641," Description="Hương vị máu tươi sẽ đánh thức bản năng khát máu của Pet Hắc Ám, mỗi khi kết thúc turn sẽ có sác xuất 30% cắn đối phương, tạo 150% sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="109" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="3000" />
  <item ID="514" Name="Đôi Cánh Ác Ma Lv1" ElementIDs="1648,1645,1642," Description="Tạo 120% sát thương, bạo kích nhất định, thiêu đốt tâm linh của mục tiêu trong 2 turn: Mỗi turn khi bắt đầu sẽ giảm 20% thể lực, hiệu quả không thể xếp chồng" BallType="1" NewBallID="187" CostMP="20" Pic="110" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="515" Name="Đôi Cánh Ác Ma Lv2" ElementIDs="1648,1646,1643," Description="Tạo 150% sát thương, bạo kích nhất định, thiêu đốt tâm linh của mục tiêu trong 2 turn: Mỗi turn khi bắt đầu sẽ giảm 25% thể lực, hiệu quả không thể xếp chồng" BallType="1" NewBallID="187" CostMP="20" Pic="110" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1200" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="516" Name="Đôi Cánh Ác Ma Lv3" ElementIDs="1648,1647,1644," Description="Tạo 180% sát thương, bạo kích nhất định, thiêu đốt tâm linh của mục tiêu trong 2 turn: Mỗi turn khi bắt đầu sẽ giảm 30% thể lực, hiệu quả không thể xếp chồng" BallType="1" NewBallID="187" CostMP="20" Pic="110" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="517" Name="Thức Tỉnh Huyết Ảnh Lv1" ElementIDs="1649," Description="Mỗi lần mất HP trong chiến đấu sẽ đánh thức bản năng huyết ảnh, Pet Hắc Ám mất 5% HP sẽ tăng 15 điểm tốc độ (Chỉ hiệu quả trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="111" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="518" Name="Thức Tỉnh Huyết Ảnh Lv2" ElementIDs="1650," Description="Mỗi lần mất HP trong chiến đấu sẽ đánh thức bản năng huyết ảnh, Pet Hắc Ám mất 5% HP sẽ tăng 20 điểm tốc độ (Chỉ hiệu quả trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="111" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="519" Name="Bẫy U Minh Lv1 " ElementIDs="1651,1653," Description="Người chơi bị bắn trúng trong turn sẽ bị hạn chế 1 phần góc nhìn, giảm 20% sát thương, duy trì 2 turn, hiệu quả không thể xếp chồng (Chỉ hiệu quả trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="112" Action="beatB" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="520" Name="Bẫy U Minh Lv2" ElementIDs="1652,1654," Description="Người chơi bị bắn trúng trong turn sẽ bị hạn chế 1 phần góc nhìn, giảm 30% sát thương, duy trì 2 turn, hiệu quả không thể xếp chồng (Chỉ hiệu quả trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="112" Action="beatB" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="521" Name="Giáp Ma Linh Lv1" ElementIDs="1655," Description="Pet Hắc Ám dùng ma thuật để nhận được uy lực của giáp trụ, sát thương tạo thành nhiều nhất giới hạn ở mức 30% HP (Chỉ hiệu quả trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="113" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="522" Name="Giáp Ma Linh Lv2" ElementIDs="1656," Description="Pet Hắc Ám dùng ma thuật để nhận được uy lực của giáp trụ, sát thương tạo thành nhiều nhất giới hạn ở mức 20% HP (Chỉ hiệu quả trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="113" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="523" Name="Đau Khổ Tột Cùng Lv1" ElementIDs="1657," Description="Pet Hắc Ám phóng ra dịch độc, pet bị dính độc sẽ chịu sự trừng phạt đau đớn, giảm 50% hiệu quả trị liệu của toàn bộ pet đối phương, kéo dài 3 turn (Chỉ hiệu quả trong PVP)" BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="114" Action="beatB" EffectPic="" Delay="2000" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="524" Name="Đau Khổ Tột Cùng Lv2" ElementIDs="1658," Description="Pet Hắc Ám phóng ra dịch độc, pet bị dính độc sẽ chịu sự trừng phạt đau đớn, giảm 80% hiệu quả trị liệu của toàn bộ pet đối phương, kéo dài 3 turn (Chỉ hiệu quả trong PVP)" BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="114" Action="beatB" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="525" Name="Hiến Tế Ác Thần Lv1" ElementIDs="1659," Description="Pet Hắc Ám niệm chú, dùng máu tươi để hiến tế tà thần, nhận sức mạnh trong turn mỗi lần bắn sẽ kèm theo sát thương tương đương với 1% HP đã mất, sát thương kèm theo đó sẽ bỏ qua phòng thủ và hộ giáp" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="115" Action="beatC" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="526" Name="Hiến Tế Ác Thần Lv2" ElementIDs="1660," Description="Pet Hắc Ám niệm chú, dùng máu tươi để hiến tế tà thần, nhận sức mạnh trong turn mỗi lần bắn sẽ kèm theo sát thương tương đương với 3% HP đã mất, sát thương kèm theo đó sẽ bỏ qua phòng thủ và hộ giáp" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="115" Action="beatC" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="527" Name="Tung Tích Ma Ảnh" ElementIDs="1661," Description="Hút toàn bộ người chơi 2 bên vào không gian phía trên, sau đó sẽ ngẫu nhiên xuất hiện ở các vị trí khác nhau trong map (Chỉ có hiệu quả trong PVP)" BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="60" Pic="116" Action="beatB" EffectPic="" Delay="2000" ColdDown="5" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="528" Name="Ma Thần Tái Thế " ElementIDs="1662," Description="Pet Hắc Ám sẽ cầu khấn đấng U Minh cho Ma Thần xuất thế, khi bắt đầu turn, mỗi lần mất 10% HP lớn nhất sẽ hồi phục 2 điểm ma pháp" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="117" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="529" Name="Nhận được kỹ năng " ElementIDs="1664," Description="Sát thương tăng 10% (BUFF đội)" BallType="0" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="551" Name="Ấn Gà" ElementIDs="1692,1693,1694," Description="HP tối đa +7%, sát thương +7%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="4" Probability="10000" />
  <item ID="552" Name="Ấn Gà" ElementIDs="1695,1696,1697," Description="HP tối đa +9%, sát thương +9%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="4" Probability="10000" />
  <item ID="553" Name="Ấn Gà" ElementIDs="1698,1699,1700," Description="HP tối đa +12%, sát thương +12%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="4" Probability="10000" />
  <item ID="554" Name="Ấn Gà" ElementIDs="1701,1702,1703," Description="HP tối đa +15%, sát thương +15%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="4" Probability="10000" />
  <item ID="555" Name="Ấn Tà Thần" ElementIDs="1704,1705," Description="Hiệu quả hồi phục trong Ảo Cảnh Tà Thần+3%，Sát thương+5%。" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="5" Probability="10000" />
  <item ID="556" Name="Ấn Tà Thần" ElementIDs="1706,1707," Description="Hiệu quả hồi phục trong Ảo Cảnh Tà Thần+4%，Sát thương+6%。" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="5" Probability="10000" />
  <item ID="557" Name="Ấn Tà Thần" ElementIDs="1708,1709," Description="Hiệu quả hồi phục trong Ảo Cảnh Tà Thần+5%，Sát thương+7%。" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="5" Probability="10000" />
  <item ID="558" Name="Ấn Tà Thần" ElementIDs="1710,1711," Description="Hiệu quả hồi phục trong Ảo Cảnh Tà Thần+6%，Sát thương+8%。" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="5" Probability="10000" />
  <item ID="559" Name="Ấn Tà Thần" ElementIDs="1712,1713," Description="Hiệu quả hồi phục trong Ảo Cảnh Tà Thần+8%，Sát thương+10%。" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="5" Probability="10000" />
  <item ID="560" Name="Màn Đêm Bảo Vệ Lv1" ElementIDs="1714,1752," Description="Bảo vệ tất cả đồng đội trong màn đêm, giúp đồng đội chịu 30% sát thương, duy trì 2 turn. Có thể nuốt Lửa Hận Thù đang tồn tại, khiến đồng đội được bảo vệ nhận Giáp Minotaure, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="20" Pic="118" Action="beatD" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="561" Name="Màn Đêm Bảo Vệ Lv2" ElementIDs="1715,1753," Description="Bảo vệ tất cả đồng đội trong màn đêm, giúp đồng đội chịu 40% sát thương, duy trì 2 turn. Có thể nuốt Lửa Hận Thù đang tồn tại, khiến đồng đội được bảo vệ nhận Giáp Minotaure, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="20" Pic="118" Action="beatD" EffectPic="" Delay="1200" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="562" Name="Màn Đêm Bảo Vệ Lv3" ElementIDs="1716,1754," Description="Bảo vệ tất cả đồng đội trong màn đêm, giúp đồng đội chịu 50% sát thương, duy trì 2 turn. Có thể nuốt Lửa Hận Thù đang tồn tại, khiến đồng đội được bảo vệ nhận Giáp Minotaure, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="20" Pic="118" Action="beatD" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="563" Name="Ban Ngày Xâu Xé Lv1" ElementIDs="1717,1758," Description="Ban ngày xâu xé gây Xuất Huyết cho địch trong cự ly 300, mỗi turn gây mất 4% HP, duy trì 3 turn. Có thể nuốt Lửa Oán Giận đang có, Xuất Huyết sẽ kèm Cấm Trị Liệu (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="20" Pic="119" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="564" Name="Ban Ngày Xâu Xé Lv2" ElementIDs="1718,1758," Description="Ban ngày xâu xé gây Xuất Huyết cho địch trong cự ly 300, mỗi turn gây mất 6% HP, duy trì 3 turn. Có thể nuốt Lửa Oán Giận đang có, Xuất Huyết sẽ kèm Cấm Trị Liệu (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="20" Pic="119" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1200" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="565" Name="Ban Ngày Xâu Xé Lv3" ElementIDs="1719,1758," Description="Ban ngày xâu xé gây Xuất Huyết cho địch trong cự ly 300, mỗi turn gây mất 8% HP, duy trì 3 turn. Có thể nuốt Lửa Oán Giận đang có, Xuất Huyết sẽ kèm Cấm Trị Liệu (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="20" Pic="119" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="566" Name="Giáp Minotaure Lv1" ElementIDs="1767," Description="Mỗi khi chịu sát thương, Giáp Minotaure giảm sát thương bằng 1.5% HP hiện tại." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="120" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="567" Name="Giáp Minotaure Lv2" ElementIDs="1768," Description="Mỗi khi chịu sát thương, Giáp Minotaure giảm sát thương bằng 2.0% HP hiện tại." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="120" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="568" Name="Giáp Minotaure Lv3" ElementIDs="1769," Description="Mỗi khi chịu sát thương, Giáp Minotaure giảm sát thương bằng 2.5% HP hiện tại." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="120" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="569" Name="Búa Minotaure Lv1" ElementIDs="1723,1820," Description="Búa Minotaure cực nặng gây thêm sát thương cho địch ở địa hình thấp hơn, mỗi 100 pixel tăng 10% sát thương, tối đa tăng 80% sát thương (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="121" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="570" Name="Búa Minotaure Lv2" ElementIDs="1724,1820," Description="Búa Minotaure cực nặng gây thêm sát thương cho địch ở địa hình thấp hơn, mỗi 100 pixel tăng 20% sát thương, tối đa tăng 80% sát thương (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="121" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="571" Name="Búa Minotaure Lv3" ElementIDs="1725,1820," Description="Búa Minotaure cực nặng gây thêm sát thương cho địch ở địa hình thấp hơn, mỗi 100 pixel tăng 30% sát thương, tối đa tăng 80% sát thương (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="121" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="572" Name="Thiên Phú Lv1" ElementIDs="1726," Description="Hỏa Khuyển cực nhạy với sức gió. Trong lúc bắn, nếu gió thuận mỗi 1.0 gió tăng 15% sát thương, nếu gió ngược mỗi 1.0 gió giảm 10% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="122" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="573" Name="Thiên Phú Lv2" ElementIDs="1727," Description="Hỏa Khuyển cực nhạy với sức gió. Trong lúc bắn, nếu gió thuận mỗi 1.0 gió tăng 30% sát thương, nếu gió ngược mỗi 1.0 gió giảm 10% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="122" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="574" Name="Thiên Phú Lv3" ElementIDs="1728," Description="Hỏa Khuyển cực nhạy với sức gió. Trong lúc bắn, nếu gió thuận mỗi 1.0 gió tăng 20% sát thương, nếu gió ngược mỗi 1.0 gió giảm 10% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="122" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="575" Name="Năng Lực" ElementIDs="1729,1730," Description="Hỏa Khuyển thay đổi thời tiết, lập tức đổi hướng gió, turn này chắc chắn phát động hiệu quả Liên Kích." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="123" Action="beatB" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="576" Name="Hắc Ám" ElementIDs="1770,1731,1749,1732,1735,1738,1790," Description="Không thể bị đóng băng hoặc dùng 3 tia, tốc độ tấn công -50%, HP +100%, bắn ra Lửa Đen gây lỗ đạn khổng lồ, duy trì 2 turn. Nuốt Lửa Hận Thù và Lửa Oán Giận hồi 30% HP." BallType="2" NewBallID="200" CostMP="80" Pic="124" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="577" Name="Hắc Ám Lv2" ElementIDs="1770,1731,1749,1733,1736,1739,1790," Description="Hỏa Khuyển gọi dậy sức mạnh bóng tối, không thể bị đóng băng, tấn công 3 tia vô hiệu, tốc độ tấn công giảm 50%, HP tăng 100%, tất cả đạn pháo biến thành Lửa Đen, gây hiệu quả lỗ đạn khổng lồ, duy trì 2 turn. Có thể nuốt Lửa Hận Thù và Lửa Oán Giận đang có, hồi phục 30% HP." BallType="2" NewBallID="200" CostMP="80" Pic="124" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1200" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="578" Name="Hắc Ám Lv3" ElementIDs="1770,1731,1749,1734,1737,1740,1790," Description="Hỏa Khuyển gọi dậy sức mạnh bóng tối, không thể bị đóng băng, tấn công 3 tia vô hiệu, tốc độ tấn công giảm 50%, HP tăng 100%, tất cả đạn pháo biến thành Lửa Đen, gây hiệu quả lỗ đạn khổng lồ, duy trì 2 turn. Có thể nuốt Lửa Hận Thù và Lửa Oán Giận đang có, hồi phục 30% HP." BallType="2" NewBallID="200" CostMP="80" Pic="124" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="579" Name="Khế Ước Công Bằng" ElementIDs="1741,1789," Description="Hỏa Khuyển ký hiệp ước duy trì 3 turn, trong thời gian hiệu lực, mỗi turn bắt đầu sẽ giảm 50% thể lực, nhận thêm 20 điểm ma pháp." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="10" Pic="125" Action="beatD" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="580" Name="Cái Giá Sinh Mệnh" ElementIDs="1743,1744,1745,1750,1751," Description="Kích hoạt tiềm năng, lập tức triệu hồi Lửa Oán Giận và Lửa Hận Thù, trong 2 turn, ma công và sát thương tăng 35%. Sau khi hiệu quả kết thúc, giảm 20% HP tối đa (Không gây tử vong)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="10" Pic="126" Action="beatD" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="581" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="1746," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="582" Name="Giảm HP" ElementIDs="1747," Description="Giảm HP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="583" Name="Oán Hận" ElementIDs="1748,1765," Description="Khi chịu 20 lần sát thương, nhận 20 điểm ma pháp và triệu hồi Lửa Hận Thù. Dùng kỹ năng 3 lần sẽ nhận 20 điểm ma pháp và triệu hồi Lửa Oán Giận." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="127" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="584" Name="Giáp Minotaure Lv1" ElementIDs="1720," Description="Mỗi khi chịu sát thương, Giáp Minotaure giảm sát thương bằng 1.5% HP hiện tại." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="585" Name="Giáp Minotaure Lv2" ElementIDs="1721," Description="Mỗi khi chịu sát thương, Giáp Minotaure giảm sát thương bằng 2.0% HP hiện tại." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="586" Name="Giáp Minotaure Lv3" ElementIDs="1722," Description="Mỗi khi chịu sát thương, Giáp Minotaure giảm sát thương bằng 2.5% HP hiện tại." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="587" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="1759," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="588" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="1760," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="589" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="1762,1751," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="590" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="1762,1750," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="591" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="1763,1764," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="592" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="1766," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="593" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="1761," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="594" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="1759," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="595" Name="Thức-Màn Đêm Bảo Vệ" ElementIDs="1716,1772," Description="Bảo vệ đồng đội trong màn đêm, giúp chịu 50% sát thương, duy trì 2 turn. Có thể nuốt Lửa Hận Thù đang có, giúp đồng đội được bảo vệ nhận Giáp Đen Minotaure và Búa Bạc Minotaure, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="20" Pic="118" Action="beatD" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="596" Name="Thức-Ban Ngày Xâu Xé" ElementIDs="1719,1773," Description="Ban ngày xâu xé gây Xuất Huyết cho địch trong cự ly 300, mỗi turn gây mất 8% HP, duy trì 3 turn. Có thể nuốt Lửa Oán Giận đang có, Xuất Huyết sẽ kèm Cấm Trị Liệu và Cấm Bay (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="20" Pic="119" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="597" Name="Giáp Đen Minotaure" ElementIDs="1774," Description="Mỗi khi chịu sát thương pháo, Giáp Minotaure giảm sát thương bằng 3% HP tối đa." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="120" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="598" Name="Búa Bạc Minotaure" ElementIDs="1775,1776,1834," Description="Búa Minotaure +30% sát thương/100 pixels cho địch vị trí thấp hơn, tối đa +80% sát thương. -15% sát thương phải chịu/100 pixels từ địch vị trí cao hơn, tối đa -60% sát thương (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="121" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="599" Name="Thức-Thiên Phú" ElementIDs="1777,1778," Description="Hỏa Khuyển cực nhạy với sức gió. Trong lúc bắn, nếu gió thuận mỗi 1.0 gió tăng 30% sát thương và ma công." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="122" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="600" Name="Thức-Hắc Ám" ElementIDs="1835,1836,1837,1838,1839,1779,1840,1841," Description="Không thể bị đóng băng hoặc dùng 3 tia, di chuyển không tốn thể lực, tốc độ tấn công -50%, HP +100%, bắn ra Lửa Đen gây lỗ đạn khổng lồ, duy trì 3 turn. Nuốt Lửa Hận Thù và Lửa Oán Giận hồi 30% HP." BallType="2" NewBallID="200" CostMP="80" Pic="124" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="5" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="601" Name="Thức-Tâm Hỏa" ElementIDs="1781,1784," Description="Khi chịu 14 lần sát thương, nhận 30 điểm ma pháp và triệu hồi Lửa Hận Thù. Dùng kỹ năng 2 lần sẽ nhận 30 điểm ma pháp và triệu hồi Lửa Oán Giận." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="127" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="602" Name="Giáp Đen Minotaure" ElementIDs="1786,1787,1788," Description="Mỗi khi chịu sát thương, Giáp Minotaure giảm sát thương bằng 3% HP hiện tại." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="603" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="1759,1771," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="604" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="1760," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="605" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="1782," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="606" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="1783,1751," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="607" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="1785," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="608" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="1783,1750," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="609" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="1780," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="610" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="1791," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="200" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="611" Name="Màn Đêm Bảo Vệ" ElementIDs="1792,1795," Description="Bảo vệ tất cả đồng đội trong màn đêm, giúp đồng đội chịu 30% sát thương, duy trì 2 turn. Có thể nuốt Lửa Hận Thù đang tồn tại, khiến đồng đội được bảo vệ nhận Giáp Minotaure, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="118" Action="beatD" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="612" Name="Màn Đêm Bảo Vệ" ElementIDs="1793,1796," Description="Bảo vệ tất cả đồng đội trong màn đêm, giúp đồng đội chịu 40% sát thương, duy trì 2 turn. Có thể nuốt Lửa Hận Thù đang tồn tại, khiến đồng đội được bảo vệ nhận Giáp Minotaure, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="118" Action="beatD" EffectPic="" Delay="1200" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="613" Name="Màn Đêm Bảo Vệ" ElementIDs="1794,1797," Description="Bảo vệ tất cả đồng đội trong màn đêm, giúp đồng đội chịu 50% sát thương, duy trì 2 turn. Có thể nuốt Lửa Hận Thù đang tồn tại, khiến đồng đội được bảo vệ nhận Giáp Minotaure, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="118" Action="beatD" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="614" Name="Ban Ngày Xâu Xé" ElementIDs="1801,1758," Description="Ban ngày xâu xé điên cuồng, gây hiệu quả Xuất Huyết cho địch trong cự ly 300, khiến địch mỗi turn mất 3% HP, duy trì 3 turn. Có thể nuốt Lửa Oán Giận đang có, Xuất Huyết sẽ kèm hiệu quả Cấm Trị Liệu (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="119" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="615" Name="Ban Ngày Xâu Xé" ElementIDs="1802,1758," Description="Ban ngày xâu xé điên cuồng, gây hiệu quả Xuất Huyết cho địch trong cự ly 300, khiến địch mỗi turn mất 4% HP, duy trì 3 turn. Có thể nuốt Lửa Oán Giận đang có, Xuất Huyết sẽ kèm hiệu quả Cấm Trị Liệu (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="119" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1200" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="616" Name="Ban Ngày Xâu Xé" ElementIDs="1803,1758," Description="Ban ngày xâu xé điên cuồng, gây hiệu quả Xuất Huyết cho địch trong cự ly 300, khiến địch mỗi turn mất 5% HP, duy trì 3 turn. Có thể nuốt Lửa Oán Giận đang có, Xuất Huyết sẽ kèm hiệu quả Cấm Trị Liệu (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="119" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="617" Name="Giáp Minotaure" ElementIDs="1804," Description="Mỗi khi chịu sát thương pháo, Giáp Minotaure giảm sát thương bằng 1.0% HP hiện tại." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="120" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="618" Name="Giáp Minotaure" ElementIDs="1805," Description="Mỗi khi chịu sát thương pháo, Giáp Minotaure giảm sát thương bằng 1.5% HP hiện tại." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="120" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="619" Name="Giáp Minotaure" ElementIDs="1806," Description="Mỗi khi chịu sát thương pháo, Giáp Minotaure giảm sát thương bằng 2.0% HP hiện tại." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="120" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="620" Name="Búa Minotaure" ElementIDs="1807,1820," Description="Búa Minotaure cực nặng gây thêm sát thương cho địch ở địa hình thấp hơn, mỗi 100 pixel tăng 6% sát thương, tối đa tăng 60% sát thương (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="121" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="621" Name="Búa Minotaure" ElementIDs="1808,1820," Description="Búa Minotaure cực nặng gây thêm sát thương cho địch ở địa hình thấp hơn, mỗi 100 pixel tăng 8% sát thương, tối đa tăng 60% sát thương (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="121" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="622" Name="Búa Minotaure" ElementIDs="1809,1820," Description="Búa Minotaure cực nặng gây thêm sát thương cho địch ở địa hình thấp hơn, mỗi 100 pixel tăng 10% sát thương, tối đa tăng 60% sát thương (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="121" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="623" Name="Thiên Phú" ElementIDs="1810," Description="Hỏa Khuyển cực nhạy với sức gió. Trong lúc bắn, nếu gió thuận mỗi 1.0 gió tăng 5% sát thương, nếu gió ngược mỗi 1.0 gió giảm 10% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="122" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="624" Name="Thiên Phú" ElementIDs="1811," Description="Hỏa Khuyển cực nhạy với sức gió. Trong lúc bắn, nếu gió thuận mỗi 1.0 gió tăng 10% sát thương, nếu gió ngược mỗi 1.0 gió giảm 10% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="122" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="625" Name="Thiên Phú Lv3" ElementIDs="1812," Description="Hỏa Khuyển cực nhạy với sức gió. Trong lúc bắn, nếu gió thuận mỗi 1.0 gió tăng 10% sát thương, nếu gió ngược mỗi 1.0 gió giảm 10% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="122" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="626" Name="Năng Lực" ElementIDs="1729,1730," Description="Hỏa Khuyển thay đổi thời tiết, lập tức đổi hướng gió, turn này chắc chắn phát động hiệu quả Liên Kích." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="123" Action="beatB" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="627" Name="Cái Giá Sinh Mệnh" ElementIDs="1813,1814,1745,1750,1751," Description="Kích hoạt tiềm năng, lập tức triệu hồi Lửa Oán Giận và Lửa Hận Thù, trong 2 turn, ma công và sát thương tăng 20%. Sau khi hiệu quả kết thúc, giảm 30% HP tối đa (Không gây tử vong)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="20" Pic="126" Action="beatD" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="628" Name="Oán Hận" ElementIDs="1815,1816," Description="Khi chịu 25 lần sát thương, nhận 20 điểm ma pháp và triệu hồi Lửa Hận Thù. Dùng kỹ năng 4 lần sẽ nhận 20 điểm ma pháp và triệu hồi Lửa Oán Giận." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="127" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="629" Name="Giáp Minotaure Lv1" ElementIDs="1798," Description="Mỗi khi chịu sát thương, Giáp Minotaure giảm sát thương bằng 1.0% HP hiện tại." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="630" Name="Giáp Minotaure Lv2" ElementIDs="1799," Description="Mỗi khi chịu sát thương, Giáp Minotaure giảm sát thương bằng 1.5% HP hiện tại." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="631" Name="Giáp Minotaure Lv3" ElementIDs="1800," Description="Mỗi khi chịu sát thương, Giáp Minotaure giảm sát thương bằng 2.0% HP hiện tại." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="632" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="1817," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="633" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="1818," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="634" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="1819,1751," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="635" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="1819,1750," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="636" Name="Ấn Pháo Đài" ElementIDs="1822,1823," Description="Hiệu quả hồi phục của vũ khí phụ tăng 3%, sát thương tăng 5%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="6" Probability="10000" />
  <item ID="637" Name="Ấn Pháo Đài" ElementIDs="1824,1825," Description="Hiệu quả hồi phục của vũ khí phụ tăng 4%, sát thương tăng 6%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="6" Probability="10000" />
  <item ID="638" Name="Ấn Pháo Đài" ElementIDs="1826,1827," Description="Hiệu quả hồi phục của vũ khí phụ tăng 5%, sát thương tăng 7%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="6" Probability="10000" />
  <item ID="639" Name="Ấn Pháo Đài" ElementIDs="1828,1829," Description="Hiệu quả hồi phục của vũ khí phụ tăng 6%, sát thương tăng 8%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="6" Probability="10000" />
  <item ID="640" Name="Ấn Pháo Đài" ElementIDs="1830,1831," Description="Hiệu quả hồi phục của vũ khí phụ tăng 8%, sát thương tăng 10%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="6" Probability="10000" />
  <item ID="641" Name="命运之轮恢复" ElementIDs="1832," Description="恢复100%血量" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="642" Name="命运之轮伤害" ElementIDs="1833," Description="减伤50%血量" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="643" Name="获得技能" ElementIDs="1791," Description="获得技能。" BallType="3" NewBallID="200" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="644" Name="Tấn Công" ElementIDs="2418," Description="Khi chiến đấu, bản thân tăng 20 (max: 80) sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="645" Name="Tấn Công" ElementIDs="2419," Description="Khi chiến đấu, bản thân tăng 50 (max: 80) sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="646" Name="Tấn Công" ElementIDs="2420," Description="Khi chiến đấu, bản thân tăng 80 (max: 80) sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="647" Name="Dẫn Đường" ElementIDs="2421," Description="Khi chiến đấu, tấn công có 2% (max: 3%) kích hoạt Dẫn Đường (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="2" Probability="200" />
  <item ID="648" Name="Dẫn Đường" ElementIDs="2421," Description="Khi chiến đấu, tấn công có 3% (max: 3%) kích hoạt Dẫn Đường (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="2" Probability="300" />
  <item ID="649" Name="Trọng Giáp" ElementIDs="2422," Description="Khi chiến đấu, bản thân tăng 35 (max: 100) hộ giáp." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="650" Name="Trọng Giáp" ElementIDs="2423," Description="Khi chiến đấu, bản thân tăng 65 (max: 100) hộ giáp." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="651" Name="Trọng Giáp" ElementIDs="2424," Description="Khi chiến đấu, bản thân tăng 100 (max: 100) hộ giáp." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="652" Name="Chống Đỡ" ElementIDs="2425," Description="Khi bị sát thương, chống đỡ 100 sát thương (max: 300) (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="653" Name="Chống Đỡ" ElementIDs="2426," Description="Khi bị sát thương, chống đỡ 200 sát thương (max: 300) (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="654" Name="Chống Đỡ" ElementIDs="2427," Description="Khi bị sát thương, chống đỡ 300 sát thương (max: 300) (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="655" Name="Bụi Gai" ElementIDs="2428,2429,2567," Description="Khi bị sát thương, phản đòn 1% tổng sát thương (max: 3%) (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="2" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="656" Name="Phản Sát Thương" ElementIDs="2430,2431," Description="Phản Sát Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="657" Name="Bụi Gai" ElementIDs="2432,2433,2568," Description="Khi bị sát thương, phản đòn 2% tổng sát thương (max: 3%) (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="2" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="658" Name="Phản Sát Thương" ElementIDs="2434,2435," Description="Phản Sát Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="659" Name="Bụi Gai" ElementIDs="4436,2437,2569," Description="Khi bị sát thương, phản đòn 3% tổng sát thương (max: 3%) (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="2" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="660" Name="Phản Sát Thương" ElementIDs="4438,2439," Description="Phản Sát Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="661" Name="Trọng Giáp" ElementIDs="2440,2441," Description="Khi chiến đấu phòng thủ, hộ giáp của bản thân +1% (max: 3%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="662" Name="Trọng Giáp" ElementIDs="2442,2443," Description="Khi chiến đấu, phòng thủ, hộ giáp của bản thân +2% (max: 3%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="663" Name="Trọng Giáp" ElementIDs="2444,2445," Description="Khi chiến đấu, phòng thủ, hộ giáp của bản thân +3% (max: 3%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="664" Name="Cường Hóa" ElementIDs="2446,2449,2452,2455," Description="Tất cả đồng đội +1% tấn công, phòng thủ, nhanh nhẹn, may mắn (max: 3%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="665" Name="Cường Hóa" ElementIDs="2447,2450,2453,2456," Description="Tất cả đồng đội +2% tấn công, phòng thủ, nhanh nhẹn, may mắn (max: 3%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="666" Name="Cường Hóa" ElementIDs="2448,2451,2454,2457," Description="Tất cả đồng đội +3% tấn công, phòng thủ, nhanh nhẹn, may mắn (max: 3%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="667" Name="Khiên" ElementIDs="2458," Description="Khi bắt đầu turn, bản thân nhận 1 khiên hấp thu 1000 (max: 3000) sát thương, duy trì 6 turn, 6 turn kích hoạt 1 lần." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="6" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="668" Name="Khiên" ElementIDs="2459," Description="Khi bắt đầu turn, bản thân nhận 1 khiên hấp thu 2000 (max: 3000) sát thương, duy trì 6 turn, 6 turn kích hoạt 1 lần." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="6" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="669" Name="Khiên" ElementIDs="2460," Description="Khi bắt đầu turn, bản thân nhận 1 khiên hấp thu 3000 (max: 3000) sát thương, duy trì 6 turn, 6 turn kích hoạt 1 lần." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="6" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="670" Name="Hồi Phục" ElementIDs="2461," Description="Khi bắt đầu turn, hồi 500 +3% (max: 5%) HP, 6 turn kích hoạt 1 lần." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="6" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="671" Name="Hồi Phục" ElementIDs="2462," Description="Khi bắt đầu turn, hồi 500 +4% (max: 5%) HP, 6 turn kích hoạt 1 lần." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="6" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="672" Name="Hồi Phục" ElementIDs="2463," Description="Khi bắt đầu turn, hồi 500 +5% (max: 5%) HP, 6 turn kích hoạt 1 lần." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="6" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="673" Name="Vệ Sĩ" ElementIDs="2464," Description="Nhận hiệu quả Hồi Phục +5% (max: 15%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="674" Name="Vệ Sĩ" ElementIDs="2465," Description="Nhận hiệu quả Hồi Phục +10% (max: 15%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="675" Name="Vệ Sĩ" ElementIDs="2466," Description="Nhận hiệu quả Hồi Phục +15% (max: 15%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="676" Name="Bỏng" ElementIDs="2467," Description="Khi trúng địch, 30% kèm hiệu quả Bỏng, mỗi turn mất 3% (max: 5%) HP, duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="3000" />
  <item ID="677" Name="Bỏng" ElementIDs="2468," Description="Khi trúng địch, 30% kèm hiệu quả Bỏng, mỗi turn mất 4% (max: 5%) HP, duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="3000" />
  <item ID="678" Name="Bỏng" ElementIDs="2469," Description="Khi trúng địch, 30% kèm hiệu quả Bỏng, mỗi turn mất 5% (max: 5%) HP, duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="3000" />
  <item ID="679" Name="Tấn Công" ElementIDs="2470," Description="Khi chiến đấu, sát thương cơ bản +5% (max: 10%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="680" Name="Tấn Công" ElementIDs="2471," Description="Khi chiến đấu, sát thương cơ bản +8% (max: 10%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="681" Name="Tấn Công" ElementIDs="2472," Description="Khi chiến đấu, sát thương cơ bản +10% (max: 10%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="682" Name="Dẫn Đường" ElementIDs="2421," Description="Khi chiến đấu, tấn công có 4% (max: 5%) kích hoạt Dẫn Đường (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="3" GameType="2" Probability="400" />
  <item ID="683" Name="Dẫn Đường" ElementIDs="2421," Description="Khi chiến đấu, tấn công có 5% (max: 5%) kích hoạt Dẫn Đường (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="3" GameType="2" Probability="500" />
  <item ID="684" Name="Chí Mạng" ElementIDs="2473,2476," Description="Khi chiến đấu, bản thân tăng 100 nhanh nhẹn (max: 300), tỉ lệ bạo kích +8%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="685" Name="Chí Mạng" ElementIDs="2474,2477," Description="Khi chiến đấu, bản thân tăng 200 nhanh nhẹn (max: 300), tỉ lệ bạo kích +8%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="686" Name="Chí Mạng" ElementIDs="2475,2478," Description="Khi chiến đấu, bản thân tăng 300 nhanh nhẹn (max: 300), tỉ lệ bạo kích +8%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="687" Name="Cường Công" ElementIDs="2479," Description="Tất cả đồng đội +150 tấn công (max: 450)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="688" Name="Cường Công" ElementIDs="2480," Description="Tất cả đồng đội +300 tấn công (max: 450)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="689" Name="Cường Công" ElementIDs="2481," Description="Tất cả đồng đội +450 tấn công (max: 450)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="690" Name="Ăn Mòn" ElementIDs="2482,2483," Description="Khi trúng địch, khiến mục tiêu -5% sát thương và hộ giáp, cộng dồn 1 tầng (max: 3), duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="691" Name="Ăn Mòn" ElementIDs="2484,2485," Description="Khi trúng địch, khiến mục tiêu -5% sát thương và hộ giáp, cộng dồn 2 tầng (max: 3), duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="692" Name="Ăn Mòn" ElementIDs="2486,2487," Description="Khi trúng địch, khiến mục tiêu -5% sát thương và hộ giáp, cộng dồn 3 tầng (max: 3), duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="693" Name="Hóa Thân" ElementIDs="2488,2564," Description="Khi chiến đấu, HP tối đa của bản thân +4% (max: 8%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="694" Name="Hóa Thân" ElementIDs="2489,2565," Description="Khi chiến đấu, HP tối đa của bản thân +6% (max: 8%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="695" Name="Hóa Thân" ElementIDs="2490,2565," Description="Khi chiến đấu, HP tối đa của bản thân +8% (max: 8%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="696" Name="Ma Lực Xâm Nhập" ElementIDs="2491," Description="Khi trúng địch, 3% (max: 5%) khiến mục tiêu -40 ma lực (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="300" />
  <item ID="697" Name="Ma Lực Xâm Nhập" ElementIDs="2492," Description="Khi trúng địch, 4% (max: 5%) khiến mục tiêu -40 ma lực (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="400" />
  <item ID="698" Name="Ma Lực Xâm Nhập" ElementIDs="2493," Description="Khi trúng địch, 5% (max: 5%) khiến mục tiêu -40 ma lực (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="500" />
  <item ID="699" Name="Chí Mạng" ElementIDs="2497," Description="Khi chiến đấu, tỉ lệ bạo kích của bản thân +10% (max: 15%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="700" Name="Chí Mạng" ElementIDs="2498," Description="Khi chiến đấu, tỉ lệ bạo kích của bản thân +12% (max: 15%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="701" Name="Chí Mạng" ElementIDs="2499," Description="Khi chiến đấu, tỉ lệ bạo kích của bản thân +15% (max: 15%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="702" Name="Trọng Giáp" ElementIDs="2500,2501," Description="Khi chiến đấu, phòng thủ, hộ giáp của bản thân +3% (max: 5%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="703" Name="Trọng Giáp" ElementIDs="2502,2503," Description="Khi chiến đấu, phòng thủ, hộ giáp của bản thân +4% (max: 5%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="704" Name="Trọng Giáp" ElementIDs="2504,2505," Description="Khi chiến đấu, phòng thủ, hộ giáp của bản thân +5% (max: 5%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="705" Name="Tấn Công" ElementIDs="2506," Description="Tất cả đồng đội +3% sát thương (max: 5%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="706" Name="Tấn Công" ElementIDs="2507," Description="Tất cả đồng đội +4% sát thương (max: 5%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="707" Name="Tấn Công" ElementIDs="2508," Description="Tất cả đồng đội +5% sát thương (max: 5%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="708" Name="Khóa" ElementIDs="2509," Description="Khi trúng địch, 3% (max: 5%) khiến mục tiêu không thể dùng kỹ năng Pet, duy trì 2 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="2" Probability="300" />
  <item ID="709" Name="Khóa" ElementIDs="2509," Description="Khi trúng địch, 4% (max: 5%) khiến mục tiêu không thể dùng kỹ năng Pet, duy trì 2 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="2" Probability="400" />
  <item ID="710" Name="Khóa" ElementIDs="2509," Description="Khi trúng địch, 5% (max: 5%) khiến mục tiêu không thể dùng kỹ năng Pet, duy trì 2 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="2" Probability="500" />
  <item ID="711" Name="Hút HP" ElementIDs="2510," Description="Khi trúng địch, 3% (max: 5%) kích hoạt Hút HP, chuyển 20% sát thương gây ra thành hồi HP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="0" Probability="300" />
  <item ID="712" Name="Nhận hút HP" ElementIDs="2511," Description="Hấp thu 20%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="713" Name="Hút HP" ElementIDs="2510," Description="Khi trúng địch, 4% (max: 5%) kích hoạt Hút HP, chuyển 20% sát thương gây ra thành hồi HP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="0" Probability="400" />
  <item ID="714" Name="Hút HP" ElementIDs="2510," Description="Khi trúng địch, 5% (max: 5%) kích hoạt Hút HP, chuyển 20% sát thương gây ra thành hồi HP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="0" Probability="500" />
  <item ID="715" Name="Bất Động" ElementIDs="2512," Description="Khi trúng địch, 3% (max: 5%) kích hoạt Bất Động, khiến mục tiêu không hành động trong 1 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="0" Probability="300" />
  <item ID="716" Name="Bất Động" ElementIDs="2512," Description="Khi trúng địch, 4% (max: 5%) kích hoạt Bất Động, khiến mục tiêu không hành động trong 1 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="0" Probability="400" />
  <item ID="717" Name="Bất Động" ElementIDs="2512," Description="Khi trúng địch, 5% (max: 5%) kích hoạt Bất Động, khiến mục tiêu không hành động trong 1 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="0" Probability="500" />
  <item ID="718" Name="Chí Mạng" ElementIDs="2513," Description="Khi chiến đấu, sát thương bạo kích của bản thân +10% (max: 20%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="719" Name="Chí Mạng" ElementIDs="2514," Description="Khi chiến đấu, sát thương bạo kích của bản thân +15% (max: 20%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="720" Name="Chí Mạng" ElementIDs="2515," Description="Khi chiến đấu, sát thương bạo kích của bản thân +20% (max: 20%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="721" Name="Diệt Quái" ElementIDs="2516," Description="Toàn phe địch -10% (max: 20%) ma kháng." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="722" Name="Diệt Quái" ElementIDs="2517," Description="Toàn phe địch -15% (max: 20%) ma kháng." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="723" Name="Diệt Quái" ElementIDs="2518," Description="Toàn phe địch -20% (max: 20%) ma kháng." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="724" Name="Chuyên" ElementIDs="2519,2559," Description="Khi HP dưới 50%, sát thương +10% (max: 20%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="725" Name="Chuyên" ElementIDs="2520,2559," Description="Khi HP dưới 50%, sát thương +15% (max: 20%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="726" Name="Chuyên" ElementIDs="2521,2559," Description="Khi HP dưới 50%, sát thương +20% (max: 20%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="727" Name="Xuyên Thấu" ElementIDs="2522,2523,2524," Description="Khi trúng địch, bỏ qua 8% (max: 12%) phòng thủ của mục tiêu (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="728" Name="Nhận Hủy Xuyên Giáp Lv1" ElementIDs="2525," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="729" Name="Xuyên Thấu" ElementIDs="2526,2527,2528," Description="Khi trúng địch, bỏ qua 10% (max: 12%) phòng thủ của mục tiêu (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="730" Name="Nhận Hủy Xuyên Giáp Lv1" ElementIDs="2529," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="731" Name="Xuyên Thấu" ElementIDs="2530,2531,2532," Description="Khi trúng địch, bỏ qua 12% (max: 12%) phòng thủ của mục tiêu (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="732" Name="Nhận Hủy Xuyên Giáp Lv1" ElementIDs="2533," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="733" Name="Tư thế khống chế" ElementIDs="2534," Description="Khi trúng địch, 3% (max: 5%) kích hoạt Trói Buộc, duy trì 1 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="2" Probability="300" />
  <item ID="734" Name="Tư thế khống chế" ElementIDs="2534," Description="Khi trúng địch, 4% (max: 5%) kích hoạt Trói Buộc, duy trì 1 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="2" Probability="400" />
  <item ID="735" Name="Tư thế khống chế" ElementIDs="2534," Description="Khi trúng địch, 5% (max: 5%) kích hoạt Trói Buộc, duy trì 1 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="2" Probability="500" />
  <item ID="736" Name="Chuyên" ElementIDs="2535,2560," Description="Khi HP dưới 20%, sát thương +5% (max: 15%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="737" Name="Chuyên" ElementIDs="2536,2560," Description="Khi HP dưới 20%, sát thương +10% (max: 15%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="738" Name="Chuyên" ElementIDs="2537,2560," Description="Khi HP dưới 20%, sát thương +15% (max: 15%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="739" Name="Xuyên Thấu" ElementIDs="2538,2539,2540," Description="Khi trúng địch, bỏ qua 4% (max: 8%) phòng thủ của mục tiêu (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="740" Name="Nhận Hủy Xuyên Giáp Lv1" ElementIDs="2541," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="741" Name="Xuyên Thấu" ElementIDs="2542,2543,2544," Description="Khi trúng địch, bỏ qua 6% (max: 8%) phòng thủ của mục tiêu (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="742" Name="Nhận Hủy Xuyên Giáp Lv1" ElementIDs="2545," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="743" Name="Xuyên Thấu" ElementIDs="2546,2547,2548," Description="Khi trúng địch, bỏ qua 8% (max: 8%) phòng thủ của mục tiêu (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="744" Name="Nhận Hủy Xuyên Giáp Lv1" ElementIDs="2549," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="745" Name="Tư thế khống chế" ElementIDs="2550," Description="Khi trúng địch, 1% (max: 3%) kích hoạt Trói Buộc, duy trì 1 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="2" Probability="100" />
  <item ID="746" Name="Tư thế khống chế" ElementIDs="2550," Description="Khi trúng địch, 2% (max: 3%) kích hoạt Trói Buộc, duy trì 1 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="2" Probability="200" />
  <item ID="747" Name="Tư thế khống chế" ElementIDs="2550," Description="Khi trúng địch, 3% (max: 3%) kích hoạt Trói Buộc, duy trì 1 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="2" Probability="300" />
  <item ID="748" Name="Cực Nhanh" ElementIDs="2551," Description="Khi chiến đấu, tốc độ của bản thân +15 (max: 45), có hiệu lực trong PVP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="749" Name="Cực Nhanh" ElementIDs="2552," Description="Khi chiến đấu, tốc độ của bản thân +30 (max: 45), có hiệu lực trong PVP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="750" Name="Cực Nhanh" ElementIDs="2553," Description="Khi chiến đấu, tốc độ của bản thân +45 (max: 45), có hiệu lực trong PVP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="751" Name="Mù Lòa" ElementIDs="2554," Description="Khi Đạn Pháo trúng địch, 2% (max: 4%) khiến mục tiêu mất tầm nhìn, duy trì 2 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="2" Probability="200" />
  <item ID="752" Name="Mù Lòa" ElementIDs="2554," Description="Khi Đạn Pháo trúng địch, 3% (max: 4%) khiến mục tiêu mất tầm nhìn, duy trì 2 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="2" Probability="300" />
  <item ID="753" Name="Mù Lòa" ElementIDs="2554," Description="Khi Đạn Pháo trúng địch, 4% (max: 4%) khiến mục tiêu mất tầm nhìn, duy trì 2 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="2" Probability="400" />
  <item ID="754" Name="Cấm Trị Liệu" ElementIDs="2555," Description="Khi trúng địch, 3% (max: 5%) kích hoạt Cấm Trị Liệu, duy trì 2 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="2" Probability="300" />
  <item ID="755" Name="Cấm Trị Liệu" ElementIDs="2555," Description="Khi trúng địch, 4% (max: 5%) kích hoạt Cấm Trị Liệu, duy trì 2 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="2" Probability="400" />
  <item ID="756" Name="Cấm Trị Liệu" ElementIDs="2555," Description="Khi trúng địch, 5% (max: 5%) kích hoạt Cấm Trị Liệu, duy trì 2 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="2" Probability="500" />
  <item ID="757" Name="Ma Lực Sinh Sôi" ElementIDs="2556," Description="Khi chiến đấu, mỗi turn nhận thêm 2 (max: 4) điểm ma pháp." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="758" Name="Ma Lực Sinh Sôi" ElementIDs="2557," Description="Khi chiến đấu, mỗi turn nhận thêm 3 (max: 4) điểm ma pháp." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="759" Name="Ma Lực Sinh Sôi" ElementIDs="2558," Description="Khi chiến đấu, mỗi turn nhận thêm 4 (max: 4) điểm ma pháp." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="760" Name="Chống Đỡ" ElementIDs="2561," Description="Khi bị sát thương, chống đỡ 300 sát thương (max: 300) (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="761" Name="Chống Đỡ" ElementIDs="2562," Description="Khi bị sát thương, chống đỡ 400 sát thương (max: 300) (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="762" Name="Chống Đỡ" ElementIDs="2563," Description="Khi bị sát thương, chống đỡ 500 sát thương (max: 300) (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="763" Name="Dấu Ấn Rồng" ElementIDs="1842,1843,1844," Description="HP tối đa +5%, sát thương +5%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="7" Probability="10000" />
  <item ID="764" Name="Dấu Ấn Rồng" ElementIDs="1845,1846,1847," Description="HP tối đa +7%, sát thương +7%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="7" Probability="10000" />
  <item ID="765" Name="Dấu Ấn Rồng" ElementIDs="1848,1849,1850," Description="HP tối đa +9%, sát thương +9%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="7" Probability="10000" />
  <item ID="766" Name="Dấu Ấn Rồng" ElementIDs="1851,1852,1853," Description="HP tối đa +12%, sát thương +12%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="7" Probability="10000" />
  <item ID="767" Name="Dấu Ấn Rồng" ElementIDs="1854,1855,1856," Description="HP tối đa +15%, sát thương +15%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="7" Probability="10000" />
  <item ID="768" Name="Nhận Hủy Phản Đòn" ElementIDs="2568," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="769" Name="Nhận Hủy Phản Đòn" ElementIDs="2570," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="770" Name="Nhận Hủy Phản Đòn" ElementIDs="2572," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="771" Name="Hồ Ly Cắn Xé Lv1" ElementIDs="2570," Description="Pet sẽ lao vào tấn công mục tiêu địch sau khi chủ nhân bắn xong mỗi turn, gây 15% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="128" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="772" Name="Hồ Ly Cắn Xé Lv2" ElementIDs="2571," Description="Pet sẽ lao vào tấn công mục tiêu địch sau khi chủ nhân bắn xong mỗi turn, gây 25% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="128" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="773" Name="Hồ Ly Cắn Xé Lv3" ElementIDs="2572," Description="Pet sẽ lao vào tấn công mục tiêu địch sau khi chủ nhân bắn xong mỗi turn, gây 36% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="128" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="774" Name="Hồ Ly Tấn Công Lv1" ElementIDs="2573,2576,2577," Description="Điều khiển cầu lửa, gây cho mục tiêu 120% sát thương cơ bản, chắc chắn bạo kích. Cộng dồn 1 tầng Dấu Ấn Hồ Ly, duy trì 5 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="1" NewBallID="11392" CostMP="20" Pic="129" Action="beatA" EffectPic="effect080" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="775" Name="Hồ Ly Tấn Công Lv2" ElementIDs="2574,2576,2577," Description="Điều khiển cầu lửa, gây cho mục tiêu 150% sát thương cơ bản, chắc chắn bạo kích. Cộng dồn 1 tầng Dấu Ấn Hồ Ly, duy trì 5 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="1" NewBallID="11392" CostMP="20" Pic="129" Action="beatA" EffectPic="effect080" Delay="1200" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="776" Name="Hồ Ly Tấn Công Lv3" ElementIDs="2575,2576,2577," Description="Điều khiển cầu lửa, gây cho mục tiêu 180% sát thương cơ bản, chắc chắn bạo kích. Cộng dồn 1 tầng Dấu Ấn Hồ Ly, duy trì 5 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="1" NewBallID="11392" CostMP="20" Pic="129" Action="beatA" EffectPic="effect080" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="777" Name="Dấu Ấn Hồ Ly Lv1" ElementIDs="2578," Description="Mục tiêu địch mang Dấu Ấn, mỗi turn chịu 80% sát thương Thực. Dấu Ấn tối đa cộng dồn 5 tầng, duy trì 5 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="130" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="778" Name="Dấu Ấn Hồ Ly Lv2" ElementIDs="2579," Description="Mục tiêu địch mang Dấu Ấn, mỗi turn chịu 120% sát thương Thực. Dấu Ấn tối đa cộng dồn 5 tầng, duy trì 5 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="130" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="779" Name="Sức Huyết Mạch Lv1" ElementIDs="2580," Description="Khi bị sát thương sẽ kích hoạt Sức Huyết Mạch, turn này chỉ phải chịu 70% sát thương, 30% sát thương đã giảm sẽ có tác dụng sau khi bản thân tấn công trong turn kế." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="131" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="780" Name="Sức Huyết Mạch Lv2" ElementIDs="2581," Description="Khi bị sát thương sẽ kích hoạt Sức Huyết Mạch, turn này chỉ phải chịu 50% sát thương, 50% sát thương đã giảm sẽ có tác dụng sau khi bản thân tấn công trong turn kế." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="131" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="781" Name="Lửa Diệt Hồn Lv1" ElementIDs="2582," Description="Kích nổ Dấu Ấn, gây sát thương cho mục tiêu mang Dấu Ấn. Mỗi tầng Dấu Ấn sẽ tăng cho bản thân 200% sát thương Thực (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="132" Action="beatB" EffectPic="" Delay="1200" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="782" Name="Lửa Diệt Hồn Lv2" ElementIDs="2583," Description="Kích nổ Dấu Ấn, gây sát thương cho mục tiêu mang Dấu Ấn. Mỗi tầng Dấu Ấn sẽ tăng cho bản thân 300% sát thương Thực (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="132" Action="beatB" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="783" Name="Hồ Ly Tru Lv1" ElementIDs="2584," Description="Nuốt Dấu Ấn từ địch, đủ 5 tầng Dấu Ấn sẽ kích hoạt Thần Tốc (Thể lực turn này là 80), 4 tầng Dấu Ấn sẽ kích hoạt tăng 300 điểm sát thương trong 2 turn, 3 tầng Dấu Ấn sẽ kích hoạt Ẩn Thân trong 2 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="133" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="784" Name="Hồ Ly Tru Lv2" ElementIDs="2585," Description="Nuốt Dấu Ấn từ địch, đủ 5 tầng Dấu Ấn sẽ kích hoạt Thần Tốc (Thể lực turn này là 110), 4 tầng Dấu Ấn sẽ kích hoạt tăng 500 điểm sát thương trong 2 turn, 3 tầng Dấu Ấn sẽ kích hoạt Ẩn Thân Nhóm trong 2 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="133" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1200" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="785" Name="Thủ Linh Hồn Lv1" ElementIDs="2586," Description="Tốn mỗi điểm ma pháp sẽ chống đỡ sát thương bằng 0.5% HP tối đa. Mỗi turn tối đa tốn 20 điểm ma pháp." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="134" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="786" Name="Thủ Linh Hồn Lv2" ElementIDs="2587," Description="Tốn mỗi điểm ma pháp sẽ chống đỡ sát thương bằng 0.5% HP tối đa. Mỗi turn tối đa tốn 40 điểm ma pháp." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="134" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="787" Name="Xoáy Lửa Lv1" ElementIDs="2588," Description="Sau khi quả đạn đầu tiên phát nổ, trong khu vực nổ sẽ xuất hiện Lửa, duy trì 2 turn. Địch trong khu vực Lửa sẽ bị kèm 1 tầng Dấu Ấn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="135" Action="beatD" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="788" Name="Sức Thiêu Đốt Lv1" ElementIDs="2589," Description="Khi bắt đầu turn, mỗi mục tiêu địch mang Dấu Ấn trên sân, giúp hồi thêm 3 điểm ma lực (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="136" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="789" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="2590," Description="Thần Tốc" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="790" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="2591," Description="Sát Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="791" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="2592," Description="Ẩn Thân" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="792" Name="Khu Vực Dấu Ấn" ElementIDs="2593," Description="Khu Vực Dấu Ấn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="793" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="2594," Description="Dấu Ấn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="794" Name="Cộng Dồn Kỹ Năng Mới" ElementIDs="2595," Description="Cộng Dồn Kỹ Năng Mới" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="795" Name="Ấn Trường Gà" ElementIDs="2596,2597," Description="Vũ khí phụ: Hiệu quả hồi phục +3%, sát thương +3%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="8" Probability="10000" />
  <item ID="796" Name="Ấn Trường Gà" ElementIDs="2598,2599," Description="Vũ khí phụ: Hiệu quả hồi phục +4%, sát thương +4%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="8" Probability="10000" />
  <item ID="797" Name="Ấn Trường Gà" ElementIDs="2600,2601," Description="Vũ khí phụ: Hiệu quả hồi phục +5%, sát thương +5%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="8" Probability="10000" />
  <item ID="798" Name="Ấn Trường Gà" ElementIDs="2602,2603," Description="Vũ khí phụ: Hiệu quả hồi phục +6%, sát thương +6%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="8" Probability="10000" />
  <item ID="799" Name="Ấn Trường Gà" ElementIDs="2604,2605," Description="Vũ khí phụ: Hiệu quả hồi phục +8%, sát thương +8%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="8" Probability="10000" />
  <item ID="800" Name="Tấn Công" ElementIDs="2608,2611," Description="Khi chiến đấu, sát thương và ma công +3% (max: 5%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="801" Name="Tấn Công" ElementIDs="2609,2612," Description="Khi chiến đấu, sát thương và ma công +4% (max: 5%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="802" Name="Tấn Công" ElementIDs="2610,2613," Description="Khi chiến đấu, sát thương và ma công +5% (max: 5%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="803" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="2614," Description="Thần Tốc" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="804" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="2615," Description="Sát Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="805" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="2616," Description="Ẩn Thân" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="806" Name="Mệt Mỏi" ElementIDs="2617," Description="Khi trúng địch, 4% giảm 20% thể lực tối đa của mục tiêu, duy trì 2 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="2" Probability="400" />
  <item ID="807" Name="Mệt Mỏi" ElementIDs="2617," Description="Khi trúng địch, 6% giảm 20% thể lực tối đa của mục tiêu, duy trì 2 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="2" Probability="600" />
  <item ID="808" Name="Mệt Mỏi" ElementIDs="2617," Description="Khi trúng địch, 8% giảm 20% thể lực tối đa của mục tiêu, duy trì 2 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="2" Probability="800" />
  <item ID="809" Name="Huyết Mạch" ElementIDs="2618,2619," Description="Khi chiến đấu, HP tối đa của bản thân +2% (max:4%)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="810" Name="Huyết Mạch" ElementIDs="2620,2621," Description="Khi chiến đấu, HP tối đa của bản thân +3% (max:4%)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="811" Name="Huyết Mạch" ElementIDs="2622,2623," Description="Khi chiến đấu, HP tối đa của bản thân +4% (max:4%)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="812" Name="Ấn Gà Con" ElementIDs="2624,2625," Description="Vũ khí phụ: Hiệu quả hồi phục +3%, sát thương +3%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="9" Probability="10000" />
  <item ID="813" Name="Ấn Gà Con" ElementIDs="2626,2627," Description="Vũ khí phụ: Hiệu quả hồi phục +4%, sát thương +4%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="9" Probability="10000" />
  <item ID="814" Name="Ấn Gà Con" ElementIDs="2628,2629," Description="Vũ khí phụ: Hiệu quả hồi phục +5%, sát thương +5%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="9" Probability="10000" />
  <item ID="815" Name="Ấn Gà Con" ElementIDs="2630,2631," Description="Vũ khí phụ: Hiệu quả hồi phục +6%, sát thương +6%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="9" Probability="10000" />
  <item ID="816" Name="Ấn Gà Con" ElementIDs="2632,2633," Description="Vũ khí phụ: Hiệu quả hồi phục +8%, sát thương +8%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="9" Probability="10000" />
  <item ID="817" Name="Lửa Thiêu Đốt" ElementIDs="2634," Description=" kích hoạt Lửa Thiêu Đốt, mỗi turn chịu ST Lửa, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="1500" />
  <item ID="818" Name="Đóng Băng Cực Tốc" ElementIDs="2635," Description="kích hoạt Đóng Băng Cực Tốc, khóa tấn công/di chuyển mục tiêu 2 turn, bị tấn công sẽ mất hiệu quả, triệt tiêu sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="300" />
  <item ID="819" Name="Bắn Tia Chớp" ElementIDs="2636," Description="kích hoạt Bắn Tia Chớp, địch phạm vi 300 chịu  ST Gió." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="1500" />
  <item ID="820" Name="Sức Mạnh Mặt Đất" ElementIDs="2637," Description="Kích hoạt Sức Mạnh Mặt Đất, gây thêm sát thương cho địch vị trí thấp hơn. Mỗi 100 pixel sẽ tăng ST Đất." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="20000" />
  <item ID="821" Name="Khiên Nóng Bỏng" ElementIDs="2638," Description="Mỗi turn hấp thu  điểm sát thương (Ánh hưởng bởi Kháng Lửa)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="20000" />
  <item ID="822" Name="Mưa Trị Liệu" ElementIDs="2639," Description="Mỗi turn hồi  HP (Ảnh hưởng bởi Kháng Nước)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="20000" />
  <item ID="823" Name="Tốc Độ Của Gió" ElementIDs="2640," Description="Né tránh + (Ảnh hưởng bởi Kháng Gió)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="200" />
  <item ID="824" Name="Linh Hồn Của Đất" ElementIDs="2641," Description="Mỗi cự li 100 pixel giảm sát thương phải chịu (Ảnh hưởng bởi Kháng Đất)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="20000" />
  <item ID="825" Name="Cắn Xé Dữ Dội" ElementIDs="2642," Description="Sau mỗi đợt tấn công thú cưng sẽ tấn công địch, gây 30% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="137" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="826" Name="Cắn Xé Dữ Dội" ElementIDs="2643," Description="Sau mỗi đợt tấn công thú cưng sẽ tấn công địch, gây 40% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="137" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="827" Name="Cắn Xé Dữ Dội" ElementIDs="2644," Description="Sau mỗi đợt tấn công thú cưng sẽ tấn công địch, gây 50% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="137" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="828" Name="Đạn Mai Rùa" ElementIDs="2645,2646,2647," Description="Ném một mai rùa cứng, gây 150% sát thương, chắc chắn bạo kích, giúp 1 đồng đội ngẫu nhiên Giảm Thương 10% (Không có đồng đội sẽ tăng cho bản thân), duy trì 3 turn" BallType="1" NewBallID="11398" CostMP="20" Pic="138" Action="beatA" EffectPic="effect085" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="829" Name="Đạn Mai Rùa" ElementIDs="2648,2649,2647," Description="Ném một mai rùa cứng, gây 180% sát thương, chắc chắn bạo kích, giúp 1 đồng đội ngẫu nhiên Giảm Thương 15% (Không có đồng đội sẽ tăng cho bản thân), duy trì 3 turn" BallType="1" NewBallID="11398" CostMP="20" Pic="138" Action="beatA" EffectPic="effect085" Delay="1200" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="830" Name="Đạn Mai Rùa" ElementIDs="2650,2651,2647," Description="Ném một mai rùa cứng, gây 220% sát thương, chắc chắn bạo kích, giúp 1 đồng đội ngẫu nhiên Giảm Thương 20% (Không có đồng đội sẽ tăng cho bản thân), duy trì 3 turn" BallType="1" NewBallID="11398" CostMP="20" Pic="138" Action="beatA" EffectPic="effect085" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="831" Name="Giáp Gai" ElementIDs="2652,2653,2654,2667," Description="Vào trạng thái phòng thủ, tăng 20% Hộ Giáp, giảm 60% xác suất bị bạo kích. Thể tích va chạm lớn hơn, tốc độ ra đòn giảm 30%, duy trì 3 turn. Có hiệu lực trong PVP." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="35" Pic="139" Action="beatB" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="832" Name="Giáp Gai" ElementIDs="2657,2658,2654,2667," Description="Vào trạng thái phòng thủ, tăng 35% Hộ Giáp, giảm 60% xác suất bị bạo kích. Thể tích va chạm lớn hơn, tốc độ ra đòn giảm 30%, duy trì 3 turn. Có hiệu lực trong PVP." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="35" Pic="139" Action="beatB" EffectPic="" Delay="1200" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="833" Name="Giáp Gai" ElementIDs="2661,2662,2654,2667," Description="Vào trạng thái phòng thủ, tăng 50% Hộ Giáp, giảm 60% xác suất bị bạo kích. Thể tích va chạm lớn hơn, tốc độ ra đòn giảm 30%, duy trì 3 turn. Có hiệu lực trong PVP." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="35" Pic="139" Action="beatB" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="834" Name="Miệt Thị" ElementIDs="2665,2666,2663," Description="Đủ 50 điểm ma pháp sẽ mở kích hoạt Khiêu Khích, thu hút tấn công phe địch trong phạm vi bán kính 200 quanh mình. Mỗi phát đạn trúng đòn sẽ phản đòn sát thương Thực bằng 80% Hộ Giáp bản thân +800 HP Tối Đa của bản thân, hiệu quả duy trì 2 turn, chờ 3 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="140" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="3" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="835" Name="Đánh Tráo" ElementIDs="2671,2673,2706," Description="Giúp đồng đội san sẻ sát thương, bản thân hồi HP bằng 5% sát thương giúp san sẻ +300, tối đa hồi 10000 HP, duy trì 2 turn. Có hiệu lực trong PVP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="141" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="836" Name="Đánh Tráo" ElementIDs="2671,2674,2706," Description="Giúp đồng đội san sẻ sát thương, bản thân hồi HP bằng 10% sát thương giúp san sẻ +500, tối đa hồi 10000 HP, duy trì 2 turn. Có hiệu lực trong PVP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="141" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1200" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="837" Name="Núi Đè" ElementIDs="2668,2670," Description="Rùa khổng lồ đè nặng xuống đất, tất cả người chơi chịu 120% ST cơ bản + ST bằng 200% Hộ Giáp của bản thân, bị Cấm Bay, duy trì 2 turn." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="142" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1200" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="838" Name="Núi Đè" ElementIDs="2669,2670," Description="Rùa khổng lồ đè nặng xuống đất, tất cả người chơi chịu 150% ST cơ bản + ST bằng 300% Hộ Giáp của bản thân, bị Cấm Bay, duy trì 2 turn." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="142" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="839" Name="Bật Lại" ElementIDs="2675,2676,2677," Description="Mỗi lần bị sát thương sẽ hồi 3 điểm ma pháp, tăng 10% Ma Kháng và Hộ Giáp, cộng dồn tối đa 4 tầng, duy trì 2 turn, mỗi turn tối đa hồi 15 điểm ma pháp." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="143" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="840" Name="Đoàn Kết" ElementIDs="2678,2705," Description="Tăng 10% hiệu quả Giảm Thương, mỗi đồng đội có mặt giúp tăng thêm 10% Giảm Thương, tối đa tăng 30%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="144" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="841" Name="Giúp Đỡ Nhau" ElementIDs="2681," Description="Khi bản thân hoặc đồng đội tử vong, hiệu quả Nhặt Hồn tăng gấp bội." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="145" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="842" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="2656," Description="Phản Sát Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="843" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="2660," Description="Phản Sát Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="844" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="2664," Description="Phản Sát Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="845" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="2672," Description="San Sẻ Sát Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="846" Name="Thức-Đạn Mai Rùa" ElementIDs="2682,2683,2684," Description="Ném một mai rùa cứng, gây 220% sát thương, chắc chắn bạo kích, giúp 2 đồng đội ngẫu nhiên Giảm Thương 20% (Không có đồng đội sẽ tăng cho bản thân), duy trì 3 turn" BallType="1" NewBallID="11398" CostMP="20" Pic="138" Action="beatA" EffectPic="effect085" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="847" Name="Thức-Giáp Gai" ElementIDs="2685,2662,2654,2716," Description="Vào trạng thái phòng thủ, tăng 80% Hộ Giáp, giảm 90% xác suất bị bạo kích. Thể tích va chạm lớn hơn, miễn dịch sát thương từ một số góc độ nhất định, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="10" Pic="139" Action="beatB" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="6" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="848" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="2687," Description="Phản Sát Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="849" Name="Thức-Miệt Thị" ElementIDs="2688,2666,2663," Description="Đủ 30 điểm ma pháp sẽ mở kích hoạt Khiêu Khích, thu hút tấn công phe địch trong phạm vi bán kính 200 quanh mình. Mỗi phát đạn trúng đòn sẽ phản đòn sát thương Thực bằng 80% Hộ Giáp bản thân +800 HP Tối Đa của bản thân, hiệu quả duy trì 2 turn, chờ 3 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="140" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="3" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="850" Name="Thức-Núi Đè" ElementIDs="2691,2692,2693," Description="Rùa khổng lồ đè nặng xuống đất, tất cả người chơi chịu 150% ST cơ bản + ST bằng 300% Hộ Giáp của bản thân, bị Cấm Di Chuyển, Cấm Bay, duy trì 2 turn." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="142" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="851" Name="Thức-Bật Lại" ElementIDs="2694,2695," Description="Mỗi lần bị sát thương sẽ hồi 5 điểm ma pháp, tăng 10% Ma Kháng và Hộ Giáp, cộng dồn tối đa 4 tầng, duy trì 2 turn, mỗi turn tối đa hồi 15 điểm ma pháp. (Miễn dịch phát đạn đầu tiên, chỉ hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="143" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="852" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="2696,2697,2698," Description="Mỗi lần bị sát thương sẽ hồi 5 điểm ma pháp, tăng 10% Ma Kháng và Hộ Giáp, cộng dồn tối đa 4 tầng, duy trì 2 turn, mỗi turn tối đa hồi 15 điểm ma pháp." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="853" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="2699," Description="(Miễn dịch phát đạn đầu tiên, chỉ hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="854" Name="Thức-Đoàn Kết" ElementIDs="2700,2916,2703,2704,2717," Description="Tăng 20% hiệu quả Giảm Thương, mỗi đồng đội có mặt giúp tăng thêm 10% Giảm Thương, tối đa tăng 30%. Tăng thêm 10% HP Tối Đa. (Bị trúng đạn chỉ chịu sát thương bằng 25% HP Tối Đa của bản thân, chỉ hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="144" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="855" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="2679,2680," Description="Mỗi đồng đội có mặt giúp tăng thêm 10% Giảm Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="856" Name="Mai Rùa Hộ Thể" ElementIDs="2707," Description="Khi chiến đấu, sát thương phải chịu giảm 5% (MAX 10%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="857" Name="Mai Rùa Hộ Thể" ElementIDs="2708," Description="Khi chiến đấu, sát thương phải chịu giảm 8% (MAX 10%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="858" Name="Mai Rùa Hộ Thể" ElementIDs="2709," Description="Khi chiến đấu, sát thương phải chịu giảm 10% (MAX 10%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="859" Name="Thần Rùa Nhập Thể" ElementIDs="2710,2713," Description="Khi chiến đấu, HP tối đa tăng 5% (MAX 10%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="144" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="860" Name="Thần Rùa Nhập Thể" ElementIDs="2711,2714," Description="Khi chiến đấu, HP tối đa tăng 8% (MAX 10%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="144" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="861" Name="Thần Rùa Nhập Thể" ElementIDs="2712,2715," Description="Khi chiến đấu, HP tối đa tăng 10% (MAX 10%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="144" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="862" Name="Thức-Đoàn Kết" ElementIDs="2718," Description="Bị trúng đạn chỉ chịu sát thương bằng 25% HP Tối Đa của bản thân. (Chỉ hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="863" Name="Xóa Né Tránh" ElementIDs="2720," Description="Xóa Né Tránh" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="864" Name="Thức-Cứng Chắc" ElementIDs="2721,2722," Description="Nhận hiệu quả Giảm Thương 500 + 25%. Mỗi lần bị tấn công, giảm thêm 15% sát thương phải chịu, duy trì 1 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="13" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="865" Name="Thức-Sắc Bén" ElementIDs="2724,2725," Description="Bản thân nhận một vỏ bọc phản xạ sát thương. Mỗi lần bị tấn công, phản đòn 50% sát thương phải chịu, duy trì 3 turn. Chỉ hiệu lực trong PVP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="17" Action="beatA" EffectPic="effect001" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="866" Name="Thức-Vỏ Gai" ElementIDs="2728,2729," Description="Mỗi lần bị tấn công, 30% phản đòn sát thương bằng 5% HP tối đa." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="25" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="3000" />
  <item ID="867" Name="Tấn công giảm sát thương" ElementIDs="2723," Description="Khi bị đánh sát thương giảm" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="868" Name="Phản Sát Thương-2" ElementIDs="2726,2727," Description="Phản Sát Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="effect035" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="869" Name="Thức-Trị Liệu" ElementIDs="2730,2731," Description="Nhận hiệu quả Giảm Thương 500 + 25%. Mỗi lần bị tấn công, giảm thêm 15% sát thương phải chịu, duy trì 1 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="72" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="870" Name="Thức-Phục Thù" ElementIDs="2733,2734," Description="Mỗi lần bị tấn công sẽ phản đòn 50% sát thương phải chịu, duy trì 3 turn. Chỉ hiệu lực trong PVP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="74" Action="beatA" EffectPic="effect001" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="871" Name="Thức-Phản Kích" ElementIDs="2737,2738," Description="Mỗi lần bị tấn công, 20% phản đòn sát thương bằng 5% HP tối đa." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="69" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="2000" />
  <item ID="872" Name="Tấn công giảm sát thương" ElementIDs="2732," Description="Khi bị đánh sát thương giảm" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="873" Name="Phản Sát Thương-2" ElementIDs="2735,2736," Description="Phản Sát Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="effect035" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="874" Name="Thức-Bất Động" ElementIDs="2740,2741," Description="Miễn kháng, tăng 30% phòng thủ, duy trì 2 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="9" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="875" Name="Thức-Gà Phẫn Nộ" ElementIDs="2742," Description="Khi bị bắn trúng sẽ tăng 55 điểm sát thương, tối đa 6 lần, turn bản thân kết thúc giảm 1 lần hiệu quả" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="18" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="9999" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="876" Name="Thức-Gà Nổi Loạn" ElementIDs="2746,2745," Description="Mỗi turn giảm 3.3% HP, nhận 6 điểm ma pháp, khi HP tối đa dưới 30% sẽ mất hiệu quả" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="30" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="877" Name="Giải trừ 2 lần hỏa lực ưu thế" ElementIDs="2743," Description="Giải trừ hỏa lực ưu thế" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="878" Name="Gà Phẫn Nộ Lv2&#x9;" ElementIDs="2744," Description="Khi bị bắn trúng sẽ tăng 55 điểm sát thương, tối đa 6 lần, turn bản thân kết thúc giảm 1 lần hiệu quả" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="18" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="879" Name="Gà Nổi Loạn" ElementIDs="2747,2748," Description="Mỗi turn giảm 3.3% HP, nhận 6 điểm ma pháp, khi HP tối đa dưới 30% sẽ mất hiệu quả" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="18" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="880" Name="Heo Ủi Lv.1" ElementIDs="2749," Description="Pet sẽ lao vào tấn công mục tiêu địch sau khi chủ nhân bắn xong mỗi turn, gây 15% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="247" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="881" Name="Heo Ủi Lv.2" ElementIDs="2750," Description="Pet sẽ lao vào tấn công mục tiêu địch sau khi chủ nhân bắn xong mỗi turn, gây 25% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="247" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="882" Name="Heo Ủi Lv.3" ElementIDs="2751," Description="Pet sẽ lao vào tấn công mục tiêu địch sau khi chủ nhân bắn xong mỗi turn, gây 36% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="247" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="883" Name="Đạn Bay Lv.1" ElementIDs="2752,2755,2757," Description="Bắn ra một viên đạn bay, gây 120% sát thương cơ bản, bản thân tăng 10% HP tối đa, mục tiêu giảm 12% HP tối đa (Chỉ hiệu lực trong PVP), duy trì 3 turn." BallType="1" NewBallID="11403" CostMP="20" Pic="248" Action="beatC" EffectPic="effect032" Delay="1000" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="884" Name="Đạn Bay Lv.2" ElementIDs="2753,2755,2757," Description="Bắn ra một viên đạn bay, gây 150% sát thương cơ bản, bản thân tăng 10% HP tối đa, mục tiêu giảm 12% HP tối đa (Chỉ hiệu lực trong PVP), duy trì 3 turn." BallType="1" NewBallID="11403" CostMP="20" Pic="248" Action="beatC" EffectPic="effect032" Delay="1200" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="885" Name="Đạn Bay Lv.3" ElementIDs="2754,2755,2757," Description="Bắn ra một viên đạn bay, gây 180% sát thương cơ bản, bản thân tăng 10% HP tối đa, mục tiêu giảm 12% HP tối đa (Chỉ hiệu lực trong PVP), duy trì 3 turn." BallType="1" NewBallID="11403" CostMP="20" Pic="248" Action="beatC" EffectPic="effect032" Delay="1400" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="886" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="2758," Description="Giảm HP tối đa kẻ địch 12% (pvp)" BallType="1" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="887" Name="Vỏ Cứng Lv.1" ElementIDs="2759,2761," Description="Tổn thất 30% HP hiện có, mỗi turn hồi 10% HP tối đa, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="249" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="888" Name="Vỏ Cứng Lv.2" ElementIDs="2760,2762," Description="Tổn thất 20%, HP hiện có, mỗi turn hồi 12% HP tối đa, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="249" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="889" Name="Hồi Sức" ElementIDs="2763," Description="Khi đang có Khiên Heo, sau khi dùng, mỗi turn hồi 8% HP hiện tại, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="20" Pic="250" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="890" Name="Ủi Mạnh" ElementIDs="2764," Description="Khi đang có Khiên Heo, dùng sẽ gây ST Thực bằng 20% HP tối đa của bản thân + 200% ST cơ bản cho người chơi trong phạm vi 300 pixel. Sau khi dùng khiên sẽ biến mất." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="251" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="891" Name="Heo Run" ElementIDs="2765,2894," Description="Khi đang có Khiên Heo, dùng sẽ bật xa một khoảng so với mục tiêu ngẫu nhiên trong phạm vi 300 pixel, đồng thời khiến mục tiêu Tăng Tốc Lực Bắn, duy trì 3 turn. Sau khi dùng khiên sẽ biến mất." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="252" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="892" Name="Khiên Heo" ElementIDs="2892," Description="Khi HP dưới 50%, nhận khiên bằng 50% HP Tối Đa, duy trì 3 turn, chờ 6 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="253" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="6" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="893" Name="Sức Hút" ElementIDs="2893," Description="Mỗi mất 10% HP tăng 3 điểm ma pháp, mỗi turn nhiều nhất hồi phục 12 điểm." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="254" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="894" Name="Rực Cháy-Sơ" ElementIDs="2766," Description="Công Lửa +100" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="146" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="895" Name="Rực Cháy-Trung" ElementIDs="2767," Description="Công Lửa +200" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="147" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="896" Name="Rực Cháy-Cao" ElementIDs="2768," Description="Công Lửa +300" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="148" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="897" Name="Nước Cắt-Sơ" ElementIDs="2769," Description="Công Nước +100" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="149" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="898" Name="Nước Cắt-Trung" ElementIDs="2770," Description="Công Nước +200" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="150" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="899" Name="Nước Cắt-Cao" ElementIDs="2771," Description="Công Nước +300" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="151" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="900" Name="Cưỡi Gió-Sơ" ElementIDs="2772," Description="Công Gió +100" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="152" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="901" Name="Cưỡi Gió-Trung" ElementIDs="2773," Description="Công Gió +200" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="153" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="902" Name="Cưỡi Gió-Cao" ElementIDs="2774," Description="Công Gió +300" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="154" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="903" Name="Gươm Trong Đá-Sơ" ElementIDs="2775," Description="Công Đất +100" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="155" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="904" Name="Gươm Trong Đá-Trung" ElementIDs="2776," Description="Công Đất +200" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="156" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="905" Name="Gươm Trong Đá-Cao" ElementIDs="2777," Description="Công Đất +300" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="157" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="906" Name="Tường Lửa-Sơ" ElementIDs="2778," Description="Kháng Lửa +150" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="158" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="907" Name="Tường Lửa-Trung" ElementIDs="2779," Description="Kháng Lửa +300" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="159" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="908" Name="Tường Lửa-Cao" ElementIDs="2780," Description="Kháng Lửa +450" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="160" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="909" Name="Khiên Băng-Sơ" ElementIDs="2781," Description="Kháng Nước +150" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="161" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="910" Name="Khiên Băng-Trung" ElementIDs="2782," Description="Kháng Nước +300" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="162" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="911" Name="Khiên Băng-Cao" ElementIDs="2783," Description="Kháng Nước +450" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="163" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="912" Name="Lả Lướt-Sơ" ElementIDs="2784," Description="Kháng Gió +150" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="164" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="913" Name="Lả Lướt-Trung" ElementIDs="2785," Description="Kháng Gió +300" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="165" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="914" Name="Lả Lướt-Cao" ElementIDs="2786," Description="Kháng Gió +450" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="166" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="915" Name="Giáp Thạch-Sơ" ElementIDs="2787," Description="Kháng Đất +150" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="167" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="916" Name="Giáp Thạch-Trung" ElementIDs="2788," Description="Kháng Đất +300" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="168" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="917" Name="Giáp Thạch-Cao" ElementIDs="2789," Description="Kháng Đất +450" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="169" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="918" Name="Vũ Điệu Lửa-Sơ" ElementIDs="2790," Description="Công Lửa +3%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="170" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="919" Name="Vũ Điệu Lửa-Trung" ElementIDs="2791," Description="Công Lửa +5%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="171" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="920" Name="Vũ Điệu Lửa-Cao" ElementIDs="2792," Description="Công Lửa +8%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="172" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="921" Name="Gợn Sóng-Sơ" ElementIDs="2793," Description="Công Nước +3%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="173" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="922" Name="Gợn Sóng-Trung" ElementIDs="2794," Description="Công Nước +5%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="174" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="923" Name="Gợn Sóng-Cao" ElementIDs="2795," Description="Công Nước +8%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="175" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="924" Name="Bão Lốc-Sơ" ElementIDs="2796," Description="Công Gió +3%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="176" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="925" Name="Bão Lốc-Trung" ElementIDs="2797," Description="Công Gió +5%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="177" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="926" Name="Bão Lốc-Cao" ElementIDs="2798," Description="Công Gió +8%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="178" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="927" Name="Đất Giận Dữ-Sơ" ElementIDs="2799," Description="Công Đất +3%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="179" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="928" Name="Đất Giận Dữ-Trung" ElementIDs="2800," Description="Công Đất +5%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="180" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="929" Name="Đất Giận Dữ-Cao" ElementIDs="2801," Description="Công Đất +8%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="181" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="930" Name="Lửa Chúc Phúc-Sơ" ElementIDs="2802," Description="Kháng Lửa +5%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="182" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="931" Name="Lửa Chúc Phúc-Trung" ElementIDs="2803," Description="Kháng Lửa +8%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="183" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="932" Name="Lửa Chúc Phúc-Cao" ElementIDs="2804," Description="Kháng Lửa +12%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="184" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="933" Name="Giáp Băng-Sơ" ElementIDs="2805," Description="Kháng Nước +5%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="185" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="934" Name="Giáp Băng-Trung" ElementIDs="2806," Description="Kháng Nước +8%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="186" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="935" Name="Giáp Băng-Cao" ElementIDs="2807," Description="Kháng Nước +12%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="187" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="936" Name="Làn Điệu Gió-Sơ" ElementIDs="2808," Description="Kháng Gió +5%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="188" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="937" Name="Làn Điệu Gió-Trung" ElementIDs="2809," Description="Kháng Gió +8%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="189" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="938" Name="Làn Điệu Gió-Cao" ElementIDs="2810," Description="Kháng Gió +12%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="190" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="939" Name="Đất Bảo Vệ-Sơ" ElementIDs="2811," Description="Kháng Đất +5%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="191" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="940" Name="Đất Bảo Vệ-Trung" ElementIDs="2812," Description="Kháng Đất +8%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="192" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="941" Name="Đất Bảo Vệ-Cao" ElementIDs="2813," Description="Kháng Đất +12%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="193" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="942" Name="Sức Lửa-Sơ" ElementIDs="2814," Description="Khi kích hoạt Lửa Thiêu Đốt, Công Lửa +200, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="194" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="943" Name="Sức Lửa-Trung" ElementIDs="2815," Description="Khi kích hoạt Lửa Thiêu Đốt, Công Lửa +350, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="195" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="944" Name="Sức Lửa-Cao" ElementIDs="2816," Description="Khi kích hoạt Lửa Thiêu Đốt, Công Lửa +500, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="196" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="945" Name="Nguyên Tố Lửa-Sơ" ElementIDs="2817," Description="Khi kích hoạt Lửa Thiêu Đốt, Công Lửa +8%, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="197" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="946" Name="Nguyên Tố Lửa-Trung" ElementIDs="2818," Description="Khi kích hoạt Lửa Thiêu Đốt, Công Lửa +12%, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="198" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="947" Name="Nguyên Tố Lửa-Cao" ElementIDs="2819," Description="Khi kích hoạt Lửa Thiêu Đốt, Công Lửa +16%, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="199" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="948" Name="Hồn Lửa Mạnh-Sơ" ElementIDs="2820," Description="Xác suất kích hoạt Lửa Thiêu Đốt +20%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="200" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="949" Name="Hồn Lửa Mạnh-Trung" ElementIDs="2821," Description="Xác suất kích hoạt Lửa Thiêu Đốt +35%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="201" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="950" Name="Hồn Lửa Mạnh-Cao" ElementIDs="2822," Description="Xác suất kích hoạt Lửa Thiêu Đốt +50%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="202" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="951" Name="Lửa Xâm Lấn-Sơ" ElementIDs="2823," Description="Lửa Thiêu Đốt gây Bỏng kèm hiệu quả -10% Kháng Lửa, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="203" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="952" Name="Lửa Xâm Lấn-Trung" ElementIDs="2824," Description="Lửa Thiêu Đốt gây Bỏng kèm hiệu quả -20% Kháng Lửa, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="204" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="953" Name="Lửa Xâm Lấn-Cao" ElementIDs="2825," Description="Lửa Thiêu Đốt gây Bỏng kèm hiệu quả -30% Kháng Lửa, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="205" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="957" Name="Băng Sương-Sơ" ElementIDs="2829," Description="Khi kích hoạt Đóng Băng Cực Tốc, Công Nước +350, duy trì 3 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="206" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="958" Name="Băng Sương-Trung" ElementIDs="2830," Description="Khi kích hoạt Đóng Băng Cực Tốc, Công Nước +500, duy trì 3 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="207" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="959" Name="Băng Sương-Cao" ElementIDs="2831," Description="Khi kích hoạt Đóng Băng Cực Tốc, Công Nước +800, duy trì 3 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="208" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="960" Name="Nguyên Tố Nước-Sơ" ElementIDs="2832," Description="Khi kích hoạt Đóng Băng Cực Tốc, Công Nước +16%, duy trì 3 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="209" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="961" Name="Nguyên Tố Nước-Trung" ElementIDs="2833," Description="Khi kích hoạt Đóng Băng Cực Tốc, Công Nước +20%, duy trì 3 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="210" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="962" Name="Nguyên Tố Nước-Cao" ElementIDs="2834," Description="Khi kích hoạt Đóng Băng Cực Tốc, Công Nước +24%, duy trì 3 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="211" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="963" Name="Hồn Nước Mạnh-Sơ" ElementIDs="2835," Description="Xác suất kích hoạt Đóng Băng Cực Tốc +20%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="212" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="964" Name="Hồn Nước Mạnh-Trung" ElementIDs="2836," Description="Xác suất kích hoạt Đóng Băng Cực Tốc +35%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="213" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="965" Name="Hồn Nước Mạnh-Cao" ElementIDs="2837," Description="Xác suất kích hoạt Đóng Băng Cực Tốc +50%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="214" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="966" Name="Sương Giá-Sơ" ElementIDs="2838," Description="Đóng Băng Cực Tốc kèm hiệu quả -15% Kháng Nước, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="215" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="967" Name="Sương Giá-Trung" ElementIDs="2839," Description="Đóng Băng Cực Tốc kèm hiệu quả -30% Kháng Nước, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="216" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="968" Name="Sương Giá-Cao" ElementIDs="2840," Description="Đóng Băng Cực Tốc kèm hiệu quả -45% Kháng Nước, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="217" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="972" Name="Hồn Gió-Sơ" ElementIDs="2844," Description="Khi kích hoạt Bắn Tia Chớp, Công Gió +200, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="218" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="973" Name="Hồn Gió-Trung" ElementIDs="2845," Description="Khi kích hoạt Bắn Tia Chớp, Công Gió +350, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="219" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="974" Name="Hồn Gió-Cao" ElementIDs="2846," Description="Khi kích hoạt Bắn Tia Chớp, Công Gió +500, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="220" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="975" Name="Sấm Chớp-Sơ" ElementIDs="2847," Description="Khi kích hoạt Bắn Tia Chớp, Công Gió +8%, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="221" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="976" Name="Sấm Chớp-Trung" ElementIDs="2848," Description="Khi kích hoạt Bắn Tia Chớp, Công Gió +12%, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="222" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="977" Name="Sấm Chớp-Cao" ElementIDs="2849," Description="Khi kích hoạt Bắn Tia Chớp, Công Gió +16%, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="223" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="978" Name="Hồn Gió Mạnh-Sơ" ElementIDs="2850," Description="Xác suất kích hoạt Bắn Tia Chớp +20%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="224" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="979" Name="Hồn Gió Mạnh-Trung" ElementIDs="2851," Description="Xác suất kích hoạt Bắn Tia Chớp +35%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="225" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="980" Name="Hồn Gió Mạnh-Cao" ElementIDs="2852," Description="Xác suất kích hoạt Bắn Tia Chớp +50%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="226" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="981" Name="Gió Sắc-Sơ" ElementIDs="2853," Description="Bắn Tia Chớp kèm hiệu quả -10% Kháng Gió, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="227" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="982" Name="Gió Sắc-Trung" ElementIDs="2854," Description="Bắn Tia Chớp kèm hiệu quả -20% Kháng Gió, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="228" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="983" Name="Gió Sắc-Cao" ElementIDs="2855," Description="Bắn Tia Chớp kèm hiệu quả -30% Kháng Gió, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="229" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="984" Name="Gai Đất-Sơ" ElementIDs="2856," Description="Nếu mục tiêu ở địa hình thấp hơn, mỗi 100 pixel Công Đất +75" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="230" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="985" Name="Gai Đất-Trung" ElementIDs="2857," Description="Nếu mục tiêu ở địa hình thấp hơn, mỗi 100 pixel Công Đất +125" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="231" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="986" Name="Gai Đất-Cao" ElementIDs="2858," Description="Nếu mục tiêu ở địa hình thấp hơn, mỗi 100 pixel Công Đất +175" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="232" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="987" Name="Đất Chúc Phúc-Sơ" ElementIDs="2859," Description="Nếu mục tiêu ở địa hình thâp hơn, mỗi 100 pixel Công Đất +4%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="233" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="988" Name="Đất Chúc Phúc-Trung" ElementIDs="2860," Description="Nếu mục tiêu ở địa hình thâp hơn, mỗi 100 pixel Công Đất +6%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="234" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="989" Name="Đất Chúc Phúc-Cao" ElementIDs="2861," Description="Nếu mục tiêu ở địa hình thâp hơn, mỗi 100 pixel Công Đất +8%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="235" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="990" Name="Đất Xâm Thực-Sơ" ElementIDs="2862," Description="Khi trúng mục tiêu, Kháng Đất của mục tiêu giảm 4%, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="236" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="991" Name="Đất Xâm Thực-Trung" ElementIDs="2863," Description="Khi trúng mục tiêu, Kháng Đất của mục tiêu giảm 8%, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="237" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="992" Name="Thức-Hươu Ban Ơn" ElementIDs="1263,1479," Description="Mỗi lần bị tấn công nhận 2 điểm ma pháp, đồng đội khác nhận 1 điểm ma pháp" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="82" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="993" Name="Thức-Đá Sương Đông" ElementIDs="1481," Description="Mỗi turn bắn xong, thú cưng có xác suất 100% xông ra tấn công địch, gây 65% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="51" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="995" Name="Thuần Khiết-Sơ" ElementIDs="2867," Description="10% kích hoạt miễn dịch Đóng Băng, Có hiệu lực trong PVP (Kỹ năng của Thần Hộ Mệnh hệ Lửa, kỹ năng cùng loại chỉ loại cấp cao hơn có hiệu lực)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="240" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="1000" />
  <item ID="996" Name="Kết Giới Nước-Sơ" ElementIDs="2868," Description="Khi kích hoạt Đóng Băng Cực Tốc, 30% khiến Đóng Băng duy trì thêm 1 turn. (Kỹ năng của Thần Hộ Mệnh hệ Nước, kỹ năng cùng loại chỉ loại cấp cao hơn có hiệu lực)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="241" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="3000" />
  <item ID="997" Name="Phản Chiếu-Sơ" ElementIDs="2869," Description="Miễn sát thương chí mạng 1 lần và hồi 5% HP tối đa, mỗi trận 1 lần (Kỹ năng của Thần Hộ Mệnh hệ Nước, kỹ năng cùng loại chỉ loại cấp cao hơn có hiệu lực)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="242" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="998" Name="Chuỗi Sấm Sét-Sơ" ElementIDs="2870," Description="Khi trúng mục tiêu, 2% kích hoạt Tia Chớp, trúng kẻ địch khác gây 50% sát thương (Kỹ năng của Thần Hộ Mệnh hệ Gió, kỹ năng cùng loại chỉ loại cấp cao hơn có hiệu lực)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="243" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="200" />
  <item ID="999" Name="Lời Của Gió-Sơ" ElementIDs="2871,2872,2873,2874,2875,2876,2877,2878," Description="Khi kích hoạt Né Tránh, thuộc tính Nguyên Tố +30%, duy trì 3 turn (Kỹ năng của Thần Hộ Mệnh hệ Gió, kỹ năng cùng loại chỉ loại cấp cao hơn có hiệu lực)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="244" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1000" Name="Hóa Đá-Sơ" ElementIDs="2879," Description="Khi trúng mục tiêu, 10% kích hoạt, Đạn Pháo từ mục tiêu không thể gây Đào Đất, duy trì 3 turn (Kỹ năng của Thần Hộ Mệnh hệ Đất, kỹ năng cùng loại chỉ loại cấp cao hơn có hiệu lực)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="245" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="0" Probability="1000" />
  <item ID="1001" Name="Kiên Cố-Sơ" ElementIDs="2880," Description="Khi chịu sát thương từ cự ly 12 trở lên sẽ có 10% kích hoạt, sát thương phải chịu -30%. (Kỹ năng của Thần Hộ Mệnh hệ Đất, kỹ năng cùng loại chỉ loại cấp cao hơn có hiệu lực)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="246" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="1000" />
  <item ID="1002" Name="Thức-Mưa Thần" ElementIDs="2881,2882," Description="Tất cả đồng đội trong bản đồ hồi phục 15% HP và miễn dịch sát thương 1 lần. (Không cộng dồn, tối đa miễn sát thương bằng 20% HP)." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="15" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1003" Name="Thức-Lời Thề Hải Tặc" ElementIDs="2883,2884," Description="Dùng các loại vũ khí phụ khiên hồi ngay 8% HP, đồng thời nhận thêm 10% giảm thương, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="23" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1004" Name="Thức-Thiên Sứ Yêu Thương" ElementIDs="2885,2886," Description="Khi dùng vũ khí phụ hồi máu, bản thân và 1 mục tiêu khác tăng 7 điểm ma pháp." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="19" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1005" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2887," Description="Khi HP dưới 50%, 10% hồi phục 20% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="1000" />
  <item ID="1006" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2887," Description="Khi HP dưới 50%, 11% hồi phục 20% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="1100" />
  <item ID="1007" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2887," Description="Khi HP dưới 50%, 12% hồi phục 20% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="1200" />
  <item ID="1008" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2887," Description="Khi HP dưới 50%, 13% hồi phục 20% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="1300" />
  <item ID="1009" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2887," Description="Khi HP dưới 50%, 14% hồi phục 20% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="1400" />
  <item ID="1010" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2887," Description="Khi HP dưới 50%, 15% hồi phục 20% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="1500" />
  <item ID="1011" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2887," Description="Khi HP dưới 50%, 16% hồi phục 20% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="1600" />
  <item ID="1012" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2887," Description="Khi HP dưới 50%, 17% hồi phục 20% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="1700" />
  <item ID="1013" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2887," Description="Khi HP dưới 50%, 18% hồi phục 20% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="1800" />
  <item ID="1014" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2887," Description="Khi HP dưới 50%, 19% hồi phục 20% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="1900" />
  <item ID="1015" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2888," Description="Khi HP dưới 50%, 20% hồi phục 20% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="2000" />
  <item ID="1016" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2888," Description="Khi HP dưới 50%, 21% hồi phục 20% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="2100" />
  <item ID="1017" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2888," Description="Khi HP dưới 50%, 22% hồi phục 20% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="2200" />
  <item ID="1018" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2888," Description="Khi HP dưới 50%, 23% hồi phục 20% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="2300" />
  <item ID="1019" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2888," Description="Khi HP dưới 50%, 24% hồi phục 20% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="2400" />
  <item ID="1020" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2888," Description="Khi HP dưới 50%, 25% hồi phục 20% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="2500" />
  <item ID="1021" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2888," Description="Khi HP dưới 50%, 26% hồi phục 20% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="2600" />
  <item ID="1022" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2888," Description="Khi HP dưới 50%, 27% hồi phục 20% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="2700" />
  <item ID="1023" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2888," Description="Khi HP dưới 50%, 28% hồi phục 20% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="2800" />
  <item ID="1024" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2888," Description="Khi HP dưới 50%, 29% hồi phục 20% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="2900" />
  <item ID="1025" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2889," Description="Khi HP dưới 50%, 30% hồi phục 30% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="3000" />
  <item ID="1026" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2889," Description="Khi HP dưới 50%, 31% hồi phục 30% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="3100" />
  <item ID="1027" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2889," Description="Khi HP dưới 50%, 32% hồi phục 30% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="3200" />
  <item ID="1028" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2889," Description="Khi HP dưới 50%, 33% hồi phục 30% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="3300" />
  <item ID="1029" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2889," Description="Khi HP dưới 50%, 34% hồi phục 30% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="3400" />
  <item ID="1030" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2889," Description="Khi HP dưới 50%, 35% hồi phục 30% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="3500" />
  <item ID="1031" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2889," Description="Khi HP dưới 50%, 36% hồi phục 30% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="3600" />
  <item ID="1032" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2889," Description="Khi HP dưới 50%, 37% hồi phục 30% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="3700" />
  <item ID="1033" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2889," Description="Khi HP dưới 50%, 38% hồi phục 30% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="3800" />
  <item ID="1034" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2889," Description="Khi HP dưới 50%, 39% hồi phục 30% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="3900" />
  <item ID="1035" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2889," Description="Khi HP dưới 50%, 30% hồi phục 30% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="4000" />
  <item ID="1036" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2889," Description="Khi HP dưới 50%, 31% hồi phục 30% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="4100" />
  <item ID="1037" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2889," Description="Khi HP dưới 50%, 32% hồi phục 30% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="4200" />
  <item ID="1038" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2889," Description="Khi HP dưới 50%, 33% hồi phục 30% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="4300" />
  <item ID="1039" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2889," Description="Khi HP dưới 50%, 33% hồi phục 30% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="4400" />
  <item ID="1040" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2889," Description="Khi HP dưới 50%, 35% hồi phục 30% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="4500" />
  <item ID="1041" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2889," Description="Khi HP dưới 50%, 36% hồi phục 30% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="4600" />
  <item ID="1042" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2889," Description="Khi HP dưới 50%, 37% hồi phục 30% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="4700" />
  <item ID="1043" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2889," Description="Khi HP dưới 50%, 38% hồi phục 30% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="4800" />
  <item ID="1044" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2889," Description="Khi HP dưới 50%, 39% hồi phục 30% HP tối đa (Chỉ 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="4900" />
  <item ID="1045" Name="Thuật Trị Liệu" ElementIDs="2890," Description="Khi HP dưới 50%, 50% hồi phục 30% HP tối đa (Chỉ 2 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="97" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="5000" />
  <item ID="1046" Name="Bùng Cháy-Trung" ElementIDs="2896," Description="Lửa Thiêu Đốt kích hoạt hiệu quả Bỏng, sẽ khiến Pet giảm 8 điểm MP. (Kỹ năng của Thần Hộ Mệnh hệ Lửa, kỹ năng cùng loại chỉ loại cấp cao hơn có hiệu lực)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="255" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1047" Name="Thuần Khiết-Trung" ElementIDs="2867," Description="12% kích hoạt miễn dịch Đóng Băng, Có hiệu lực trong PVP (Kỹ năng của Thần Hộ Mệnh hệ Lửa, kỹ năng cùng loại chỉ loại cấp cao hơn có hiệu lực)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="256" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="1200" />
  <item ID="1048" Name="Kết Giới Nước-Trung" ElementIDs="2868," Description="Khi kích hoạt Đóng Băng Cực Tốc, 40% khiến Đóng Băng duy trì thêm 1 turn. (Kỹ năng của Thần Hộ Mệnh hệ Nước, kỹ năng cùng loại chỉ loại cấp cao hơn có hiệu lực)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="260" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="4000" />
  <item ID="1049" Name="Phản Chiếu-Trung" ElementIDs="2898," Description="Miễn sát thương chí mạng 1 lần và hồi 10% HP tối đa, mỗi trận 1 lần (Kỹ năng của Thần Hộ Mệnh hệ Nước, kỹ năng cùng loại chỉ loại cấp cao hơn có hiệu lực)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="257" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1050" Name="Chuỗi Sấm Sét-Trung" ElementIDs="2870," Description="Khi trúng mục tiêu, 3% kích hoạt Tia Chớp, trúng kẻ địch khác gây 50% sát thương (Kỹ năng của Thần Hộ Mệnh hệ Gió, kỹ năng cùng loại chỉ loại cấp cao hơn có hiệu lực)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="258" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="300" />
  <item ID="1051" Name="Lời Của Gió-Trung" ElementIDs="2900,2901,2902,2903,2904,2905,2905,2907," Description="Khi kích hoạt Né Tránh, thuộc tính Nguyên Tố +40%, duy trì 3 turn (Kỹ năng của Thần Hộ Mệnh hệ Gió, kỹ năng cùng loại chỉ loại cấp cao hơn có hiệu lực)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="259" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1052" Name="Hóa Đá-Trung" ElementIDs="2879," Description="Khi trúng mục tiêu, 12% kích hoạt, Đạn Pháo từ mục tiêu không thể gây Đào Đất, duy trì 3 turn (Kỹ năng của Thần Hộ Mệnh hệ Đất, kỹ năng cùng loại chỉ loại cấp cao hơn có hiệu lực)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="261" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="0" Probability="1200" />
  <item ID="1053" Name="Kiên Cố-Trung" ElementIDs="2880," Description="Khi chịu sát thương từ cự ly 12 trở lên sẽ có 20% kích hoạt, sát thương phải chịu -30%. (Kỹ năng của Thần Hộ Mệnh hệ Đất, kỹ năng cùng loại chỉ loại cấp cao hơn có hiệu lực)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="262" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="2000" />
  <item ID="1054" Name="Bùng Cháy-Cao" ElementIDs="2897," Description="Lửa Thiêu Đốt kích hoạt hiệu quả Bỏng, sẽ khiến Pet giảm 10 điểm MP. (Kỹ năng của Thần Hộ Mệnh hệ Lửa, kỹ năng cùng loại chỉ loại cấp cao hơn có hiệu lực)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="263" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1055" Name="Thuần Khiết-Cao" ElementIDs="2867," Description="15% kích hoạt miễn dịch Đóng Băng, Có hiệu lực trong PVP (Kỹ năng của Thần Hộ Mệnh hệ Lửa, kỹ năng cùng loại chỉ loại cấp cao hơn có hiệu lực)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="264" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="1500" />
  <item ID="1056" Name="Kết Giới Nước-Cao" ElementIDs="2868," Description="Khi kích hoạt Đóng Băng Cực Tốc, 50% khiến Đóng Băng duy trì thêm 1 turn. (Kỹ năng của Thần Hộ Mệnh hệ Nước, kỹ năng cùng loại chỉ loại cấp cao hơn có hiệu lực)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="268" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="5000" />
  <item ID="1057" Name="Phản Chiếu-Cao" ElementIDs="2899," Description="Miễn sát thương chí mạng 1 lần và hồi 15% HP tối đa, mỗi trận 1 lần (Kỹ năng của Thần Hộ Mệnh hệ Nước, kỹ năng cùng loại chỉ loại cấp cao hơn có hiệu lực)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="265" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1058" Name="Chuỗi Sấm Sét-Cao" ElementIDs="2870," Description="Khi trúng mục tiêu, 4% kích hoạt Tia Chớp, trúng kẻ địch khác gây 50% sát thương (Kỹ năng của Thần Hộ Mệnh hệ Gió, kỹ năng cùng loại chỉ loại cấp cao hơn có hiệu lực)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="266" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="400" />
  <item ID="1059" Name="Lời Của Gió-Cao" ElementIDs="2908,2909,2910,2911,2912,2913,2914,2915," Description="Khi kích hoạt Né Tránh, thuộc tính Nguyên Tố +50%, duy trì 3 turn (Kỹ năng của Thần Hộ Mệnh hệ Gió, kỹ năng cùng loại chỉ loại cấp cao hơn có hiệu lực)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="267" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1060" Name="Hóa Đá-Cao" ElementIDs="2879," Description="Khi trúng mục tiêu, 15% kích hoạt, Đạn Pháo từ mục tiêu không thể gây Đào Đất, duy trì 3 turn (Kỹ năng của Thần Hộ Mệnh hệ Đất, kỹ năng cùng loại chỉ loại cấp cao hơn có hiệu lực)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="269" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="5" GameType="0" Probability="1500" />
  <item ID="1061" Name="Kiên Cố-Cao" ElementIDs="2880," Description="Khi chịu sát thương từ cự ly 12 trở lên sẽ có 30% kích hoạt, sát thương phải chịu -30%. (Kỹ năng của Thần Hộ Mệnh hệ Đất, kỹ năng cùng loại chỉ loại cấp cao hơn có hiệu lực)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="270" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="3000" />
  <item ID="1062" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="2917,2918," Description="Mỗi đồng đội có mặt giúp tăng thêm 10% Giảm Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1063" Name="Tình Anh Em" ElementIDs="2919,2920," Description="Hai bên kết nghĩa tăng 300 HP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="15" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1064" Name="Tình Anh Em" ElementIDs="2921,2922," Description="Hai bên kết nghĩa tăng 800 HP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="15" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1065" Name="Tình Anh Em" ElementIDs="2923,2924," Description="Hai bên kết nghĩa tăng 1500 HP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="15" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1066" Name="Tình Anh Em" ElementIDs="2925,2926," Description="Hai bên kết nghĩa tăng 3000 HP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="15" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1067" Name="Tình Anh Em" ElementIDs="2927,2928," Description="Hai bên kết nghĩa tăng 5000 HP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="15" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1068" Name="Tình Anh Em" ElementIDs="2929,2930," Description="Hai bên kết nghĩa tăng 7500 HP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="15" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1069" Name="Tình Anh Em" ElementIDs="2931,2932," Description="Hai bên kết nghĩa tăng 10000 HP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="15" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1070" Name="Tình Anh Em" ElementIDs="2933,2934," Description="Hai bên kết nghĩa tăng 12500 HP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="15" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1071" Name="Tình Anh Em" ElementIDs="2935,2936," Description="Hai bên kết nghĩa tăng 15000 HP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="15" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1072" Name="Tình Anh Em" ElementIDs="2937,2938," Description="Hai bên kết nghĩa tăng 18000 HP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="15" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1073" Name="Thức-Tự Vệ" ElementIDs="2939," Description="Thêm Khiên Phòng Hộ cho tất cả đồng đội, mỗi lần bị bắn trúng hồi phục 0.6% HP. Nếu HP dưới 20%, hiệu quả hồi phục x2." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="20" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1074" Name="Thức-Hạt Bay" ElementIDs="2941," Description="Bắn 1 Hạt Bay, khi hạt giống nổ hồi phục HP đồng đội xung quanh, giảm HP địch, hạt giống mỗi giây tăng 8% HP." BallType="1" NewBallID="10009" CostMP="40" Pic="28" Action="beatA" EffectPic="" Delay="2000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1075" Name="Thức-Ma Lực Sinh Sôi" ElementIDs="2942," Description="Khi đồng đội bắt đầu turn, nếu nhận được hiệu quả hồi phục từ Mầm Xanh, bản thân sẽ tăng 2 điểm ma pháp." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="32" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1076" Name="Khiên Phòng Hộ" ElementIDs="2940," Description="Khi bị tấn công hồi phục HP, x2 khi HP thấp" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1077" Name="Bất Khuất" ElementIDs="2943," Description="Khi HP dưới 40%, hồi phục 3% (max: 10%) HP tối đa (3 turn 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="3" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1078" Name="Bất Khuất" ElementIDs="2944," Description="Khi HP dưới 40%, hồi phục 4% (max: 10%) HP tối đa (3 turn 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="3" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1079" Name="Bất Khuất" ElementIDs="2945," Description="Khi HP dưới 40%, hồi phục 5% (max: 10%) HP tối đa (3 turn 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="3" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1080" Name="Khiên" ElementIDs="2946," Description="Khi bắt đầu turn, bản thân nhận khiên hấp thu sát thương bằng 4% (max: 8%) HP tối đa, duy trì 4 turn, 4 turn 1 lần." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1081" Name="Khiên" ElementIDs="2947," Description="Khi bắt đầu turn, bản thân nhận khiên hấp thu sát thương bằng 6% (max: 8%) HP tối đa, duy trì 4 turn, 4 turn 1 lần." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1082" Name="Khiên" ElementIDs="2948," Description="Khi bắt đầu turn, bản thân nhận khiên hấp thu sát thương bằng 8% (max: 8%) HP tối đa, duy trì 4 turn, 4 turn 1 lần." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1083" Name="Thức-Cánh Quỷ Thiêu Đốt" ElementIDs="1648,1647,2949," Description="Hắc Ám ném Cánh Quỷ, gây 180% sát thương cơ bản, chắc chắn bạo kích. Cánh Quỷ sẽ thiêu đốt mục tiêu trong 2 turn: Bắt đầu mỗi turn sẽ mất 50% thể lực. Hiệu quả không cộng dồn." BallType="1" NewBallID="187" CostMP="20" Pic="110" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1084" Name="Thức-Đau Khổ Xâm Thực" ElementIDs="2950," Description="Hắc Ám ném ra chất độc, khiến thú cưng toàn phe địch giảm 100% hiệu quả trị liệu, duy trì 3 turn. (Chỉ hiệu lực trong PVP)" BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="114" Action="beatB" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="1085" Name="Thức-Hiến Tế Tà Thần" ElementIDs="2951," Description="Hắc Ám niệm chú, dùng sức mạnh huyết mạch hiến tế cho tà thần. Trong turn này, mỗi phát đạn bắn ra sẽ kèm sát thương bằng 5% HP bản thân bị mất. Sát thương gây kèm sẽ Xuyên phòng thủ và Hộ Giáp." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="115" Action="beatC" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1086" Name="Thiêu Đốt" ElementIDs="2952," Description="Mỗi turn mất 15% HP tối đa" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1087" Name="Hồi Ma Lv1" ElementIDs="3054,2982," Description="Hạ được mục tiêu địch, MP của Pet hồi 20 (max: 40) điểm, mỗi trận hiệu lực 1 lần" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1088" Name="Hồi Ma Lv2" ElementIDs="3054,2983," Description="Hạ được mục tiêu địch, MP của Pet hồi 25 (max: 40) điểm, mỗi trận hiệu lực 1 lần" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1089" Name="Hồi Ma Lv3" ElementIDs="3054,2984," Description="Hạ được mục tiêu địch, MP của Pet hồi 30 (max: 40) điểm, mỗi trận hiệu lực 1 lần" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1090" Name="Hồi Ma Lv4" ElementIDs="3054,2985," Description="Hạ được mục tiêu địch, MP của Pet hồi 35 (max: 40) điểm, mỗi trận hiệu lực 1 lần" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1091" Name="Hồi Ma Lv5" ElementIDs="3054,2986," Description="Hạ được mục tiêu địch, MP của Pet hồi 40 (max: 40) điểm, mỗi trận hiệu lực 1 lần" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1092" Name="Đánh Trước Lv1" ElementIDs="3055,2987," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, Pet có xác suất 2% (max: 6%) nhận 30 MP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="200" />
  <item ID="1093" Name="Đánh Trước Lv2" ElementIDs="3055,2987," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, Pet có xác suất 3% (max: 6%) nhận 30 MP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="300" />
  <item ID="1094" Name="Đánh Trước Lv3" ElementIDs="3055,2987," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, Pet có xác suất 4% (max: 6%) nhận 30 MP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="400" />
  <item ID="1095" Name="Đánh Trước Lv4" ElementIDs="3055,2987," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, Pet có xác suất 5% (max: 6%) nhận 30 MP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="500" />
  <item ID="1096" Name="Đánh Trước Lv5" ElementIDs="3055,2987," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, Pet có xác suất 6% (max: 6%) nhận 30 MP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="600" />
  <item ID="1097" Name="Bị Thương Lv1" ElementIDs="3056,2988," Description="Khi trúng địch, gây 1 tầng hiệu quả Bị Thương, khiến sát thương mục tiêu phải chịu tăng 2% (max: 6%), hiệu quả duy trì 2 turn, có thể cộng dồn 5 tầng." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1098" Name="Bị Thương Lv2" ElementIDs="3056,2990," Description="Khi trúng địch, gây 1 tầng hiệu quả Bị Thương, khiến sát thương mục tiêu phải chịu tăng 3% (max: 6%), hiệu quả duy trì 2 turn, có thể cộng dồn 5 tầng." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1099" Name="Bị Thương Lv3" ElementIDs="3056,2992," Description="Khi trúng địch, gây 1 tầng hiệu quả Bị Thương, khiến sát thương mục tiêu phải chịu tăng 4% (max: 6%), hiệu quả duy trì 2 turn, có thể cộng dồn 5 tầng." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1100" Name="Bị Thương Lv4" ElementIDs="3056,2994," Description="Khi trúng địch, gây 1 tầng hiệu quả Bị Thương, khiến sát thương mục tiêu phải chịu tăng 5% (max: 6%), hiệu quả duy trì 2 turn, có thể cộng dồn 5 tầng." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1101" Name="Bị Thương Lv5" ElementIDs="3056,2996," Description="Khi trúng địch, gây 1 tầng hiệu quả Bị Thương, khiến sát thương mục tiêu phải chịu tăng 6% (max: 6%), hiệu quả duy trì 2 turn, có thể cộng dồn 5 tầng." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1102" Name="Cường Lực Lv1" ElementIDs="3057,2998," Description="Hạ được mục tiêu địch, sát thương cơ bản tăng 2% (max: 6%), có thể cộng dồn 5 tầng, có hiệu lực trong trận này." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1103" Name="Cường Lực Lv2" ElementIDs="3057,2999," Description="Hạ được mục tiêu địch, sát thương cơ bản tăng 3% (max: 6%), có thể cộng dồn 5 tầng, có hiệu lực trong trận này." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1104" Name="Cường Lực Lv3" ElementIDs="3057,3000," Description="Hạ được mục tiêu địch, sát thương cơ bản tăng 4% (max: 6%), có thể cộng dồn 5 tầng, có hiệu lực trong trận này." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1105" Name="Cường Lực Lv4" ElementIDs="3057,3001," Description="Hạ được mục tiêu địch, sát thương cơ bản tăng 5% (max: 6%), có thể cộng dồn 5 tầng, có hiệu lực trong trận này." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1106" Name="Cường Lực Lv5" ElementIDs="3057,3002," Description="Hạ được mục tiêu địch, sát thương cơ bản tăng 6% (max: 6%), có thể cộng dồn 5 tầng, có hiệu lực trong trận này." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1107" Name="Huyết Mạch Lv1" ElementIDs="3058,3003,3008," Description="Hạ được mục tiêu địch, HP tối đa tăng 2% (max: 6%), có thể cộng dồn 5 tầng, có hiệu lực trong trận này." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1108" Name="Huyết Mạch Lv2" ElementIDs="3058,3004,3009," Description="Hạ được mục tiêu địch, HP tối đa tăng 3% (max: 6%), có thể cộng dồn 5 tầng, có hiệu lực trong trận này." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1109" Name="Huyết Mạch Lv3" ElementIDs="3058,3005,3010," Description="Hạ được mục tiêu địch, HP tối đa tăng 4% (max: 6%), có thể cộng dồn 5 tầng, có hiệu lực trong trận này." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1110" Name="Huyết Mạch Lv4" ElementIDs="3058,3006,3011," Description="Hạ được mục tiêu địch, HP tối đa tăng 5% (max: 6%), có thể cộng dồn 5 tầng, có hiệu lực trong trận này." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1111" Name="Huyết Mạch Lv5" ElementIDs="3058,3007,3012," Description="Hạ được mục tiêu địch, HP tối đa tăng 6% (max: 6%), có thể cộng dồn 5 tầng, có hiệu lực trong trận này." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1112" Name="Khát Vọng Lv1" ElementIDs="3059,3013," Description="Hạ địch sẽ hút HP bằng 4% (max:12%) sát thương gây cho địch và hồi HP bản thân trong 2 turn, có hiệu lực trong PVP；" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="1113" Name="Khát Vọng Lv2" ElementIDs="3059,3015," Description="Hạ địch sẽ hút HP bằng 6% (max:12%) sát thương gây cho địch và hồi HP bản thân trong 2 turn, có hiệu lực trong PVP；" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="1114" Name="Khát Vọng Lv3" ElementIDs="3059,3017," Description="Hạ địch sẽ hút HP bằng 8% (max:12%) sát thương gây cho địch và hồi HP bản thân trong 2 turn, có hiệu lực trong PVP；" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="1115" Name="Khát Vọng Lv4" ElementIDs="3059,3019," Description="Hạ địch sẽ hút HP bằng 10% (max:12%) sát thương gây cho địch và hồi HP bản thân trong 2 turn, có hiệu lực trong PVP；" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="1116" Name="Khát Vọng Lv5" ElementIDs="3059,3021," Description="Hạ địch sẽ hút HP bằng 12% (max:12%) sát thương gây cho địch và hồi HP bản thân trong 2 turn, có hiệu lực trong PVP；" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="1117" Name="Phù Hộ Lv1" ElementIDs="3060,3023," Description="Khi tử vong, giúp đồng đội có tỉ lệ HP thấp nhất hồi 10% (max: 20%) HP tối đa." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1118" Name="Phù Hộ Lv2" ElementIDs="3060,3024," Description="Khi tử vong, giúp đồng đội có tỉ lệ HP thấp nhất hồi 12% (max: 20%) HP tối đa." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1119" Name="Phù Hộ Lv3" ElementIDs="3060,3025," Description="Khi tử vong, giúp đồng đội có tỉ lệ HP thấp nhất hồi 15% (max: 20%) HP tối đa." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1120" Name="Phù Hộ Lv4" ElementIDs="3060,3026," Description="Khi tử vong, giúp đồng đội có tỉ lệ HP thấp nhất hồi 18% (max: 20%) HP tối đa." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1121" Name="Phù Hộ Lv5" ElementIDs="3060,3027," Description="Khi tử vong, giúp đồng đội có tỉ lệ HP thấp nhất hồi 20% (max: 20%) HP tối đa." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1122" Name="Phù Hộ Lv1" ElementIDs="3061,103028," Description="Khi tử vong, đồng đội nhận được Tịnh Hóa, giải trừ trạng thái bất lợi cho 1 (max: 3) đồng đội ngẫu nhiên" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1123" Name="Phù Hộ Lv2" ElementIDs="3061,103029," Description="Khi tử vong, đồng đội nhận được Tịnh Hóa, giải trừ trạng thái bất lợi cho 2 (max: 3) đồng đội ngẫu nhiên" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1124" Name="Phù Hộ Lv3" ElementIDs="3061,103030," Description="Khi tử vong, đồng đội nhận được Tịnh Hóa, giải trừ trạng thái bất lợi cho 3 (max: 3) đồng đội ngẫu nhiên" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1125" Name="Phù Hộ Lv3" ElementIDs="3061,103031," Description="Khi tử vong, đồng đội nhận được Tịnh Hóa, giải trừ trạng thái bất lợi cho 3 (max: 3) đồng đội ngẫu nhiên" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1126" Name="Phù Hộ Lv3" ElementIDs="3061,103032," Description="Khi tử vong, đồng đội nhận được Tịnh Hóa, giải trừ trạng thái bất lợi cho 3 (max: 3) đồng đội ngẫu nhiên" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1127" Name="Bụi Gai Lv1" ElementIDs="3062,103033,103034,103035," Description="Khi bị sát thương có 2% (max:6%) xác suất kích hoạt Bụi Gai, phản sát thương bằng 50% sát thương chịu trong 2 turn, mỗi trận 1 lần, có hiệu lực trong PVP;" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="999" GameType="0" Probability="200" />
  <item ID="1128" Name="Bụi Gai Lv2" ElementIDs="3062,103033,103034,103035," Description="Khi bị sát thương có 3% (max:6%) xác suất kích hoạt Bụi Gai, phản sát thương bằng 50% sát thương chịu trong 2 turn, mỗi trận 1 lần, có hiệu lực trong PVP;" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="999" GameType="0" Probability="300" />
  <item ID="1129" Name="Bụi Gai Lv3" ElementIDs="3062,103033,103034,103035," Description="Khi bị sát thương có 4% (max:6%) xác suất kích hoạt Bụi Gai, phản sát thương bằng 50% sát thương chịu trong 2 turn, mỗi trận 1 lần, có hiệu lực trong PVP;" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="999" GameType="0" Probability="400" />
  <item ID="1130" Name="Bụi Gai Lv4" ElementIDs="3062,103033,103034,103035," Description="Khi bị sát thương có 5% (max:6%) xác suất kích hoạt Bụi Gai, phản sát thương bằng 50% sát thương chịu trong 2 turn, mỗi trận 1 lần, có hiệu lực trong PVP;" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="999" GameType="0" Probability="500" />
  <item ID="1131" Name="Bụi Gai Lv5" ElementIDs="3062,103033,103034,103035," Description="Khi bị sát thương có 6% (max:6%) xác suất kích hoạt Bụi Gai, phản sát thương bằng 50% sát thương chịu trong 2 turn, mỗi trận 1 lần, có hiệu lực trong PVP;" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="999" GameType="0" Probability="600" />
  <item ID="1132" Name="Cuồng Bạo Lv1" ElementIDs="3063,3038," Description="Đánh trúng nhân vật HP dưới 10% (max: 20%) có xác suất 5% kích hoạt hiệu quả Cuồng Bạo, sát thương thêm 50% HP tối đa của mục tiêu, có hiệu lực trong PVP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="500" />
  <item ID="1133" Name="Cuồng Bạo Lv2" ElementIDs="3063,3100," Description="Đánh trúng nhân vật HP dưới 12% (max: 20%) có xác suất 5% kích hoạt hiệu quả Cuồng Bạo, sát thương thêm 50% HP tối đa của mục tiêu, có hiệu lực trong PVP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="500" />
  <item ID="1134" Name="Cuồng Bạo Lv3" ElementIDs="3063,3101," Description="Đánh trúng nhân vật HP dưới 15% (max: 20%) có xác suất 5% kích hoạt hiệu quả Cuồng Bạo, sát thương thêm 50% HP tối đa của mục tiêu, có hiệu lực trong PVP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="500" />
  <item ID="1135" Name="Cuồng Bạo Lv4" ElementIDs="3063,3102," Description="Đánh trúng nhân vật HP dưới 18% (max: 20%) có xác suất 5% kích hoạt hiệu quả Cuồng Bạo, sát thương thêm 50% HP tối đa của mục tiêu, có hiệu lực trong PVP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="500" />
  <item ID="1136" Name="Cuồng Bạo Lv5" ElementIDs="3063,3103," Description="Đánh trúng nhân vật HP dưới 20% (max: 20%) có xác suất 5% kích hoạt hiệu quả Cuồng Bạo, sát thương thêm 50% HP tối đa của mục tiêu, có hiệu lực trong PVP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="500" />
  <item ID="1137" Name="Nhẫn Thuật Lv1" ElementIDs="3064,3039," Description="Bị sát thương 20 lần sẽ kích hoạt Nhẫn Thuật, giúp bản thân hồi 10% (max: 20%) HP, mỗi trận 1 lần." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="999" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1138" Name="Nhẫn Thuật Lv2" ElementIDs="3064,3042," Description="Bị sát thương 20 lần sẽ kích hoạt Nhẫn Thuật, giúp bản thân hồi 12% (max: 20%) HP, mỗi trận 1 lần." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="999" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1139" Name="Nhẫn Thuật Lv3" ElementIDs="3064,3045," Description="Bị sát thương 20 lần sẽ kích hoạt Nhẫn Thuật, giúp bản thân hồi 15% (max: 20%) HP, mỗi trận 1 lần." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="999" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1140" Name="Nhẫn Thuật Lv4" ElementIDs="3064,3048," Description="Bị sát thương 20 lần sẽ kích hoạt Nhẫn Thuật, giúp bản thân hồi 18% (max: 20%) HP, mỗi trận 1 lần." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="999" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1141" Name="Nhẫn Thuật Lv5" ElementIDs="3064,3051," Description="Bị sát thương 20 lần sẽ kích hoạt Nhẫn Thuật, giúp bản thân hồi 20 (max: 20%)% HP, mỗi trận 1 lần." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="999" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1142" Name="Kháng Xuyên Giáp Lv1" ElementIDs="3065," Description="+2%(max:10%)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1143" Name="Kháng Xuyên Giáp Lv2" ElementIDs="3066," Description="+4%(max:10%)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1144" Name="Kháng Xuyên Giáp Lv3" ElementIDs="3067," Description="+6%(max:10%)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1145" Name="Kháng Xuyên Giáp Lv4" ElementIDs="3068," Description="+8%(max:10%)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1146" Name="Kháng Xuyên Giáp Lv5" ElementIDs="3069," Description="+10%(max:10%)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1147" Name="Kháng Bỏng Lv1" ElementIDs="3070," Description="+2%(max:10%)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1148" Name="Kháng Bỏng Lv2" ElementIDs="3071," Description="+4%(max:10%)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1149" Name="Kháng Bỏng Lv3" ElementIDs="3072," Description="+6%(max:10%)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1150" Name="Kháng Bỏng Lv4" ElementIDs="3073," Description="+8%(max:10%)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1151" Name="Kháng Bỏng Lv5" ElementIDs="3074," Description="+10%(max:10%)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1152" Name="Kháng Đóng Băng Lv1" ElementIDs="3075," Description="+0.5%(max:2.5%)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1153" Name="Kháng Đóng Băng Lv2" ElementIDs="3076," Description="+1.0%(max:2.5%)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1154" Name="Kháng Đóng Băng Lv3" ElementIDs="3077," Description="+1.5%(max:2.5%)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1155" Name="Kháng Đóng Băng Lv4" ElementIDs="3078," Description="+2.0%(max:2.5%)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1156" Name="Kháng Đóng Băng Lv5" ElementIDs="3079," Description="+2.5%(max:2.5%)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1157" Name="Phượng Hoàng Vẫy Cánh" ElementIDs="2953," Description="Sau mỗi đợt tấn công thú cưng sẽ tấn công địch, gây 30% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1158" Name="Phượng Hoàng Vẫy Cánh" ElementIDs="2954," Description="Sau mỗi đợt tấn công thú cưng sẽ tấn công địch, gây 40% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1159" Name="Phượng Hoàng Vẫy Cánh" ElementIDs="2955," Description="Sau mỗi đợt tấn công thú cưng sẽ tấn công địch, gây 50% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1160" Name="Biển Lửa Lấp Lánh Lv1" ElementIDs="2956,2957,2958," Description="Ném 1 Cầu Lửa, gây 150% sát thương, chắn chắn bạo kích, đồng thời kích hoạt Thần Tốc, trong turn Thần Tốc thể lực giảm còn 120." BallType="1" NewBallID="11412" CostMP="20" Pic="272" Action="beatB" EffectPic="effect085" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1161" Name="Biển Lửa Lấp Lánh Lv2" ElementIDs="2956,2957,2959," Description="Ném 1 Cầu Lửa, gây 180% sát thương, chắn chắn bạo kích, đồng thời kích hoạt Thần Tốc, trong turn Thần Tốc thể lực giảm còn 120." BallType="1" NewBallID="11412" CostMP="20" Pic="272" Action="beatB" EffectPic="effect085" Delay="1200" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1162" Name="Biển Lửa Lấp Lánh Lv3" ElementIDs="2956,2957,2960," Description="Ném 1 Cầu Lửa, gây 220% sát thương, chắn chắn bạo kích, đồng thời kích hoạt Thần Tốc, trong turn Thần Tốc thể lực giảm còn 120." BallType="1" NewBallID="11412" CostMP="20" Pic="272" Action="beatB" EffectPic="effect085" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1163" Name="Ánh Lửa Ngút Trời" ElementIDs="2961,3084," Description="Bắn ra đạn 3 tia, gây cháy trong khu vực nổ, khiến mục tiêu trong khu vực đó mỗi turn mất 8% HP tối đa và 20 MP, Lửa duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="1" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="273" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="1164" Name="Khu Vực Dấu Ấn" ElementIDs="2962," Description="Khu Vực Dấu Ấn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1165" Name="Bỏng" ElementIDs="2963,2964," Description="Kỹ năng mới" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1166" Name="Lửa Bảo Vệ" ElementIDs="2965," Description="Dùng 1 kỹ năng chủ động sẽ tăng 1 Lửa Nộ, đạt 3 Lửa sẽ chuyển thành Lửa Bảo Vệ, nhận hiệu quả +30% Giảm Thương, +30% Sát Thương, duy trì 3 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="274" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1167" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="2966," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1168" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="2967,2968," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1169" Name="Thế Như Lửa Thiêu" ElementIDs="3080,3082," Description="Khi bắt đầu trận, nếu có tốc độ bắn nhanh nhất, mỗi turn được hồi thêm 10 MP, nếu không mỗi turn sẽ hồi thêm 5 MP. (Trong PVE chỉ hồi 5 MP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="275" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1170" Name="SPOW-Lửa Đỏ" ElementIDs="2970,2971,2972,2973,2974," Description="Khi trúng địch, 50% kích hoạt Bạo Kích kèm Lửa Đỏ (Mỗi turn chịu sát thương bằng 250% sát thương cơ bản của người tấn công), duy trì 3 turn. Đạn không tạo ra hố, tự mang hiệu quả Dẫn Đường." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="276" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1171" Name="Nhận Hủy Xuyên Giáp Lv1" ElementIDs="2975," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1172" Name="Lửa Đỏ Bùng Lên" ElementIDs="2976," Description="Dùng hết toàn bộ MP, mỗi 3 MP hồi phục 1% HP tối đa." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="277" Action="beatB" EffectPic="" Delay="1200" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1173" Name="Ánh Lửa Bập Bùng" ElementIDs="2977,2978,2979,2980," Description="Sát Thương, Hộ Giáp, Ma Công, Ma Kháng tăng 5%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="278" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1174" Name="Phượng Hoàng Niết Bàn" ElementIDs="2981," Description="Chịu sát thương chí mạng (last hit) sẽ vào trạng thái Ngủ Đông, 2 turn sau hồi tỉnh, hồi 50% HP tối đa, thời gian chờ 10 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="279" Action="" EffectPic="" Delay="3000" ColdDown="10" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1175" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="2989," Description="Sát thương phải chịu tăng 2%" BallType="0" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1176" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="2991," Description="Sát thương phải chịu tăng 3%" BallType="0" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1177" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="2993," Description="Sát thương phải chịu tăng 4%" BallType="0" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1178" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="2995," Description="Sát thương phải chịu tăng 5%" BallType="0" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1179" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="2997," Description="Sát thương phải chịu tăng 6%" BallType="0" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1180" Name="Nhận hiệu quả Hút HP" ElementIDs="3014," Description="Hấp thụ" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1181" Name="Nhận hiệu quả Hút HP" ElementIDs="3016," Description="Hấp thụ" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1182" Name="Nhận hiệu quả Hút HP" ElementIDs="3018," Description="Hấp thụ" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1183" Name="Nhận hiệu quả Hút HP" ElementIDs="3020," Description="Hấp thụ" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1184" Name="Nhận hiệu quả Hút HP" ElementIDs="3022," Description="Hấp thụ" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1185" Name="Phản Sát Thương" ElementIDs="103036,3037," Description="Phản Sát Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="1186" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="3040," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1187" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="3041," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1188" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="3043," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1189" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="3044," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1190" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="3046," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1191" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="3047," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1192" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="3049," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1193" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="3050," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1194" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="3052," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1195" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="3053," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1196" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="3081," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1197" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="2969," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1198" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="3083," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="1199" Name="Thức-Lửa Bảo Vệ" ElementIDs="3085," Description="Dùng 1 kỹ năng chủ động sẽ tăng 1 Lửa Nộ, đạt 3 Lửa sẽ chuyển thành Lửa Bảo Vệ, nhận hiệu quả +50% Giảm Thương, +50% Sát Thương, duy trì 3 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="274" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1200" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="3086," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1211" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="3087,3088," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1212" Name="Thức-Biển Lửa Lấp Lánh" ElementIDs="3089,3090,3091," Description="Ném 1 Cầu Lửa, gây 220% sát thương, chắn chắn bạo kích, đồng thời kích hoạt Thần Tốc, trong turn Thần Tốc, thể lực giảm còn 150." BallType="1" NewBallID="11412" CostMP="20" Pic="272" Action="beatB" EffectPic="effect085" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1213" Name="Thức-SPOW-Lửa Đỏ" ElementIDs="3092,2971,2972,2973,2974,3093,3094,3095," Description="Khi trúng địch, 100% kích hoạt Bạo Kích kèm Lửa Đỏ (Mỗi turn chịu sát thương bằng 250% sát thương cơ bản của người tấn công), duy trì 3 turn. Đạn không tạo ra hố, tự mang hiệu quả Dẫn Đường, +15% hiệu quả Xuyên Giáp." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="276" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1214" Name="Nhận Hủy Xuyên Giáp Lv1" ElementIDs="3096," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1215" Name="Thức-Lửa Đỏ Bùng Lên" ElementIDs="3097," Description="Dùng hết toàn bộ MP, mỗi 2 MP hồi phục 1% HP tối đa." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="277" Action="beatB" EffectPic="" Delay="1200" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1216" Name="Thức-Phượng Hoàng Niết Bàn" ElementIDs="3098,3099," Description="Chịu sát thương chí mạng (last hit) sẽ vào trạng thái Ngủ Đông, tự mang hiệu quả Miễn Kháng, 2 turn sau hồi tỉnh, hồi 80% HP tối đa, thời gian chờ 10 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="279" Action="" EffectPic="" Delay="3000" ColdDown="10" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1217" Name="Thức-Ánh Lửa Bập Bùng" ElementIDs="3104,3105,3106,3107," Description="Sát Thương, Hộ Giáp tăng 10%, Ma Công, Ma Kháng tăng 15%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="278" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1218" Name="Thức-Ánh Lửa Ngút Trời" ElementIDs="3108,3084," Description="Bắn ra đạn 3 tia, gây cháy trong khu vực nổ, khiến mục tiêu trong khu vực đó mỗi turn mất 10% HP tối đa và 25 MP, Lửa duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="1" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="273" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="1219" Name="Khu Vực Dấu Ấn" ElementIDs="3109," Description="Khu Vực Dấu Ấn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1220" Name="Bỏng" ElementIDs="3110,3111," Description="Kỹ năng mới" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1221" Name="Vuốt Nhọn" ElementIDs="3112," Description="Mỗi turn khi tấn công, Pet sẽ xông đến tấn công địch, gây 15% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="295" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1222" Name="Vuốt Nhọn" ElementIDs="3113," Description="Mỗi turn khi tấn công, Pet sẽ xông đến tấn công địch, gây 25% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="295" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1223" Name="Vuốt Nhọn" ElementIDs="3114," Description="Mỗi turn khi tấn công, Pet sẽ xông đến tấn công địch, gây 36% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="295" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1224" Name="Đạn Bay" ElementIDs="3115,3132,3117," Description="Ném ra một viên đạn bay, gây 120% sát thương cơ bản, chắc chắn bạo kích, kèm 20% miễn bị bạo kích, duy trì 2 turn." BallType="1" NewBallID="11416" CostMP="20" Pic="296" Action="beatF" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1225" Name="Đạn Bay" ElementIDs="3115,3133,3118," Description="Ném ra một viên đạn bay, gây 150% sát thương cơ bản, chắc chắn bạo kích, kèm 25% miễn bị bạo kích, duy trì 2 turn." BallType="1" NewBallID="11416" CostMP="20" Pic="296" Action="beatF" EffectPic="" Delay="1200" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1226" Name="Đạn Bay" ElementIDs="3115,3134,3119," Description="Ném ra một viên đạn bay, gây 180% sát thương cơ bản, chắc chắn bạo kích, kèm 30% miễn bị bạo kích, duy trì 2 turn." BallType="1" NewBallID="11416" CostMP="20" Pic="296" Action="beatF" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1227" Name="Xuất Kích" ElementIDs="3120,3135," Description="Khi đang trong Hình Thái Chuột, sau khi dùng sẽ chui lên lớp đất mặt trên cùng tại vị trí đang đứng, kèm 80% Giảm Thương, duy trì 1 turn" BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="297" Action="" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1228" Name="Ngủ Đông" ElementIDs="3121,3122,3123," Description="Khi đang trong Hình Thái Chuột,, sau khi dùng sẽ vào trạng thái Ngủ Đông (không thể thực hiện thao tác khác), hồi ngay 5% HP, mỗi turn hồi 6% HP, duy trì 3 turn, khi bị sát thương sẽ ngưng Ngủ Đông" BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="20" Pic="298" Action="" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1229" Name="Ngủ Đông" ElementIDs="3121,3122,3124," Description="Khi đang trong Hình Thái Chuột,, sau khi dùng sẽ vào trạng thái Ngủ Đông (không thể thực hiện thao tác khác), hồi ngay 8% HP, mỗi turn hồi 6% HP, duy trì 3 turn, khi bị sát thương sẽ ngưng Ngủ Đông" BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="20" Pic="298" Action="" EffectPic="" Delay="1200" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1230" Name="Ngủ Đông" ElementIDs="3121,3122,3125," Description="Khi đang trong Hình Thái Chuột,, sau khi dùng sẽ vào trạng thái Ngủ Đông (không thể thực hiện thao tác khác), hồi ngay 10% HP, mỗi turn hồi 6% HP, duy trì 3 turn, khi bị sát thương sẽ ngưng Ngủ Đông" BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="20" Pic="298" Action="" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1231" Name="Chuột Biến Hình" ElementIDs="3126,3130," Description="Chuột nhập thể, có thể đi xuyên qua đất, thể lực tiêu hao tính theo phần trăm cố định, duy trì 4 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="299" Action="" EffectPic="" Delay="2000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1232" Name="Âm Thầm Tiến Bước" ElementIDs="3151,3130," Description="Vào trạng thái tàng hình, mỗi turn hồi thêm 3 MP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="300" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1233" Name="Tốc Độ Thần Sầu" ElementIDs="3128," Description="Tăng 300 điểm nhanh nhẹn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="301" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1234" Name="Cường Hóa Âm Thầm" ElementIDs="3129," Description="Kỹ năng Ẩn Thân Đơn được nâng cấp thành Ẩn Thân Nhóm" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="302" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1235" Name="Xóa kỹ năng" ElementIDs="3131," Description="Xóa kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1236" Name="Kháng Bạo" ElementIDs="3136," Description="Xác suất miễn bạo kích trong chiến đấu tăng 10% (max: 20%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1237" Name="Kháng Bạo" ElementIDs="3137," Description="Xác suất miễn bạo kích trong chiến đấu tăng 15% (max: 20%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1238" Name="Kháng Bạo" ElementIDs="3138," Description="Xác suất miễn bạo kích trong chiến đấu tăng 20% (max: 20%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1239" Name="Pháo Yêu Tinh" ElementIDs="3139," Description="Sát thương Bỏng phải chịu khi chiến đấu giảm 5% (max: 15%)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1240" Name="Pháo Yêu Tinh" ElementIDs="3140," Description="Sát thương Bỏng phải chịu khi chiến đấu giảm 10% (max: 15%)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1241" Name="Pháo Yêu Tinh" ElementIDs="3141," Description="Sát thương Bỏng phải chịu khi chiến đấu giảm 15% (max: 15%)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1242" Name="Tấm Khiên Sinh Mệnh" ElementIDs="3142,3145," Description="HP tối đa của bản thân khi chiến đấu tăng 4% (max: 12%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1243" Name="Tấm Khiên Sinh Mệnh" ElementIDs="3143,3146," Description="HP tối đa của bản thân khi chiến đấu tăng 8% (max: 12%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1244" Name="Tấm Khiên Sinh Mệnh" ElementIDs="3144,3147," Description="HP tối đa của bản thân khi chiến đấu tăng 12% (max: 12%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1245" Name="Thức-Đạn Bay" ElementIDs="3115,3148,3119," Description="Ném ra một viên đạn bay, gây 180% sát thương cơ bản, chắc chắn bạo kích, kèm 50% miễn bị bạo kích, duy trì 2 turn." BallType="1" NewBallID="180" CostMP="20" Pic="296" Action="beatF" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1246" Name="Thức-Tốc Độ Thần Sầu" ElementIDs="3128,3158,3156," Description="Tăng 300 điểm nhanh nhẹn, tăng 4% né tránh (Không cộng dồn với hiệu quả kỹ năng nguyên tố)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="301" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1247" Name="Thức-Xuất Kích" ElementIDs="3120,3135,3149," Description="Khi đang trong Hình Thái Chuột, sau khi dùng sẽ chui lên lớp đất mặt trên cùng tại vị trí đang đứng, nhận 80% Giảm Thương, duy trì 1 turn, kèm 30% sát thương thêm, duy trì 2 turn" BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="297" Action="" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="1248" Name="Thức-Âm Thầm Tiến Bước" ElementIDs="3152,3153," Description="Vào trạng thái tàng hình, mỗi turn hồi thêm 5 MP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="300" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1249" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="3127," Description="Nhận kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1250" Name="Nhận kỹ năng" ElementIDs="3150," Description="Nhận kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1251" Name="Xóa kỹ năng" ElementIDs="3154," Description="Xóa kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1252" Name="Né Tránh +4%" ElementIDs="3157," Description="" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="400" />
  <item ID="1253" Name="Kỹ năng khởi tạo xong sẽ kích hoạt" ElementIDs="3155," Description="Kỹ năng khởi tạo xong sẽ kích hoạt hiệu quả tiếp theo" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1254" Name="Hardy Âm Thầm" ElementIDs="3160," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, bản thân nhận hiệu quả tàng hình, duy trì 2 Turn, 8 (max 6) turn 1 lần." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="8" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1255" Name="Hardy Âm Thầm" ElementIDs="3161," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, bản thân nhận hiệu quả tàng hình, duy trì 2 Turn, 7 (max 6) turn 1 lần." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="7" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1256" Name="Hardy Âm Thầm" ElementIDs="3162," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, bản thân nhận hiệu quả tàng hình, duy trì 2 Turn, 6 (max 6) turn 1 lần." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="6" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1257" Name="Hardy Bảo Vệ" ElementIDs="3163," Description="Trong chiến đấu, sát thương phải chịu giảm 3% (max 5%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1258" Name="Hardy Bảo Vệ" ElementIDs="3164," Description="Trong chiến đấu, sát thương phải chịu giảm 4% (max 5%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1259" Name="Hardy Bảo Vệ" ElementIDs="3165," Description="Trong chiến đấu, sát thương phải chịu giảm 5% (max 5%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1260" Name="Thỏ Xuất Kích" ElementIDs="3166," Description="Mỗi turn khi tấn công, pet sẽ xông đến tấn công địch, gây 15% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="303" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1261" Name="Thỏ Xuất Kích" ElementIDs="3167," Description="Mỗi turn khi tấn công, pet sẽ xông đến tấn công địch, gây 25% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="303" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1262" Name="Thỏ Xuất Kích" ElementIDs="3168," Description="Mỗi turn khi tấn công, pet sẽ xông đến tấn công địch, gây 36% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="303" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1263" Name="Thỏ Đạn Bay" ElementIDs="3169,3170,3171," Description="Ném một viên đạn bay, gây 120% sát thương cơ bản, chắc chắn bạo kích, xóa hết nộ của mục tiêu." BallType="1" NewBallID="11417" CostMP="20" Pic="304" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1264" Name="Thỏ Đạn Bay" ElementIDs="3169,3172,3171," Description="Ném một viên đạn bay, gây 150% sát thương cơ bản, chắc chắn bạo kích, xóa hết nộ của mục tiêu." BallType="1" NewBallID="11417" CostMP="20" Pic="304" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1200" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1265" Name="Thỏ Đạn Bay" ElementIDs="3169,3173,3171," Description="Ném một viên đạn bay, gây 180% sát thương cơ bản, chắc chắn bạo kích, xóa hết nộ của mục tiêu." BallType="1" NewBallID="11417" CostMP="20" Pic="304" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1266" Name="Thỏ Giảm Thương" ElementIDs="3174," Description="Giảm Thương +15%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="305" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1267" Name="Thỏ Mạnh Mẽ" ElementIDs="3175,3176," Description="Sau khi dùng, HP tối đa +25%, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="306" Action="beatB" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1268" Name="Thỏ Chống Đỡ" ElementIDs="3177," Description="Phe ta tăng 20% miễn bạo, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="307" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1269" Name="Thỏ Cầm Khiên" ElementIDs="3178," Description="Phe ta nhận khiên bằng 15% HP tối đa của bản thân, duy trì 3 turn, dùng xong sẽ bỏ qua turn." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="308" Action="beatB" EffectPic="" Delay="2000" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1270" Name="Thỏ Cứng Cựa" ElementIDs="3180," Description="Sát thương bạo kích phải chịu -15%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="309" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1271" Name="Thỏ Cứng Cựa" ElementIDs="3181," Description="Sát thương bạo kích phải chịu -30%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="309" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1272" Name="Thỏ Né Tránh" ElementIDs="3182," Description="Khi bị sát thương, 50% miễn dịch phát đạn đầu tiên (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="310" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="5000" />
  <item ID="1273" Name="Thức-Thỏ Giảm Thương" ElementIDs="3183," Description="Giảm Thương +20%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="305" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1274" Name="Thức-Thỏ Chống Đỡ" ElementIDs="3184,3185," Description="Phe ta tăng 30% miễn bạo, tăng 10% sát thương, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="20" Pic="307" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1275" Name="Thức-Thỏ Cầm Khiên" ElementIDs="3178,3186," Description="Phe ta hồi 12% HP tối đa, nhận khiên bằng 15% HP tối đa của bản thân. Khiên duy trì 3 turn, dùng xong sẽ bỏ qua turn." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="308" Action="beatB" EffectPic="" Delay="2000" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1276" Name="Thức-Thỏ Cứng Cựa" ElementIDs="3187," Description="Sát thương bạo kích phải chịu -40%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="309" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1277" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="3179," Description="Khiên" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1283" Name="Thức Tỉnh 1-Tư Thế Phòng Thủ" ElementIDs="1610,3198,3199," Description="Xuất Chiêu: Mai Rùa. Sau khi dùng &quot;PASS&quot; trong turn, vào Tư Thế Phòng Thủ, giảm 30% sát thương phải chịu, giảm 60% sát thương bạo kích phải chịu, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="102" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1284" Name="Thức Tỉnh 1-Tư Thế Tấn Công" ElementIDs="1610,3200," Description="Xuất Chiêu: Thần Tốc. Turn này chắc chắn kích hoạt Thần Tốc, tăng 40% tốc độ tấn công. Trong turn kích hoạt Thần Tốc, thể lực giảm còn 80, duy trì 1 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="103" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1285" Name="Thức Tỉnh 1-Sở Trường KungFu" ElementIDs="3201,3202," Description="Mỗi khi xuất chiêu, hồi 3 MP. Kích hoạt hiệu quả Tuyệt Địa Phản Kích, mỗi mất 1% HP tối đa sẽ tăng 1% sát thương gây ra (Tối đa tăng 80%, duy trì 1 turn)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="108" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1291" Name="Gió Lốc Băng Ngục" ElementIDs="3208," Description="Trước mỗi lượt tấn công, Pet 100% xông ra tấn công địch, gây 30% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="311" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1292" Name="Gió Lốc Băng Ngục" ElementIDs="3209," Description="Trước mỗi lượt tấn công, Pet 100% xông ra tấn công địch, gây 40% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="311" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1293" Name="Gió Lốc Băng Ngục" ElementIDs="3210," Description="Trước mỗi lượt tấn công, Pet 100% xông ra tấn công địch, gây 50% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="311" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1294" Name="Gai Băng" ElementIDs="3211,3212,3213," Description="Ném ra một quả cầu nước, gây 150% sát thương, chắc chắn bạo kích, đồng thời kích hoạt hiệu quả Đóng Băng, duy trì 2 turn (Có hiệu lực trong PVP);" BallType="1" NewBallID="11423" CostMP="0" Pic="312" Action="beatC" EffectPic="effect085" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="1295" Name="Gai Băng" ElementIDs="3211,3214,3213," Description="Ném ra một quả cầu nước, gây 180% sát thương, chắc chắn bạo kích, đồng thời kích hoạt hiệu quả Đóng Băng, duy trì 2 turn (Có hiệu lực trong PVP);" BallType="1" NewBallID="11423" CostMP="0" Pic="312" Action="beatC" EffectPic="effect085" Delay="1200" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="1296" Name="Gai Băng" ElementIDs="3211,3215,3213," Description="Ném ra một quả cầu nước, gây 220% sát thương, chắc chắn bạo kích, đồng thời kích hoạt hiệu quả Đóng Băng, duy trì 2 turn (Có hiệu lực trong PVP);" BallType="1" NewBallID="11423" CostMP="0" Pic="312" Action="beatC" EffectPic="effect085" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="1297" Name="Hơi Thở Băng Giá" ElementIDs="3216," Description="Bắn ra tia sáng thẳng xuyên địa hình, khiến mục tiêu chịu 500% sát thương (Không Bạo Kích). Sát thương thay đổi tùy theo tiến độ thanh lực bắn, lực kéo càng dài sát thương càng thấp, mỗi cự ly sát thương giảm 5%." BallType="1" NewBallID="11422" CostMP="0" Pic="313" Action="beatA" EffectPic="" Delay="2000" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1298" Name="Rồng Gầm" ElementIDs="3217,3486," Description="Sau khi dùng, chấn động màn hình, gây 150% ST cơ bản, có thể diệt nhanh người chơi địch HP dưới 10% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="314" Action="beatB" EffectPic="" Delay="2000" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="1299" Name="Sức Mạnh Cực Hàn" ElementIDs="3218," Description="Mỗi tốn 1 Nộ, tăng 10% sát thương, duy trì 3 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="315" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1300" Name="Tường Băng Sương" ElementIDs="3219,3220," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, nhận khiên chắn bằng 30% HP tối đa, tăng 20% Giảm Thương, hiệu quả duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="316" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="999" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1301" Name="Hàn Băng Phẫn Nộ" ElementIDs="3221," Description="Khi bắt đầu mỗi turn sẽ nhận được 1 Nộ, tối đa tích lũy 3 Nộ" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="317" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1302" Name="Giấc Ngủ Vĩnh Hằng" ElementIDs="3222,3488," Description="Chịu sát thương chí mạng sẽ vào trạng thái Đóng Băng, không thể thao tác, 2 turn sau sẽ tử vong. Nếu bị sát thương Bỏng từ Pet sẽ lập tức mất trạng thái Đóng Băng, hồi phục 50% HP (mỗi trận 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="318" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1303" Name="Áo Giáp Băng Giá" ElementIDs="3223,3224," Description="Tăng 30% Giảm Thương, 50% Giảm Bạo Thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="319" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1304" Name="Thức 1-Gai Băng" ElementIDs="3211,3215,3225," Description="Ném ra một quả cầu nước, gây 220% sát thương, chắc chắn bạo kích, đồng thời kích hoạt hiệu quả Đóng Băng, duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP);" BallType="1" NewBallID="11423" CostMP="0" Pic="312" Action="beatC" EffectPic="effect085" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="1305" Name="Thức 1-Hơi Thở Băng Giá" ElementIDs="3226," Description="Bắn ra tia sáng thẳng xuyên địa hình, khiến mục tiêu chịu 700% sát thương (25% gây Bạo Kích). Sát thương thay đổi tùy theo tiến độ thanh lực bắn, lực kéo càng dài sát thương càng thấp, mỗi cự ly sát thương giảm 5%." BallType="1" NewBallID="11422" CostMP="0" Pic="313" Action="beatA" EffectPic="" Delay="2000" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1306" Name="Thức 1-Rồng Gầm" ElementIDs="3227,3228," Description="Sau khi dùng, chấn động màn hình, gây 200% ST cơ bản, có thể diệt nhanh người chơi địch HP dưới 12% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="314" Action="beatB" EffectPic="" Delay="2000" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="1307" Name="Thức 1-Sức Mạnh Cực Hàn" ElementIDs="3229," Description="Mỗi tốn 1 Nộ, tăng 15% sát thương, duy trì 3 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="315" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1308" Name="Thức 1-Băng SươngChắn" ElementIDs="3230,3231," Description="Khi bắt đầu chiến đấu, nhận khiên chắn bằng 50% HP tối đa, tăng 30% Giảm Thương, hiệu quả duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="316" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="999" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1309" Name="Thức 1-Hàn Băng Phẫn Nộ" ElementIDs="3232,3489," Description="Khi bắt đầu mỗi turn nhận được 1 Nộ, mỗi 4 turn nhận thêm 1 nộ. Khi bắt đầu turn, nếu HP của bản thân cao nhất trong trận, sẽ được nhận thêm 1 Nộ, tối đa tích lũy 4 Nộ" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="317" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1310" Name="Thức 1-Áo Giáp Băng Giá" ElementIDs="3490,3491,3492," Description="Nhận 35% Giảm Thương, 60% Giảm Bạo Thương. Khi bị Bạo Kích sẽ lập tức tăng thêm 30% Giảm Thương và 20% Kháng Xuyên Giáp, duy trì 3 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="319" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1311" Name="Ngũ Nguyên-Nước" ElementIDs="3235," Description="Mỗi lần bị bỏng sẽ hồi 4% HP (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="1312" Name="Ngũ Nguyên-Nước" ElementIDs="3236," Description="Mỗi lần bị bỏng sẽ hồi 5% HP (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="1313" Name="Ngũ Nguyên-Nước" ElementIDs="3237," Description="Mỗi lần bị bỏng sẽ hồi 6% HP (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="1314" Name="Ngũ Nguyên-Nước" ElementIDs="3238," Description="Mỗi lần bị bỏng sẽ hồi 7% HP (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="1315" Name="Ngũ Nguyên-Nước" ElementIDs="3239," Description="Mỗi lần bị bỏng sẽ hồi 8% HP (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="1316" Name="Ngũ Nguyên-Nước" ElementIDs="3240," Description="Mỗi lần bị bỏng sẽ hồi 9% HP (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="1317" Name="Ngũ Nguyên-Lửa" ElementIDs="3241," Description="Mỗi lần bị bạo kích sẽ nhận khiên hút sát thương bằng 5% HP tối đa, duy trì 2 turn. (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="1318" Name="Ngũ Nguyên-Lửa" ElementIDs="3242," Description="Mỗi lần bị bạo kích sẽ nhận khiên hút sát thương bằng 6% HP tối đa, duy trì 2 turn. (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="1319" Name="Ngũ Nguyên-Lửa" ElementIDs="3243," Description="Mỗi lần bị bạo kích sẽ nhận khiên hút sát thương bằng 7% HP tối đa, duy trì 2 turn. (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="1320" Name="Ngũ Nguyên-Lửa" ElementIDs="3244," Description="Mỗi lần bị bạo kích sẽ nhận khiên hút sát thương bằng 8% HP tối đa, duy trì 2 turn. (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="1321" Name="Ngũ Nguyên-Lửa" ElementIDs="3245," Description="Mỗi lần bị bạo kích sẽ nhận khiên hút sát thương bằng 9% HP tối đa, duy trì 2 turn. (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="1322" Name="Ngũ Nguyên-Lửa" ElementIDs="3246," Description="Mỗi lần bị bạo kích sẽ nhận khiên hút sát thương bằng 10% HP tối đa, duy trì 2 turn. (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="1323" Name="Ngũ Nguyên-Gió" ElementIDs="3247," Description="Mỗi lần bị xuyên giáp sẽ tăng 12% giảm thương (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="1324" Name="Ngũ Nguyên-Gió" ElementIDs="3248," Description="Mỗi lần bị xuyên giáp sẽ tăng 15% giảm thương (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="1325" Name="Ngũ Nguyên-Gió" ElementIDs="3249," Description="Mỗi lần bị xuyên giáp sẽ tăng 18% giảm thương (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="1326" Name="Ngũ Nguyên-Gió" ElementIDs="3250," Description="Mỗi lần bị xuyên giáp sẽ tăng 21% giảm thương (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="1327" Name="Ngũ Nguyên-Gió" ElementIDs="3251," Description="Mỗi lần bị xuyên giáp sẽ tăng 24% giảm thương (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="1328" Name="Ngũ Nguyên-Gió" ElementIDs="3252," Description="Mỗi lần bị xuyên giáp sẽ tăng 27% giảm thương (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="1329" Name="Ngũ Nguyên-Đất" ElementIDs="3253," Description="Mỗi khi chịu hiệu ứng sát thương độ cao sẽ tăng 12% giảm thương (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="1330" Name="Ngũ Nguyên-Đất" ElementIDs="3254," Description="Mỗi khi chịu hiệu ứng sát thương độ cao sẽ tăng 15% giảm thương (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="1331" Name="Ngũ Nguyên-Đất" ElementIDs="3255," Description="Mỗi khi chịu hiệu ứng sát thương độ cao sẽ tăng 18% giảm thương (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="1332" Name="Ngũ Nguyên-Đất" ElementIDs="3256," Description="Mỗi khi chịu hiệu ứng sát thương độ cao sẽ tăng 21% giảm thương (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="1333" Name="Ngũ Nguyên-Đất" ElementIDs="3257," Description="Mỗi khi chịu hiệu ứng sát thương độ cao sẽ tăng 24% giảm thương (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="1334" Name="Ngũ Nguyên-Đất" ElementIDs="3258," Description="Mỗi khi chịu hiệu ứng sát thương độ cao sẽ tăng 27% giảm thương (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="1335" Name="Diệt Sát-Nước" ElementIDs="3283," Description="Kháng Nước tăng 15%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1336" Name="Diệt Sát-Nước" ElementIDs="3284," Description="Kháng Nước tăng 18%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1337" Name="Diệt Sát-Nước" ElementIDs="3285," Description="Kháng Nước tăng 21%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1338" Name="Diệt Sát-Nước" ElementIDs="3286," Description="Kháng Nước tăng 24%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1339" Name="Diệt Sát-Nước" ElementIDs="3287," Description="Kháng Nước tăng 27%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1340" Name="Diệt Sát-Nước" ElementIDs="3288," Description="Kháng Nước tăng 30%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1341" Name="Diệt Sát-Lửa" ElementIDs="3289," Description="Kháng Lửa tăng 15%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1342" Name="Diệt Sát-Lửa" ElementIDs="3290," Description="Kháng Lửa tăng 18%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1343" Name="Diệt Sát-Lửa" ElementIDs="3291," Description="Kháng Lửa tăng 21%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1344" Name="Diệt Sát-Lửa" ElementIDs="3292," Description="Kháng Lửa tăng 24%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1345" Name="Diệt Sát-Lửa" ElementIDs="3293," Description="Kháng Lửa tăng 27%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1346" Name="Diệt Sát-Lửa" ElementIDs="3294," Description="Kháng Lửa tăng 30%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1347" Name="Diệt Sát-Gió" ElementIDs="3295," Description="Kháng Gió tăng 15%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1348" Name="Diệt Sát-Gió" ElementIDs="3296," Description="Kháng Gió tăng 18%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1349" Name="Diệt Sát-Gió" ElementIDs="3297," Description="Kháng Gió tăng 21%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1350" Name="Diệt Sát-Gió" ElementIDs="3298," Description="Kháng Gió tăng 24%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1351" Name="Diệt Sát-Gió" ElementIDs="3299," Description="Kháng Gió tăng 27%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1352" Name="Diệt Sát-Gió" ElementIDs="3300," Description="Kháng Gió tăng 30%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1353" Name="Diệt Sát-Đất" ElementIDs="3301," Description="Kháng Đất tăng 15%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1354" Name="Diệt Sát-Đất" ElementIDs="3302," Description="Kháng Đất tăng 18%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1355" Name="Diệt Sát-Đất" ElementIDs="3303," Description="Kháng Đất tăng 21%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1356" Name="Diệt Sát-Đất" ElementIDs="3304," Description="Kháng Đất tăng 24%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1357" Name="Diệt Sát-Đất" ElementIDs="3305," Description="Kháng Đất tăng 27%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1358" Name="Diệt Sát-Đất" ElementIDs="3306," Description="Kháng Đất tăng 30%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1359" Name="Sắc Lệnh-Nước" ElementIDs="3307,3308," Description="HP tối đa tăng 600" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1360" Name="Sắc Lệnh-Nước" ElementIDs="3309,3310," Description="HP tối đa tăng 900" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1361" Name="Sắc Lệnh-Nước" ElementIDs="3311,3312," Description="HP tối đa tăng 1200" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1362" Name="Sắc Lệnh-Nước" ElementIDs="3313,3314," Description="HP tối đa tăng 1500" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1363" Name="Sắc Lệnh-Nước" ElementIDs="3315,3316," Description="HP tối đa tăng 1800" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1364" Name="Sắc Lệnh-Nước" ElementIDs="3317,3318," Description="HP tối đa tăng 2100" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1365" Name="Sắc Lệnh-Lửa" ElementIDs="3319,3320," Description="HP tối đa tăng 600" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1366" Name="Sắc Lệnh-Lửa" ElementIDs="3321,3322," Description="HP tối đa tăng 900" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1367" Name="Sắc Lệnh-Lửa" ElementIDs="3323,3324," Description="HP tối đa tăng 1200" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1368" Name="Sắc Lệnh-Lửa" ElementIDs="3325,3326," Description="HP tối đa tăng 1500" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1369" Name="Sắc Lệnh-Lửa" ElementIDs="3327,3328," Description="HP tối đa tăng 1800" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1370" Name="Sắc Lệnh-Lửa" ElementIDs="3329,3330," Description="HP tối đa tăng 2100" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1371" Name="Sắc Lệnh-Gió" ElementIDs="3331,3332," Description="HP tối đa tăng 600" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1372" Name="Sắc Lệnh-Gió" ElementIDs="3333,3334," Description="HP tối đa tăng 900" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1373" Name="Sắc Lệnh-Gió" ElementIDs="3335,3336," Description="HP tối đa tăng 1200" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1374" Name="Sắc Lệnh-Gió" ElementIDs="3337,3338," Description="HP tối đa tăng 1500" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1375" Name="Sắc Lệnh-Gió" ElementIDs="3339,3340," Description="HP tối đa tăng 1800" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1376" Name="Sắc Lệnh-Gió" ElementIDs="3341,3342," Description="HP tối đa tăng 2100" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1377" Name="Sắc Lệnh-Đất" ElementIDs="3343,3344," Description="HP tối đa tăng 600" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1378" Name="Sắc Lệnh-Đất" ElementIDs="3345,3346," Description="HP tối đa tăng 900" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1379" Name="Sắc Lệnh-Đất" ElementIDs="3347,3348," Description="HP tối đa tăng 1200" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1380" Name="Sắc Lệnh-Đất" ElementIDs="3349,3350," Description="HP tối đa tăng 1500" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1381" Name="Sắc Lệnh-Đất" ElementIDs="3351,3352," Description="HP tối đa tăng 1800" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1382" Name="Sắc Lệnh-Đất" ElementIDs="3353,3354," Description="HP tối đa tăng 2100" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1383" Name="Thời Vận-Nước" ElementIDs="3355," Description="Toàn phe địch Công Nước giảm 12% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1384" Name="Thời Vận-Nước" ElementIDs="3356," Description="Toàn phe địch Công Nước giảm 14% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1385" Name="Thời Vận-Nước" ElementIDs="3357," Description="Toàn phe địch Công Nước giảm 16% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1386" Name="Thời Vận-Nước" ElementIDs="3358," Description="Toàn phe địch Công Nước giảm 18% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1387" Name="Thời Vận-Nước" ElementIDs="3359," Description="Toàn phe địch Công Nước giảm 20% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1388" Name="Thời Vận-Nước" ElementIDs="3360," Description="Toàn phe địch Công Nước giảm 24% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1389" Name="Thời Vận-Lửa" ElementIDs="3361," Description="Toàn phe địch Công Lửa giảm 12% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1390" Name="Thời Vận-Lửa" ElementIDs="3362," Description="Toàn phe địch Công Lửa giảm 14% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1391" Name="Thời Vận-Lửa" ElementIDs="3363," Description="Toàn phe địch Công Lửa giảm 16% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1392" Name="Thời Vận-Lửa" ElementIDs="3364," Description="Toàn phe địch Công Lửa giảm 18% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1393" Name="Thời Vận-Lửa" ElementIDs="3365," Description="Toàn phe địch Công Lửa giảm 20% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1394" Name="Thời Vận-Lửa" ElementIDs="3366," Description="Toàn phe địch Công Lửa giảm 24% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1395" Name="Thời Vận-Gió" ElementIDs="3367," Description="Toàn phe địch Công Gió giảm 12% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1396" Name="Thời Vận-Gió" ElementIDs="3368," Description="Toàn phe địch Công Gió giảm 14% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1397" Name="Thời Vận-Gió" ElementIDs="3369," Description="Toàn phe địch Công Gió giảm 16% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1398" Name="Thời Vận-Gió" ElementIDs="3370," Description="Toàn phe địch Công Gió giảm 18% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1399" Name="Thời Vận-Gió" ElementIDs="3371," Description="Toàn phe địch Công Gió giảm 20% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1400" Name="Thời Vận-Gió" ElementIDs="3372," Description="Toàn phe địch Công Gió giảm 24% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1401" Name="Thời Vận-Đất" ElementIDs="3373," Description="Toàn phe địch Công Đất giảm 12% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1402" Name="Thời Vận-Đất" ElementIDs="3374," Description="Toàn phe địch Công Đất giảm 14% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1403" Name="Thời Vận-Đất" ElementIDs="3375," Description="Toàn phe địch Công Đất giảm 16% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1404" Name="Thời Vận-Đất" ElementIDs="3376," Description="Toàn phe địch Công Đất giảm 18% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1405" Name="Thời Vận-Đất" ElementIDs="3377," Description="Toàn phe địch Công Đất giảm 20% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1406" Name="Thời Vận-Đất" ElementIDs="3378," Description="Toàn phe địch Công Đất giảm 24% (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="271" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1407" Name="Ngũ Nguyên" ElementIDs="3259," Description="Bỏng sẽ hồi HP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1408" Name="Ngũ Nguyên" ElementIDs="3260," Description="Bỏng sẽ hồi HP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1409" Name="Ngũ Nguyên" ElementIDs="3261," Description="Bỏng sẽ hồi HP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1410" Name="Ngũ Nguyên" ElementIDs="3262," Description="Bỏng sẽ hồi HP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1411" Name="Ngũ Nguyên" ElementIDs="3263," Description="Bỏng sẽ hồi HP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1412" Name="Ngũ Nguyên" ElementIDs="3264," Description="Bỏng sẽ hồi HP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1413" Name="Ngũ Nguyên" ElementIDs="3265," Description="Bạo kích sẽ nhận được khiên" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1414" Name="Ngũ Nguyên" ElementIDs="3266," Description="Bạo kích sẽ nhận được khiên" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1415" Name="Ngũ Nguyên" ElementIDs="3267," Description="Bạo kích sẽ nhận được khiên" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1416" Name="Ngũ Nguyên" ElementIDs="3268," Description="Bạo kích sẽ nhận được khiên" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1417" Name="Ngũ Nguyên" ElementIDs="3269," Description="Bạo kích sẽ nhận được khiên" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1418" Name="Ngũ Nguyên" ElementIDs="3270," Description="Bạo kích sẽ nhận được khiên" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1419" Name="Ngũ Nguyên" ElementIDs="3271," Description="Xuyên giáp sẽ tăng giảm thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1420" Name="Ngũ Nguyên" ElementIDs="3272," Description="Xuyên giáp sẽ tăng giảm thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1421" Name="Ngũ Nguyên" ElementIDs="3273," Description="Xuyên giáp sẽ tăng giảm thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1422" Name="Ngũ Nguyên" ElementIDs="3274," Description="Xuyên giáp sẽ tăng giảm thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1423" Name="Ngũ Nguyên" ElementIDs="3275," Description="Xuyên giáp sẽ tăng giảm thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1424" Name="Ngũ Nguyên" ElementIDs="3276," Description="Xuyên giáp sẽ tăng giảm thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1425" Name="Ngũ Nguyên" ElementIDs="3277," Description="Mỗi lượt chịu X lần sát thương, nhận kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1426" Name="Ngũ Nguyên" ElementIDs="3278," Description="Mỗi lượt chịu X lần sát thương, nhận kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1427" Name="Ngũ Nguyên" ElementIDs="3279," Description="Mỗi lượt chịu X lần sát thương, nhận kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1428" Name="Ngũ Nguyên" ElementIDs="3280," Description="Mỗi lượt chịu X lần sát thương, nhận kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1429" Name="Ngũ Nguyên" ElementIDs="3281," Description="Mỗi lượt chịu X lần sát thương, nhận kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1430" Name="Ngũ Nguyên" ElementIDs="3282," Description="Mỗi lượt chịu X lần sát thương, nhận kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1484" Name="Miễn Dịch Bạo Kích" ElementIDs="3454," Description="Xác suất miễn bạo kích của toàn phe ta tăng 4% (max :8%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1485" Name="Miễn Dịch Bạo Kích" ElementIDs="3455," Description="Xác suất miễn bạo kích của toàn phe ta tăng 6% (max :8%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1486" Name="Miễn Dịch Bạo Kích" ElementIDs="3456," Description="Xác suất miễn bạo kích của toàn phe ta tăng 8% (max :8%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1487" Name="Chống ST Bạo Kích" ElementIDs="3457," Description="Toàn phe ta giảm 5% (max 15%) sát thương bạo kích phải chịu." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1488" Name="Chống ST Bạo Kích" ElementIDs="3458," Description="Toàn phe ta giảm 10% (max 15%) sát thương bạo kích phải chịu." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1489" Name="Chống ST Bạo Kích" ElementIDs="3459," Description="Toàn phe ta giảm 15% (max 15%) sát thương bạo kích phải chịu." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1490" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="3460," Description="Nhận Kỹ Năng." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1491" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="3461," Description="Nhận Kỹ Năng." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1492" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="3462," Description="Nhận Kỹ Năng." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1493" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="3463," Description="Nhận Kỹ Năng." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1494" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="3464," Description="Nhận Kỹ Năng." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1495" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="3495," Description="Nhận Kỹ Năng." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1496" Name="Thức 1-Gió Lốc Băng Ngục" ElementIDs="3522," Description="Trước mỗi lượt tấn công, Pet 100% xông ra tấn công địch, gây 80% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="311" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1497" Name="Thức 1-Giấc Ngủ Vĩnh Hằng" ElementIDs="3496,3488," Description="Chịu sát thương chí mạng sẽ vào trạng thái Đóng Băng, không thể thao tác, 2 turn sau sẽ tử vong. Nếu bị sát thương Bỏng từ Pet sẽ lập tức mất trạng thái Đóng Băng, hồi phục 100% HP (mỗi trận 1 lần)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="318" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1498" Name="Nhận được kỹ năng " ElementIDs="3233," Description="HP cao nhất kích hoạt" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1518" Name="Thức 1-Áo Giáp Băng Giá" ElementIDs="3493,3494," Description="Khi bị bạo kích nhận" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1569" Name="Yêu Tinh Xâu Xé" ElementIDs="3550," Description="Mỗi turn bắn xong, Pet 100% xông ra tấn công địch, gây 15% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="320" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1570" Name="Yêu Tinh Xâu Xé" ElementIDs="3551," Description="Mỗi turn bắn xong, Pet 100% xông ra tấn công địch, gây 25% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="320" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1571" Name="Yêu Tinh Xâu Xé" ElementIDs="3552," Description="Mỗi turn bắn xong, Pet 100% xông ra tấn công địch, gây 36% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="320" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1572" Name="Yêu Tinh Tấn Công" ElementIDs="3553,3556,3557,3559,3560," Description="Ném một quả cầu năng lượng, gây 120% sát thương cơ bản, đoạt 20 MP từ mục tiêu trúng đòn, giúp bản thân hồi 10 MP, đồng đội hồi 5 MP, Yêu Tinh Ánh Sáng hồi thêm 5 MP" BallType="1" NewBallID="11432" CostMP="20" Pic="321" Action="beatB" EffectPic="effect032" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1573" Name="Yêu Tinh Tấn Công" ElementIDs="3554,3556,3557,3559,3560," Description="Ném một quả cầu năng lượng, gây 150% sát thương cơ bản, đoạt 20 MP từ mục tiêu trúng đòn, giúp bản thân hồi 10 MP, đồng đội hồi 5 MP, Yêu Tinh Ánh Sáng hồi thêm 5 MP" BallType="1" NewBallID="11432" CostMP="20" Pic="321" Action="beatB" EffectPic="effect032" Delay="1200" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1574" Name="Yêu Tinh Tấn Công" ElementIDs="3555,3556,3557,3559,3560," Description="Ném một quả cầu năng lượng, gây 180% sát thương cơ bản, đoạt 20 MP từ mục tiêu trúng đòn, giúp bản thân hồi 10 MP, đồng đội hồi 5 MP, Yêu Tinh Ánh Sáng hồi thêm 5 MP" BallType="1" NewBallID="11432" CostMP="20" Pic="321" Action="beatB" EffectPic="effect032" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1577" Name="Khế Ước Tử Thần" ElementIDs="3561," Description="Hiến tế bản thân cho tử thần, HP biến thành 1%, nhận được Sức Mạnh Tử Thần, duy trì 2 turn. Khi có Sức Mạnh Tử Thần, sát thương gây ra tăng 40%. Sức Mạnh Tử Thần có thể triệt tiêu 1 lần sát thương chí tử, sau khi triệt tiêu thành công sẽ lập tức biến mất. Khi mất hiệu quả Sức Mạnh Tử Thần, sẽ hồi ngay 50% HP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="322" Action="beatA" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1578" Name="Lời Nguyền Hắc Ám" ElementIDs="3562,3563," Description="Đặt lời nguyền lên người chơi phe địch trong phạm vi 300, khiến thể lực mục tiêu -40%, hiệu quả trị liệu từ Pet -50%, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="323" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1579" Name="Sức Mạnh Đêm Đen" ElementIDs="3564," Description="Mỗi tốn 10 MP, lập tức +10% Ma Công, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="324" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1580" Name="Bóng Tối Bao Trùm" ElementIDs="3565," Description="Mỗi tốn 10 MP, giúp tất cả đồng đội hồi 5 MP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="325" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1581" Name="Tử Thần Giáng Lâm" ElementIDs="3566," Description="Khi trong trạng thái Ánh Sáng Chúc Phúc, bị đạn pháo hạ gục sẽ vào trạng thái linh hồn. Trong trạng thái linh hồn, không thể dùng kỹ năng Pet hoặc kỹ năng thú cưỡi, không thể di chuyển hoặc bay, duy trì 1 turn sau sẽ tử vong (Trong trạng thái linh hồn vẫn có thể bị hạ gục) (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="326" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="1582" Name="Vũ Điệu Đêm Tối" ElementIDs="3567," Description="Mỗi khi bắt đầu turn, hồi thêm 1 MP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="327" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1583" Name="Yêu Tinh Xâu Xé" ElementIDs="3568," Description="Mỗi turn bắn xong, Pet 100% xông ra tấn công địch, gây 15% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="328" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1584" Name="Yêu Tinh Xâu Xé" ElementIDs="3569," Description="Mỗi turn bắn xong, Pet 100% xông ra tấn công địch, gây 25% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="328" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1585" Name="Yêu Tinh Xâu Xé" ElementIDs="3570," Description="Mỗi turn bắn xong, Pet 100% xông ra tấn công địch, gây 36% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="328" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1586" Name="Đạn Thánh Quang" ElementIDs="3571,3574,3575,3576," Description="Ném ra một viên đạn ánh sáng, gây 120% sát thương cơ bản, bản thân hồi 10% HP tối đa, đồng đội hồi 10% HP tối đa, Yêu Tinh Bóng Tối hồi thêm 10% HP tối đa (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="1" NewBallID="11431" CostMP="20" Pic="329" Action="beatA" EffectPic="effect032" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1587" Name="Đạn Thánh Quang" ElementIDs="3572,3574,3575,3576," Description="Ném ra một viên đạn ánh sáng, gây 150% sát thương cơ bản, bản thân hồi 10% HP tối đa, đồng đội hồi 10% HP tối đa, Yêu Tinh Bóng Tối hồi thêm 10% HP tối đa (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="1" NewBallID="11431" CostMP="20" Pic="329" Action="beatA" EffectPic="effect032" Delay="1200" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1588" Name="Đạn Thánh Quang" ElementIDs="3573,3574,3575,3576," Description="Ném ra một viên đạn ánh sáng, gây 180% sát thương cơ bản, bản thân hồi 10% HP tối đa, đồng đội hồi 10% HP tối đa, Yêu Tinh Bóng Tối hồi thêm 10% HP tối đa (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="1" NewBallID="11431" CostMP="20" Pic="329" Action="beatA" EffectPic="effect032" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1591" Name="Kết Giới Ánh Sáng" ElementIDs="3579," Description="Dùng Sức Mạnh Ánh Sáng tạo thành Kết Giới, người chơi trong phạm vi 300 trúng sát thương Đạn Pháo sẽ không bị tử vong. Kết Giới duy trì 2 turn, khi Kết Giới biến mất, sẽ hồi 10% HP (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="330" Action="beatB" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="1592" Name="Ánh Sáng Chuyển Đổi" ElementIDs="3580,3581," Description="Nhanh Nhẹn của bản thân -50%, Nhanh Nhẹn của đồng đội khác +30%, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="331" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1593" Name="Ánh Sáng Chúc Phúc" ElementIDs="3633,3634," Description="Gọi Ánh Sáng Chúc Phúc soi chiếu lên tất cả người chơi phe ta trong phạm 300, giải trừ hiệu quả bất lợi cho 1 đồng đội ngẫu nhiên, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="332" Action="beatB" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1594" Name="Yêu Tinh Bảo Vệ" ElementIDs="3582," Description="Khi không có đồng đội, HP tối đa +30%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="333" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1595" Name="Yêu Tinh Che Chở" ElementIDs="3584," Description="Giảm Thương +15%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="334" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1596" Name="Linh Hồn Yêu Tinh" ElementIDs="3585," Description="Mỗi khi người chơi phe địch hành động, bản thân hồi 3% HP tối đa." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="335" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1635" Name="Thức Tỉnh 2-Tự Vệ" ElementIDs="3622," Description="Toàn phe ta nhận Khiêu Phòng Hộ, mỗi lần bị đạn pháo bắn trúng sẽ hồi 0.6% HP. Nếu đơn vị có HP dưới 30%, nhận hiệu quả hồi phục gấp đôi." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="20" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1636" Name="Thức Tỉnh 2-Hạt Bay" ElementIDs="3624,3625," Description="Bắn 1 Hạt Bay, khi hạt giống nổ hồi phục HP đồng đội xung quanh, giảm HP địch, hạt giống mỗi giây tăng 8% HP. Đồng đội trong phạm vi hiệu quả tăng 30% hiệu quả trị liệu, duy trì 3 turn." BallType="1" NewBallID="10009" CostMP="40" Pic="28" Action="beatA" EffectPic="" Delay="2000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1637" Name="Thức Tỉnh 2-Ma Lực Sinh Sôi" ElementIDs="3626,3627," Description="Khi đồng đội bắt đầu turn, nếu nhận được hiệu quả hồi phục từ Mầm Xanh, bản thân sẽ tăng 2 MP, có xác suất 30% kích hoạt Bạo Kích, hồi thêm 2 MP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="32" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1638" Name="Khiên Phòng Hộ" ElementIDs="3623," Description="Khi bị tấn công sẽ hồi phục HP, nếu HP thấp hiệu quả nhân đôi." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1639" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="3628," Description="Nhận Kỹ Năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="3000" />
  <item ID="1640" Name="Thức Tỉnh 3-Tự Vệ" ElementIDs="3622," Description="HP Tối Đa +10%; Toàn phe ta nhận Khiêu Phòng Hộ, mỗi lần bị đạn pháo bắn trúng sẽ hồi 0.6% HP. Nếu đơn vị có HP dưới 30%, nhận hiệu quả hồi phục gấp đôi." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="20" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1641" Name="Thức Tỉnh 3-Hạt Bay" ElementIDs="3624,3625," Description="Kháng Bỏng +8%; Bắn 1 Hạt Bay, khi hạt giống nổ hồi phục HP đồng đội xung quanh, giảm HP địch, hạt giống mỗi giây tăng 8% HP. Đồng đội trong phạm vi hiệu quả tăng 30% hiệu quả trị liệu, duy trì 3 turn." BallType="1" NewBallID="10009" CostMP="40" Pic="28" Action="beatA" EffectPic="" Delay="2000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1642" Name="Thức Tỉnh 3-Ma Lực Sinh Sôi" ElementIDs="3626,3627," Description="Kháng Xuyên Giáp +5%; Khi đồng đội bắt đầu turn, nếu nhận được hiệu quả hồi phục từ Mầm Xanh, bản thân sẽ tăng 2 MP, có xác suất 30% kích hoạt Bạo Kích, hồi thêm 2 MP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="32" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1643" Name="Thức Tỉnh 3-Tự Vệ" ElementIDs="3629," Description="HP Tối Đa +10%; Toàn phe ta nhận Khiêu Phòng Hộ, mỗi lần bị đạn pháo bắn trúng sẽ hồi 0.6% HP. Nếu đơn vị có HP dưới 30%, nhận hiệu quả hồi phục gấp đôi." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1644" Name="Thức Tỉnh 3-Hạt Bay" ElementIDs="3630," Description="Kháng Bỏng +8%; Bắn 1 Hạt Bay, khi hạt giống nổ hồi phục HP đồng đội xung quanh, giảm HP địch, hạt giống mỗi giây tăng 8% HP. Đồng đội trong phạm vi hiệu quả tăng 30% hiệu quả trị liệu, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1645" Name="Thức Tỉnh 3-Ma Lực Sinh Sôi" ElementIDs="3631," Description="Kháng Xuyên Giáp +5%; Khi đồng đội bắt đầu turn, nếu nhận được hiệu quả hồi phục từ Mầm Xanh, bản thân sẽ tăng 2 MP, có xác suất 30% kích hoạt Bạo Kích, hồi thêm 2 MP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1700" Name="Thức Tỉnh 2-Dấu Vết Móng Vuốt" ElementIDs="3711," Description="Trước mỗi lượt tấn công, Pet 100% xông ra tấn công địch, gây 100% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="100" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1701" Name="Thức Tỉnh 2-Tư Thế Phòng Thủ" ElementIDs="3712,3713,3714,3715,3716," Description="Thi triển kungfu - Quy Tương, trong turn khi sử dụng PASS, sẽ nhận thêm 10 điểm nộ khí và khởi động tư thế phòng thủ, giảm sát thương nhận 50%, giảm bạo kích nhận 80%, duy trì 2 turn, nhận thêm 5 MP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="102" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1702" Name="Thức Tỉnh 2-Tư Thế Tấn Công" ElementIDs="1574,1632,1618,3717," Description="Thi triển kungfu - Thần Báo, nộ khí tăng 20, trong turn nhất định bộc phát năng lực Thần Báo, tăng 80% tốc độ tấn công, thể lực trong turn có Thần Báo giảm còn 120, duy trì 1 turn. Nhận thêm hiệu quả Miễn Kháng, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="103" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1703" Name="Thức Tỉnh 2-Tư Thế Ẩn Náu" ElementIDs="1559,3718,1619,1574," Description="Thi triển kungfu - Điệp Ẩn, khi bắt đầu turn, nếu HP thấp hơn 60% sẽ nhận được hiệu quả ẩn thân và giảm sát thương 20%, duy trì 1 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="104" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1704" Name="Thức Tỉnh 2-Tư Thế Phân Thân" ElementIDs="1574,3719,3734," Description="Thi triển kungfu - Xà Ảnh, di chuyển đến vị trí ngẫu nhiên giữa bản thân và kẻ địch, các vị trí khác sẽ xuất hiện phân thân, phân thân bị tấn công 5 lần hoặc hết 3 turn sẽ biến mất. Khi phân thân tồn tại, sát thương lên bản thể sẽ do phân thân gánh chịu (Chỉ có hiệu quả trong chiến đấu)" BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="105" Action="beatB" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="1705" Name="Thức Tỉnh 2-Tư Thế Cuồng Bạo" ElementIDs="1627,1628,1629,1631,1574,1622," Description="Xuất Chiêu: Rồng Gầm. Dùng sức mạnh Cuồng Bạo, hi sinh 50% HP hiện tại, bỏ qua 65% phòng thủ của mục tiêu. Nếu đang trong trạng thái Tàng Hình, sát thương tăng 25%, duy trì 1 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="107" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1200" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1706" Name="Thức Tỉnh 2-Sở Trường KungFu" ElementIDs="3720,3721,3722," Description="Mỗi khi thi triển kungfu, sẽ hồi phục 5 điểm ma pháp và tăng 10% giới hạn HP (hiệu quả xếp chồng nhiều nhất 5 lần), kèm hiệu quả phản kích tuyệt thế, khi HP tối đa mất 1% sẽ tăng điểm sát thương thêm 1.3% (duy trì 1 turn)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="108" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1707" Name="Thức Tỉnh 3-Dấu Vết Móng Vuốt" ElementIDs="3711," Description="Kháng Xuyên Giáp +10%; Trước mỗi lượt tấn công, Pet 100% xông ra tấn công địch, gây 100% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="100" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1708" Name="Thức Tỉnh 3-Tư Thế Phòng Thủ" ElementIDs="3712,3713,3714,3715,3716," Description="HP Tối Đa +15%; Thi triển kungfu - Quy Tương, trong turn khi sử dụng PASS, sẽ nhận thêm 10 điểm nộ khí và khởi động tư thế phòng thủ, giảm sát thương nhận 50%, giảm bạo kích nhận 80%, duy trì 2 turn, nhận thêm 5 MP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="102" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1709" Name="Thức Tỉnh 3-Tư Thế Tấn Công" ElementIDs="1574,1632,1618,3717," Description="Kháng Bỏng +12%; Thi triển kungfu - Thần Báo, nộ khí tăng 20, trong turn nhất định bộc phát năng lực Thần Báo, tăng 80% tốc độ tấn công, thể lực trong turn có Thần Báo giảm còn 120, duy trì 1 turn. Nhận thêm hiệu quả Miễn Kháng, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="103" Action="beatA" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1710" Name="Thức Tỉnh 3-Tư Thế Ẩn Náu" ElementIDs="1559,3718,1619,1574," Description="Kháng Xuyên Giáp +10%; Thi triển kungfu - Điệp Ẩn, khi bắt đầu turn, nếu HP thấp hơn 60% sẽ nhận được hiệu quả ẩn thân và giảm sát thương 20%, duy trì 1 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="104" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1711" Name="Thức Tỉnh 3-Tư Thế Phân Thân" ElementIDs="1574,3719,3734," Description="Tăng Sát Thương +10%; Thi triển kungfu - Xà Ảnh, di chuyển đến vị trí ngẫu nhiên giữa bản thân và kẻ địch, các vị trí khác sẽ xuất hiện phân thân, phân thân bị tấn công 5 lần hoặc hết 3 turn sẽ biến mất. Khi phân thân tồn tại, sát thương lên bản thể sẽ do phân thân gánh chịu (Chỉ có hiệu quả trong chiến đấu)" BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="105" Action="beatB" EffectPic="" Delay="800" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="1712" Name="Thức Tỉnh 3-Tư Thế Cuồng Bạo" ElementIDs="1627,1628,1629,1631,1574,1622," Description="Kháng Xuyên Giáp +10%; Xuất Chiêu: Rồng Gầm. Dùng sức mạnh Cuồng Bạo, hi sinh 50% HP hiện tại, bỏ qua 65% phòng thủ của mục tiêu. Nếu đang trong trạng thái Tàng Hình, sát thương tăng 25%, duy trì 1 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="107" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1200" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1713" Name="Thức Tỉnh 3-Sở Trường KungFu" ElementIDs="3720,3721,3722," Description="4 Thuộc Tính Cơ Bản +5%; Mỗi khi thi triển kungfu, sẽ hồi phục 5 điểm ma pháp và tăng 10% giới hạn HP (hiệu quả xếp chồng nhiều nhất 5 lần), kèm hiệu quả phản kích tuyệt thế, khi HP tối đa mất 1% sẽ tăng điểm sát thương thêm 1.3% (duy trì 1 turn)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="108" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1714" Name="Thức Tỉnh 3-Dấu Vết Móng Vuốt" ElementIDs="3723," Description="Kháng Xuyên Giáp +10%; Trước mỗi lượt tấn công, Pet 100% xông ra tấn công địch, gây 100% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1715" Name="Thức Tỉnh 3-Tư Thế Phòng Thủ" ElementIDs="3724,3725," Description="HP Tối Đa +15%; Thi triển kungfu - Quy Tương, trong turn khi sử dụng PASS, sẽ nhận thêm 10 điểm nộ khí và khởi động tư thế phòng thủ, giảm sát thương nhận 50%, giảm bạo kích nhận 80%, duy trì 2 turn, nhận thêm 5 MP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1716" Name="Thức Tỉnh 3-Tư Thế Tấn Công" ElementIDs="3726," Description="Kháng Bỏng +12%; Thi triển kungfu - Thần Báo, nộ khí tăng 20, trong turn nhất định bộc phát năng lực Thần Báo, tăng 80% tốc độ tấn công, thể lực trong turn có Thần Báo giảm còn 120, duy trì 1 turn. Nhận thêm hiệu quả Miễn Kháng, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1717" Name="Thức Tỉnh 3-Tư Thế Ẩn Náu" ElementIDs="3727," Description="Kháng Xuyên Giáp +10%; Thi triển kungfu - Điệp Ẩn, khi bắt đầu turn, nếu HP thấp hơn 60% sẽ nhận được hiệu quả ẩn thân và giảm sát thương 20%, duy trì 1 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1718" Name="Thức Tỉnh 3-Tư Thế Phân Thân" ElementIDs="3728," Description="Tăng Sát Thương +10%; Thi triển kungfu - Xà Ảnh, di chuyển đến vị trí ngẫu nhiên giữa bản thân và kẻ địch, các vị trí khác sẽ xuất hiện phân thân, phân thân bị tấn công 5 lần hoặc hết 3 turn sẽ biến mất. Khi phân thân tồn tại, sát thương lên bản thể sẽ do phân thân gánh chịu (Chỉ có hiệu quả trong chiến đấu)" BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="1719" Name="Thức Tỉnh 3-Tư Thế Cuồng Bạo" ElementIDs="3729," Description="Kháng Xuyên Giáp +10%; Xuất Chiêu: Rồng Gầm. Dùng sức mạnh Cuồng Bạo, hi sinh 50% HP hiện tại, bỏ qua 65% phòng thủ của mục tiêu. Nếu đang trong trạng thái Tàng Hình, sát thương tăng 25%, duy trì 1 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1720" Name="Thức Tỉnh 3-Sở Trường KungFu" ElementIDs="3730,3731,3732,3733," Description="4 Thuộc Tính Cơ Bản +5%; Mỗi khi thi triển kungfu, sẽ hồi phục 5 điểm ma pháp và tăng 10% giới hạn HP (hiệu quả xếp chồng nhiều nhất 5 lần), kèm hiệu quả phản kích tuyệt thế, khi HP tối đa mất 1% sẽ tăng điểm sát thương thêm 1.3% (duy trì 1 turn)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1721" Name="Giáp Băng" ElementIDs="3735," Description="Khi chiến đấu, sát thương phải chịu giảm 5% (MAX 10%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1722" Name="Giáp Băng" ElementIDs="3736," Description="Khi chiến đấu, sát thương phải chịu giảm 8% (MAX 10%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1723" Name="Giáp Băng" ElementIDs="3737," Description="Khi chiến đấu, sát thương phải chịu giảm 10% (MAX 10%)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1724" Name="Dao Băng" ElementIDs="3738," Description="Khi trúng địch, 3% (max:5%) đóng băng mục tiêu 2 turn (Chỉ hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="300" />
  <item ID="1725" Name="Dao Băng" ElementIDs="3739," Description="Khi trúng địch, 4% (max:5%) đóng băng mục tiêu 2 turn (Chỉ hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="400" />
  <item ID="1726" Name="Dao Băng" ElementIDs="3740," Description="Khi trúng địch, 5% (max:5%) đóng băng mục tiêu 2 turn (Chỉ hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="500" />
  <item ID="1727" Name="Hồn Băng" ElementIDs="3741," Description="Khi bị bỏng sẽ hồi 4% (max: 8%) HP tối đa" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1728" Name="Hồn Băng" ElementIDs="3742," Description="Khi bị bỏng sẽ hồi 6% (max: 8%) HP tối đa" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1729" Name="Hồn Băng" ElementIDs="3743," Description="Khi bị bỏng sẽ hồi 8% (max: 8%) HP tối đa" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1730" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="3744," Description="Bỏng sẽ hồi HP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1731" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="3745," Description="Bỏng sẽ hồi HP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1732" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="3746," Description="Bỏng sẽ hồi HP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1733" Name="Thức Tỉnh 2-Cuồng Vũ" ElementIDs="3747," Description="Trước mỗi lượt tấn công, Pet 100% xông ra tấn công địch, gây 100% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="59" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1734" Name="Thức Tỉnh 2-Nọc Độc" ElementIDs="1134,3748,1138,3749," Description="Bắn ra nọc độc, gây 180% sát thương cơ bản, 100% bạo kích, mục tiêu trúng phải giảm 35% sát thương, kèm hiệu quả Trúng Độc (Sát thương phải chịu tăng 10%), duy trì 3 turn." BallType="1" NewBallID="10020" CostMP="20" Pic="60" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1735" Name="Thức Tỉnh 2-Kiệt Sức" ElementIDs="3751,3752," Description="Toàn phe địch giảm 50% tấn công và phòng thủ, duy trì 2 turn. Chỉ có hiệu quả khi chiến đấu." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="61" Action="beatA" EffectPic="" Delay="500" ColdDown="2" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="1736" Name="Thức Tỉnh 2-Cuồng Bạo" ElementIDs="1498,4699,3753,3754," Description="Mỗi turn mất 5% HP tối đa, tỉ lệ bạo kích tăng 75%, sát thương bạo kích gây ra tăng 50%, sát thương bạo kích phải chịu giảm 50%, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="63" Action="beatA" EffectPic="" Delay="500" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1737" Name="Thức Tỉnh 2-Quái Vật Ngàn Năm" ElementIDs="3755,3756,3757,3758," Description="Khi thi đấu, toàn phe địch giảm 50% Hộ Giáp và Kháng Ma, không thể di chuyển hoặc bay, duy trì 2 turn." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="65" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="1738" Name="Thức Tỉnh 2-Chuyển Hóa" ElementIDs="1223,3759," Description="Mỗi lần bị đánh trúng, nhận thêm 2 MP, có xác suất khiến người chơi phe địch bị Trúng Độc (Sát thương phải chịu tăng 10%, duy trì 3 turn, tối đa cộng dồn 3 tầng)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="66" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1739" Name="Thức Tỉnh 2-Hắc Nha" ElementIDs="3761,3762,3763,3764," Description="Hộ Giáp +500, HP Tối Đa +15%, Tăng Giảm Thương +15%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="64" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1740" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="3750," Description="Sát thương phải chịu tăng 20%" BallType="0" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1741" Name="Hiệu quả trúng độc" ElementIDs="3760," Description="Nhận hiệu quả Trúng Độc, sát thương phải chịu tăng 10%, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="3000" />
  <item ID="1742" Name="Thức Tỉnh 3-Cuồng Vũ" ElementIDs="3747," Description="Kháng Bỏng +12%; Trước mỗi lượt tấn công, Pet 100% xông ra tấn công địch, gây 100% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="59" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1743" Name="Thức Tỉnh 3-Nọc Độc" ElementIDs="1134,3748,1138,3749," Description="Kháng Bỏng +12%; Bắn ra nọc độc, gây 180% sát thương cơ bản, 100% bạo kích, mục tiêu trúng phải giảm 35% sát thương, kèm hiệu quả Trúng Độc (Sát thương phải chịu tăng 10%), duy trì 3 turn." BallType="1" NewBallID="10020" CostMP="20" Pic="60" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1744" Name="Thức Tỉnh 3-Kiệt Sức" ElementIDs="3751,3752," Description="Kháng Xuyên Giáp +10%; Toàn phe địch giảm 50% tấn công và phòng thủ, duy trì 2 turn. Chỉ có hiệu quả khi chiến đấu." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="61" Action="beatA" EffectPic="" Delay="500" ColdDown="2" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="1745" Name="Thức Tỉnh 3-Cuồng Bạo" ElementIDs="1498,4699,3753,3754," Description="Kháng Bỏng +12%; Mỗi turn mất 5% HP tối đa, tỉ lệ bạo kích tăng 75%, sát thương bạo kích gây ra tăng 50%, sát thương bạo kích phải chịu giảm 50%, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="30" Pic="63" Action="beatA" EffectPic="" Delay="500" ColdDown="2" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1746" Name="Thức Tỉnh 3-Quái Vật Ngàn Năm" ElementIDs="3755,3756,3757,3758," Description="Kháng Xuyên Giáp +10%; Khi thi đấu, toàn phe địch giảm 50% Hộ Giáp và Kháng Ma, không thể di chuyển hoặc bay, duy trì 2 turn." BallType="2" NewBallID="-1" CostMP="40" Pic="65" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="1747" Name="Thức Tỉnh 3-Chuyển Hóa" ElementIDs="1223,3759," Description="Tăng Giảm Thương +15%; Mỗi lần bị đánh trúng, nhận thêm 2 MP, có xác suất khiến người chơi phe địch bị Trúng Độc (Sát thương phải chịu tăng 10%, duy trì 3 turn, tối đa cộng dồn 3 tầng)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="66" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1748" Name="Thức Tỉnh 3-Hắc Nha" ElementIDs="3761,3762,3763,3764," Description="Kháng Xuyên Giáp +10%; Hộ Giáp +500, HP Tối Đa +15%, Tăng Giảm Thương +15%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="64" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1749" Name="Thức Tỉnh 3-Cuồng Vũ" ElementIDs="3765," Description="Kháng Bỏng +12%; Trước mỗi lượt tấn công, Pet 100% xông ra tấn công địch, gây 100% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1750" Name="Thức Tỉnh 3-Nọc Độc" ElementIDs="3766," Description="Kháng Bỏng +12%; Bắn ra nọc độc, gây 180% sát thương cơ bản, 100% bạo kích, mục tiêu trúng phải giảm 35% sát thương, kèm hiệu quả Trúng Độc (Sát thương phải chịu tăng 10%), duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1751" Name="Thức Tỉnh 3-Kiệt Sức" ElementIDs="3767," Description="Kháng Xuyên Giáp +10%; Toàn phe địch giảm 50% tấn công và phòng thủ, duy trì 2 turn. Chỉ có hiệu quả khi chiến đấu." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1752" Name="Thức Tỉnh 3-Cuồng Bạo" ElementIDs="3768," Description="Kháng Bỏng +12%; Mỗi turn mất 5% HP tối đa, tỉ lệ bạo kích tăng 75%, sát thương bạo kích gây ra tăng 50%, sát thương bạo kích phải chịu giảm 50%, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1753" Name="Thức Tỉnh 3-Quái Vật Ngàn Năm" ElementIDs="3769," Description="Kháng Xuyên Giáp +10%; Khi thi đấu, toàn phe địch giảm 50% Hộ Giáp và Kháng Ma, không thể di chuyển hoặc bay, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1754" Name="Thức Tỉnh 3-Chuyển Hóa" ElementIDs="3770," Description="Tăng Giảm Thương +15%; Mỗi lần bị đánh trúng, nhận thêm 2 MP, có xác suất khiến người chơi phe địch bị Trúng Độc (Sát thương phải chịu tăng 10%, duy trì 3 turn, tối đa cộng dồn 3 tầng)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1755" Name="Thức Tỉnh 3-Hắc Nha" ElementIDs="3771," Description="Kháng Xuyên Giáp +10%; Hộ Giáp +500, HP Tối Đa +15%, Tăng Giảm Thương +15%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1762" Name="Thức Tỉnh 2-Màn Đêm Bảo Vệ" ElementIDs="1716,1772,3780," Description="Bảo vệ tất cả đồng đội trong màn đêm, hiệu quả Giảm Thương của bản thân tăng 30%, giúp đồng đội chịu 50% sát thương, duy trì 2 turn. Có thể nuốt Lửa Hận Thù đang tồn tại, khiến đồng đội được bảo vệ nhận Giáp Đen Minotaure và Búa Bạc Minotaure, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="20" Pic="118" Action="beatD" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1763" Name="Thức Tỉnh 2-Ban Ngày Xâu Xé" ElementIDs="3781,1773," Description="Ban ngày xâu xé điên cuồng, gây hiệu quả Xuất Huyết cho địch trong cự ly 300, khiến địch mỗi turn mất 10% HP, duy trì 3 turn. Có thể nuốt Lửa Oán Giận đang có, Xuất Huyết sẽ kèm hiệu quả Cấm Trị Liệu và Cấm Bay (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="20" Pic="119" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="1764" Name="Thức Tỉnh 2-Giáp Đen Minotaure" ElementIDs="3782," Description="Mỗi khi chịu sát thương đạn pháo, Giáp Minotaure giảm sát thương bằng 4% HP hiện tại." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="120" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1765" Name="Thức Tỉnh 2-Búa Bạc Minotaure" ElementIDs="3783,3784,1834," Description="Búa Minotaure cực nặng gây thêm sát thương cho địch ở địa hình thấp hơn, mỗi 100 pixel tăng 30% sát thương, tối đa tăng 150% sát thương. Với địch ở địa hình cao hơn, tạo hiệu quả giảm thương, mỗi 100 pixel giảm 20% sát thương, tối đa giảm 60% sát thương (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="121" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="1766" Name="Thức Tỉnh 2-Tài Năng" ElementIDs="1777,1778,3785," Description="Hỏa Khuyển cực nhạy với sức gió. Khi bắn pháo, nếu gió thuận mỗi 1.0 gió tăng 30% sát thương và Ma Công. Tăng Giảm Thương +8% (Không chịu ảnh hưởng bởi sức gió)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="122" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1767" Name="Thức Tỉnh 2-Hắc Ám" ElementIDs="1835,1836,1837,3786,1839,3787,1840,1841," Description="Hỏa Khuyển gọi dậy sức mạnh bóng tối, không thể bị đóng băng, không thể dùng 3 tia, di chuyển không tốn thể lực, tốc độ tấn công giảm 0%, HP tăng 100%, tất cả đạn pháo biến thành Lửa Đen, gây hiệu quả lỗ đạn khổng lồ, duy trì 3 turn. Có thể nuốt Lửa Hận Thù và Lửa Oán Giận đang có, hồi phục 60% HP." BallType="2" NewBallID="200" CostMP="80" Pic="124" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="5" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1768" Name="Thức Tỉnh 2-Tâm Hỏa" ElementIDs="3789,3790," Description="Sau khi chịu sát thương 10 lần, nhận 30 MP và triệu hồi Lửa Hận Thù. Sau khi dùng kỹ năng 2 lần, nhận 40 MP và triệu hồi Lửa Oán Giận." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="127" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1769" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="3788," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1770" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="3791," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1771" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="3792," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1772" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="1783,1751," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1773" Name="Nhận Kỹ Năng" ElementIDs="3793,1750," Description="Nhận được kỹ năng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1774" Name="Thức Tỉnh 3-Màn Đêm Bảo Vệ" ElementIDs="1716,1772,3780," Description="Kháng Bỏng +12%; Bảo vệ tất cả đồng đội trong màn đêm, hiệu quả Giảm Thương của bản thân tăng 30%, giúp đồng đội chịu 50% sát thương, duy trì 2 turn. Có thể nuốt Lửa Hận Thù đang tồn tại, khiến đồng đội được bảo vệ nhận Giáp Đen Minotaure và Búa Bạc Minotaure, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="20" Pic="118" Action="beatD" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1775" Name="Thức Tỉnh 3-Ban Ngày Xâu Xé" ElementIDs="3781,1773," Description="Kháng Bỏng +12%; Ban ngày xâu xé điên cuồng, gây hiệu quả Xuất Huyết cho địch trong cự ly 300, khiến địch mỗi turn mất 10% HP, duy trì 3 turn. Có thể nuốt Lửa Oán Giận đang có, Xuất Huyết sẽ kèm hiệu quả Cấm Trị Liệu và Cấm Bay (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="20" Pic="119" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="1776" Name="Thức Tỉnh 3-Giáp Đen Minotaure" ElementIDs="3782," Description="Kháng Xuyên Giáp +10%; Mỗi khi chịu sát thương đạn pháo, Giáp Minotaure giảm sát thương bằng 4% HP hiện tại." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="120" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1777" Name="Thức Tỉnh 3-Búa Bạc Minotaure" ElementIDs="3783,3784,1834," Description="Kháng Xuyên Giáp +10%; Búa Minotaure cực nặng gây thêm sát thương cho địch ở địa hình thấp hơn, mỗi 100 pixel tăng 30% sát thương, tối đa tăng 150% sát thương. Với địch ở địa hình cao hơn, tạo hiệu quả giảm thương, mỗi 100 pixel giảm 20% sát thương, tối đa giảm 60% sát thương (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="121" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="1778" Name="Thức Tỉnh 3-Tài Năng" ElementIDs="1777,1778,3785," Description="Kháng Bỏng +12%; Hỏa Khuyển cực nhạy với sức gió. Khi bắn pháo, nếu gió thuận mỗi 1.0 gió tăng 30% sát thương và Ma Công. Tăng Giảm Thương +8% (Không chịu ảnh hưởng bởi sức gió)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="122" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1779" Name="Thức Tỉnh 3-Hắc Ám" ElementIDs="1835,1836,1837,3786,1839,3787,1840,1841," Description="HP Tối Đa +15%; Hỏa Khuyển gọi dậy sức mạnh bóng tối, không thể bị đóng băng, không thể dùng 3 tia, di chuyển không tốn thể lực, tốc độ tấn công giảm 0%, HP tăng 100%, tất cả đạn pháo biến thành Lửa Đen, gây hiệu quả lỗ đạn khổng lồ, duy trì 3 turn. Có thể nuốt Lửa Hận Thù và Lửa Oán Giận đang có, hồi phục 60% HP." BallType="2" NewBallID="200" CostMP="80" Pic="124" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="5" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1780" Name="Thức Tỉnh 3-Tâm Hỏa" ElementIDs="3789,3790," Description="Kháng Xuyên Giáp +10%; Sau khi chịu sát thương 10 lần, nhận 30 MP và triệu hồi Lửa Hận Thù. Sau khi dùng kỹ năng 2 lần, nhận 40 MP và triệu hồi Lửa Oán Giận." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="127" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1781" Name="Thức Tỉnh 3-Màn Đêm Bảo Vệ" ElementIDs="3794," Description="Kháng Bỏng +12%; Bảo vệ tất cả đồng đội trong màn đêm, hiệu quả Giảm Thương của bản thân tăng 30%, giúp đồng đội chịu 50% sát thương, duy trì 2 turn. Có thể nuốt Lửa Hận Thù đang tồn tại, khiến đồng đội được bảo vệ nhận Giáp Đen Minotaure và Búa Bạc Minotaure, duy trì 2 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1782" Name="Thức Tỉnh 3-Ban Ngày Xâu Xé" ElementIDs="3795," Description="Kháng Bỏng +12%; Ban ngày xâu xé điên cuồng, gây hiệu quả Xuất Huyết cho địch trong cự ly 300, khiến địch mỗi turn mất 10% HP, duy trì 3 turn. Có thể nuốt Lửa Oán Giận đang có, Xuất Huyết sẽ kèm hiệu quả Cấm Trị Liệu và Cấm Bay (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1783" Name="Thức Tỉnh 3-Giáp Đen Minotaure" ElementIDs="3796," Description="Kháng Xuyên Giáp +10%; Mỗi khi chịu sát thương đạn pháo, Giáp Minotaure giảm sát thương bằng 4% HP hiện tại." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1784" Name="Thức Tỉnh 3-Búa Bạc Minotaure" ElementIDs="3797," Description="Kháng Xuyên Giáp +10%; Búa Minotaure cực nặng gây thêm sát thương cho địch ở địa hình thấp hơn, mỗi 100 pixel tăng 30% sát thương, tối đa tăng 150% sát thương. Với địch ở địa hình cao hơn, tạo hiệu quả giảm thương, mỗi 100 pixel giảm 20% sát thương, tối đa giảm 60% sát thương (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1785" Name="Thức Tỉnh 3-Tài Năng" ElementIDs="3798," Description="Kháng Bỏng +12%; Hỏa Khuyển cực nhạy với sức gió. Khi bắn pháo, nếu gió thuận mỗi 1.0 gió tăng 30% sát thương và Ma Công, Tăng Giảm Thương +8%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1786" Name="Thức Tỉnh 3-Hắc Ám" ElementIDs="3799,3800," Description="HP Tối Đa +15%; Hỏa Khuyển gọi dậy sức mạnh bóng tối, không thể bị đóng băng, không thể dùng 3 tia, di chuyển không tốn thể lực, tốc độ tấn công giảm 0%, HP tăng 100%, tất cả đạn pháo biến thành Lửa Đen, gây hiệu quả lỗ đạn khổng lồ, duy trì 3 turn. Có thể nuốt Lửa Hận Thù và Lửa Oán Giận đang có, hồi phục 60% HP." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1787" Name="Thức Tỉnh 3-Tâm Hỏa" ElementIDs="3801," Description="Kháng Xuyên Giáp +10%; Sau khi chịu sát thương 10 lần, nhận 30 MP và triệu hồi Lửa Hận Thù. Sau khi dùng kỹ năng 2 lần, nhận 40 MP và triệu hồi Lửa Oán Giận." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="2228" Name="Mãnh Hổ Xung Kích" ElementIDs="4249," Description="Trước mỗi lượt tấn công, Pet 100% xông ra tấn công địch, gây 30% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="413" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="2229" Name="Mãnh Hổ Xung Kích" ElementIDs="4250," Description="Trước mỗi lượt tấn công, Pet 100% xông ra tấn công địch, gây 40% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="413" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="2230" Name="Mãnh Hổ Xung Kích" ElementIDs="4251," Description="Trước mỗi lượt tấn công, Pet 100% xông ra tấn công địch, gây 50% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="413" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="2231" Name="Đạn Hổ Gầm" ElementIDs="4252,4253,4268,4270," Description="Ném ra 1 quả đạn pháo, gây 150% sát thương, chắc chắn bạo kích.&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Đen: Khi trúng địch, mỗi turn mất 8% HP tối đa, duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP).&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Khi trúng địch, Nhanh Nhẹn -30%, duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="1" NewBallID="11458" CostMP="0" Pic="414" Action="beatB" EffectPic="effect085" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="2232" Name="Đạn Hổ Gầm" ElementIDs="4252,4254,4268,4270," Description="Ném ra 1 quả đạn pháo, gây 180% sát thương, chắc chắn bạo kích.&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Đen: Khi trúng địch, mỗi turn mất 8% HP tối đa, duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP).&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Khi trúng địch, Nhanh Nhẹn -30%, duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="1" NewBallID="11458" CostMP="0" Pic="414" Action="beatB" EffectPic="effect085" Delay="1200" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="2233" Name="Đạn Hổ Gầm" ElementIDs="4252,4255,4268,4270," Description="Ném ra 1 quả đạn pháo, gây 220% sát thương, chắc chắn bạo kích.&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Đen: Khi trúng địch, mỗi turn mất 8% HP tối đa, duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP).&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Khi trúng địch, Nhanh Nhẹn -30%, duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="1" NewBallID="11458" CostMP="0" Pic="414" Action="beatB" EffectPic="effect085" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="2234" Name="Nhập Ma" ElementIDs="4256,4257,4266,4419,4660," Description="Hóa thành Hổ Đen, sát thương +30%, duy trì 3 turn" BallType="3" NewBallID="11462" CostMP="0" Pic="415" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="2235" Name="Hóa Thần" ElementIDs="4258,4259,4267,4420,4660," Description="Hóa thành Hổ Trắng, nhanh nhẹn +30%, duy trì 3 turn" BallType="3" NewBallID="11463" CostMP="0" Pic="416" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="4" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="2236" Name="Huyết Thống Thánh Thú" ElementIDs="4260,4261," Description="Tăng 30% Sát Thương/Giảm Thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="417" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="2237" Name="Thân Thể Kim Cương" ElementIDs="4278,4279," Description="Hình Thái Hổ Đen: Miễn dịch phát đạn đầu tiên, duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP)&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Hồi ngay 20% HP hiện tại." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="418" Action="beatD" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="2238" Name="Thần Thánh Tâm" ElementIDs="4283,4284," Description="Hình Thái Hổ Đen: Sát thương +20%&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Né tránh +3%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="419" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="2239" Name="Chân Lý Phù Hộ" ElementIDs="4287,4288," Description="Hình Thái Hổ Đen: Sát thương do chênh lệch địa hình -10%&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Sát thương bạo phải chịu -20%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="420" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="2240" Name="Con Mắt Chân Lý" ElementIDs="4291,4292," Description="Hình Thái Hổ Đen: 50% diệt nhanh tất cả Phân Thân đang có mặt trên sân (Có hiệu lực trong PVP)&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Turn này tấn công 50% bỏ qua Miễn Kháng (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="421" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="2241" Name="Đòn Đánh Trên Cao" ElementIDs="4295,4296," Description="Hình Thái Hổ Đen: Ném ra 1 quả đạn pháo, khi trúng địch, gây tối đa 700% ST cơ bản (Thời gian Đạn Pháo bay càng lâu sát thương càng cao)&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Bản thân hóa thành máy bay, khi trúng địch, gây tối đa 700% ST cơ bản (Cự li bay càng xa sát thương càng thấp)." BallType="1" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="422" Action="beatE" EffectPic="" Delay="2000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="2340" Name="Mãnh Hổ Xung Kích" ElementIDs="4552," Description="Mỗi turn bắn xong, Pet 100% xông ra tấn công địch, gây 60% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="423" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="2341" Name="Mãnh Hổ Xung Kích" ElementIDs="4553," Description="Mỗi turn bắn xong, Pet 100% xông ra tấn công địch, gây 80% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="423" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="2342" Name="Mãnh Hổ Xung Kích" ElementIDs="4554," Description="Mỗi turn bắn xong, Pet 100% xông ra tấn công địch, gây 100% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="423" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="2343" Name="Đạn Hổ Gầm" ElementIDs="4252,4253,4555,4557," Description="Ném ra 1 quả đạn pháo, gây 150% sát thương, chắc chắn bạo kích.&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Đen: Khi trúng địch, mỗi turn mất 10% HP tối đa, duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP).&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Khi trúng địch, Nhanh Nhẹn -35%, duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP)." BallType="1" NewBallID="11459" CostMP="0" Pic="424" Action="beatB" EffectPic="effect085" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="2344" Name="Đạn Hổ Gầm" ElementIDs="4252,4254,4555,4557," Description="Ném ra 1 quả đạn pháo, gây 180% sát thương, chắc chắn bạo kích." BallType="1" NewBallID="11459" CostMP="0" Pic="424" Action="beatB" EffectPic="effect085" Delay="1200" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="2345" Name="Đạn Hổ Gầm" ElementIDs="4252,4255,4555,4557," Description="Ném ra 1 quả đạn pháo, gây 220% sát thương, chắc chắn bạo kích." BallType="1" NewBallID="11459" CostMP="0" Pic="424" Action="beatB" EffectPic="effect085" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="2346" Name="Nhập Ma" ElementIDs="4393,4394,4397,4421,4660," Description="Hóa thành Hổ Đen, sát thương +30%, duy trì 4 turn" BallType="3" NewBallID="11464" CostMP="0" Pic="425" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="5" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="2347" Name="Hóa Thần" ElementIDs="4395,4396,4398,4422,4660," Description="Hóa thành Hổ Trắng, nhanh nhẹn +30%, duy trì 4 turn" BallType="3" NewBallID="11465" CostMP="0" Pic="426" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="5" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="2348" Name="Huyết Thống Ma Thú" ElementIDs="4260,4261,4399," Description="Tăng 30% Sát Thương/Giảm Thương.&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Đen: Sát thương tăng thêm 5%.&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Giảm thương tăng thêm 5%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="427" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="2349" Name="Thân Thể Tu La" ElementIDs="4278,4559," Description="Hình Thái Hổ Đen: Miễn dịch phát đạn đầu tiên, duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP)&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Hồi ngay 25% HP hiện tại." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="428" Action="beatD" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="5" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="2350" Name="Ám Diệm Tâm" ElementIDs="4649,4561," Description="Hình Thái Hổ Đen: Sát thương +20%&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Né tránh +5%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="429" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="2351" Name="Ma Thần Phù Hộ" ElementIDs="4563,4564," Description="Hình Thái Hổ Đen: Sát thương do chênh lệch địa hình -15%&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Sát thương bạo phải chịu -25%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="430" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="2352" Name="Con Mắt Hỗn Loạn" ElementIDs="4404,4405," Description="Hình Thái Hổ Đen: 50% diệt nhanh tất cả Phân Thân đang có mặt trên sân, mỗi hạ được 1 Phân Thân sẽ tăng 10% sát thương (Có hiệu lực trong PVP)&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Turn này tấn công 50% bỏ qua Miễn Kháng, khiến mục tiêu mất tầm nhìn (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="431" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="2353" Name="Hủy Diệt Đất Trời" ElementIDs="4567,4568," Description="Hình Thái Hổ Đen: Ném ra 1 quả đạn pháo, khi trúng địch, gây tối đa 800% ST cơ bản (Thời gian Đạn Pháo bay càng lâu sát thương càng cao)&#xD;&#xA;Hình Thái Hổ Trắng: Bản thân hóa thành máy bay, khi trúng địch, gây tối đa 800% ST cơ bản (Cự li bay càng xa sát thương càng thấp)." BallType="1" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="432" Action="beatE" EffectPic="" Delay="2000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="2624" Name="Giang Sơn Của Trẫm" ElementIDs="4745," Description="Sau khi dùng sẽ hóa thành Máy Bay, nếu chạm vào đồng đội sẽ hợp thể thành công, duy trì 3 turn. Sau số turn nhất định sẽ tự động hủy hiệu quả, xuất hiện trong phạm vi 100 pixel quanh người chơi bị nhập thể. Sau khi nhập thể sẽ không bị sát thương, không thể bắn pháo, không thể phá băng, có thể dùng kỹ năng pet và kỹ năng thú cưỡi, Hồi HP, Ẩn Thân Nhóm, Tịnh Hóa (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="1" NewBallID="11469" CostMP="10" Pic="473" Action="beatB" EffectPic="" Delay="300" ColdDown="1" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="2625" Name="Ban Cho Cá Khô" ElementIDs="4746," Description="Khi hồi HP, người chơi bị nhập thể nhận hiệu quả hồi HP bằng 200% hiệu quả của bản thân (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="474" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="2626" Name="Bảo Vệ Lông Lá" ElementIDs="4793," Description="Khi nhập thể, giúp mục tiêu nhập thể tăng 30% hiệu quả Giảm Thương, nhận khiên chắn hấp thu sát thương bằng 30% HP tối đa, duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="475" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="2627" Name="Ăn Cá Nướng Nào" ElementIDs="4748," Description="Sau khi dùng, người chơi bị nhập thể turn kế đạn pháo sẽ kèm hiệu quả Bỏng, duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="10" Pic="476" Action="beatA" EffectPic="" Delay="300" ColdDown="1" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="2629" Name="Ướp Lạnh Là Nhất" ElementIDs="4750," Description="Sau khi dùng, người chơi bị nhập thể turn kế đạn pháo 100% kích hoạt hiệu quả Đóng Băng, duy trì 2 turn (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="10" Pic="477" Action="beatA" EffectPic="" Delay="300" ColdDown="1" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="2630" Name="Động Tác Cứng Nhắc" ElementIDs="4751," Description="Sau khi dùng, người chơi bị nhập thể turn kế đạn pháo sẽ kèm hiệu quả Khóa Góc, duy trì 3 turn (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="10" Pic="478" Action="beatA" EffectPic="" Delay="300" ColdDown="1" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="2632" Name="Quàng Thượng Giá Lâm" ElementIDs="4753,4754,4756," Description="Sau khi dùng, giúp mục tiêu nhập thể tăng 4 trị cơ bản bằng 50% thuộc tính của bản thân, tối đa tăng 24000, duy trì 4 turn.Có thể hóa thành đạn pháo, bay khỏi bản thể, gây cho mục tiêu sát thương bằng 300% tổng sát thương của bản thân, khi kết thúc turn sẽ tử vong. (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="1" NewBallID="11470" CostMP="30" Pic="479" Action="beatC" EffectPic="" Delay="300" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="2634" Name="Để Đó Trẫm Lo" ElementIDs="4757," Description="Sau khi dùng, sẽ khấu trừ HP thay cho người chơi bị nhập thể, nhưng sẽ không chí tử, duy trì 3 turn. Khi chỉ còn lại 1 HP sẽ không thể tiếp tục khấu trừ HP thay cho mục tiêu (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="10" Pic="480" Action="beatA" EffectPic="" Delay="300" ColdDown="1" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="2635" Name="Miêu Hồn Thức Tỉnh" ElementIDs="4758,4759,4760," Description="Khi trên sân không có đồng đội, bản thân tăng 50% HP, tăng 30% hiệu quả Giảm Thương (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="481" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="999" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="2699" Name="Lưỡi Hái Tử Thần" ElementIDs="4843," Description="Trước mỗi lượt tấn công, Pet 100% xông ra tấn công địch, gây 50% sát thương." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="482" Action="attack1" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="2700" Name="Xâm Thực Sinh Mệnh" ElementIDs="4845,4844," Description="Bắn ra 1 viên Đạn Pháo, gây 180% sát thương cơ bản, sau đó gây hiệu quả Xâm Thực Sinh Mệnh (Khi bản thân bị sát thương, khiến mục tiêu bị khấu trừ HP), duy trì 3 turn, hiệu quả Xâm Thực chỉ tính theo sát thương Đạn Pháo, không gây tử vong, sát thương từ đồng đội sẽ không kích hoạt hiệu quả Xâm Thực (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="1" NewBallID="11480" CostMP="10" Pic="483" Action="beatA" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="2701" Name="Mở Rộng Xâm Thực" ElementIDs="4846," Description="Hiệu quả Mở Rộng Xâm Thực sẽ khiến mục tiêu bị mất thêm 20% HP khi bản thân chịu sát thương, nhưng khi mục tiêu mất HP bản thân chỉ mất 80%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="484" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="2" Probability="10000" />
  <item ID="2702" Name="Kết Giới Sa Đọa" ElementIDs="4847,4848," Description="Tái lập thứ tự hành động của tất cả người chơi trong trận, mục tiêu trúng đòn không thể dùng kỹ năng Pet chủ động trong 2 turn (Có hiệu lực trong PVP)" BallType="1" NewBallID="11479" CostMP="80" Pic="485" Action="beatB" EffectPic="" Delay="1400" ColdDown="4" GameType="2" Probability="-1" />
  <item ID="2703" Name="Sức Mạnh Hồn Ma" ElementIDs="4849,4851," Description="Trong turn bản thân hồi thêm 4 điểm MP, khi bị tấn công sẽ hồi 8 điểm MP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="486" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="2704" Name="Linh Hồn Nở Rộ" ElementIDs="4852," Description="Dùng hết toàn bộ MP, mỗi 20 điểm MP tăng 5% sát thương, duy trì 2 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="487" Action="beatC" EffectPic="" Delay="1200" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="2705" Name="Đôi Cánh Sa Đọa" ElementIDs="4853," Description="Mỗi tốn 30 điểm MP, tăng 5% sát thương, 12% HP tối đa, tối đa cộng dồn 6 tầng. Mỗi tốn 30 MP sẽ hồi 12% HP cơ bản" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="488" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="2706" Name="Khế Ước Huyết Dụ" ElementIDs="4856,4857," Description="Tổn thất 10% HP hiện có, hồi 50 điểm MP" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="10" Pic="489" Action="beatD" EffectPic="" Delay="1000" ColdDown="3" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="2707" Name="Minh Hồn Bất Diệt" ElementIDs="4858," Description="Chịu sát thương chí mạng sẽ không bị tử vong, dùng hết toàn bộ MP đang có để hồi HP. Mỗi 2 điểm MP có thể hồi 1% HP, chờ 10 turn" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="490" Action="beatE" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="10" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="9992" Name="Đất Xâm Thực-Cao" ElementIDs="2864," Description="Khi trúng mục tiêu, Kháng Đất của mục tiêu giảm 12%, duy trì 3 turn." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="238" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="9993" Name="Bùng Cháy-Sơ" ElementIDs="2865," Description="Lửa Thiêu Đốt kích hoạt hiệu quả Bỏng, sẽ khiến Pet giảm 5 điểm MP. (Kỹ năng của Thần Hộ Mệnh hệ Lửa, kỹ năng cùng loại chỉ loại cấp cao hơn có hiệu lực)." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="239" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="10416" Name="Bộc phát giảm thương" ElementIDs="1248," Description="Khi bị đánh giảm 200 sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="10417" Name="Bộc phát giảm thương" ElementIDs="1249," Description="Khi bị đánh giảm 250 sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="10418" Name="Bộc phát giảm thương" ElementIDs="1250," Description="Khi bị đánh giảm 350 sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="10419" Name="Phản sát thương -2" ElementIDs="1251,1137," Description="Phản lại 600 điểm sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="effect035" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="10420" Name="Phản sát thương -2" ElementIDs="1252,1137," Description="Phản lại 1200 điểm sát thương" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="effect035" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="11716" Name="Bỏng" ElementIDs="11716," Description="Bỏng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="11717" Name="Đóng Băng" ElementIDs="11717," Description="Đóng Băng" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="11718" Name="Độc" ElementIDs="11718," Description="Độc" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="10000" />
  <item ID="1010000" Name="血量增加300" ElementIDs="2000," Description="血量增加300" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1010100" Name="护甲增加30,血量增加1000" ElementIDs="2001,2000," Description="护甲增加30,血量增加1000" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1010200" Name="伤害+30" ElementIDs="2003," Description="伤害+30" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1010300" Name="防御+50,敏捷+50,幸运+50" ElementIDs="2004,2005,2006," Description="防御+50,敏捷+50,幸运+50" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1010400" Name="攻击+10" ElementIDs="2002," Description="攻击+10" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1010500" Name="血量增加400" ElementIDs="2008," Description="血量增加400" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1010600" Name="攻击+30" ElementIDs="2007," Description="攻击+30" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1010700" Name="血量+350" ElementIDs="2009," Description="血量+350" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1010800" Name="防御+15" ElementIDs="2010," Description="防御+15" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1010801" Name="防御+35" ElementIDs="2011," Description="防御+35" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1010802" Name="幸运+10" ElementIDs="2012," Description="幸运+10" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1010803" Name="血量+350,防御+20" ElementIDs="2009,2013," Description="血量+350,防御+20" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1010804" Name="血量+350,敏捷+20" ElementIDs="2009,2014," Description="血量+350,敏捷+20" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1010805" Name="血量+310" ElementIDs="2015," Description="血量+310" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1010806" Name="血量+310,攻击+15" ElementIDs="2016," Description="血量+310,攻击+15" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1010807" Name="血量+400,敏捷+40,减少5%暴击伤害" ElementIDs="2008,2017,2018," Description="血量+400,敏捷+40,减少5%暴击伤害" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1010808" Name="血量+400,敏捷+40,减5%减伤害" ElementIDs="2008,2017,2020," Description="血量+400,敏捷+40,减5%减伤害" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1010809" Name="幸运+80" ElementIDs="2019," Description="幸运+80" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1010810" Name="血量+400,防御+40,减5%减伤害" ElementIDs="2008,2021,2020," Description="血量+400,防御+40,减5%减伤害" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1010811" Name="攻击+50，防御+50,敏捷+50,幸运+50" ElementIDs="2004,2005,2006,2022," Description="攻击+50，防御+50,敏捷+50,幸运+50" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1010812" Name="攻防敏幸+5, +100 HP ，减伤 1% " ElementIDs="2023,2024,2025,2026,2027,2033," Description="攻防敏幸+5, +100 HP ，减伤 1%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1010813" Name="攻防敏幸+5, +100 HP ，减伤 2% " ElementIDs="2023,2024,2025,2026,2027,2034," Description="攻防敏幸+5, +100 HP ，减伤 2%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1010814" Name="攻防敏幸+5, +200 HP ，减伤 1% " ElementIDs="2023,2024,2025,2026,2028,2033," Description="攻防敏幸+5, +200 HP ，减伤 1%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1010815" Name="攻防敏幸+10, +200 HP ，减伤 2% " ElementIDs="2029,2030,2031,2032,2028,2034," Description="攻防敏幸+10, +200 HP ，减伤 2%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1010816" Name="攻防敏幸+15, +200 HP ，减伤 2% " ElementIDs="2035,2036,2010,2016,2028,2034," Description="攻防敏幸+15, +200 HP ，减伤 2%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1010817" Name="攻击+50，防御+50,敏捷+50,幸运+50" ElementIDs="2004,2005,2006,2022," Description="攻击+50，防御+50,敏捷+50,幸运+50" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1010818" Name="攻击+50，防御+50,敏捷+50,幸运+50" ElementIDs="2004,2005,2006,2022," Description="攻击+50，防御+50,敏捷+50,幸运+50" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1010819" Name="攻击+50，防御+50,敏捷+50,幸运+50" ElementIDs="2004,2005,2006,2022," Description="攻击+50，防御+50,敏捷+50,幸运+50" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1010820" Name="攻击+50，防御+50,敏捷+50,幸运+50" ElementIDs="2004,2005,2006,2022," Description="攻击+50，防御+50,敏捷+50,幸运+50" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1010821" Name="攻击+50，防御+50,敏捷+50,幸运+50" ElementIDs="2004,2005,2006,2022," Description="攻击+50，防御+50,敏捷+50,幸运+50" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1010822" Name="攻防敏幸+15, +200 HP ，减伤 2% " ElementIDs="2035,2036,2010,2016,2028,2034," Description="攻防敏幸+15, +200 HP ，减伤 2%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1010823" Name="攻防敏幸+10,减伤 2% " ElementIDs="2002,2030,2031,2032,2034,2050,2049," Description="攻防敏幸+10,减伤 2%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1010824" Name="攻防敏幸+10,减伤 2% " ElementIDs="2002,2030,2031,2032,2052,2048,2051," Description="攻防敏幸+10,减伤 2%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1010825" Name="攻敏+20,魔攻魔防+10,减伤 3% " ElementIDs="2053,2014,2048,2049,2055," Description="攻敏+20,魔攻魔防+10,减伤 3%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1010826" Name="防幸+20,魔攻魔防+10,减伤 3% " ElementIDs="2013,2054,2048,2049,2055," Description="防幸+20,魔攻魔防+10,减伤 3%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1010827" Name="攻敏+20,魔攻魔防+10,减伤 3% " ElementIDs="2053,2014,2048,2049,2055," Description="攻敏+20,魔攻魔防+10,减伤 3%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1010828" Name="防幸+20,魔攻魔防+10,减伤 3% " ElementIDs="2013,2054,2048,2049,2055," Description="防幸+20,魔攻魔防+10,减伤 3%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1010829" Name="Hiệu quả bộ 2：Công +20 - Nhanh +20, Ma Kháng + 10," ElementIDs="2053,2014,2048,2049,2055,2056," Description="2套装效果：攻击+20 - 敏捷 +20, 魔抗 + 10, 魔攻+10, 血量 +500, 承受伤害 3%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1010830" Name="Hiệu quả bộ 2：Thủ +20 - May +20, Ma Kháng + 10, Ma" ElementIDs="2013,2054,2048,2049,2055," Description="2套装效果：防御 +20 - May +20, 魔抗 + 10, 魔攻+10, 承受伤害 3%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1010831" Name="Hiệu quả bộ 2：Công +20 - Nhanh +20, Ma Kháng + 10," ElementIDs="2053,2014,2048,2049,2055,2056," Description="2套装效果：攻击+20 - 敏捷 +20, 魔抗 + 10, 魔攻+10, 血量 +500, 承受伤害 3%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1010832" Name="Hiệu quả bộ 2：Thủ +20 - May +20, Ma Kháng + 10, Ma" ElementIDs="2013,2054,2048,2049,2055," Description="2套装效果：防御 +20 - May +20, 魔抗 + 10, 魔攻+10, 承受伤害 3%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1010833" Name="攻击+25，防御+25,敏捷+25,幸运+25" ElementIDs="2057,2058,2059,2060," Description="攻击+25，防御+25,敏捷+25,幸运+25" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1010834" Name="攻击+25，防御+25,敏捷+25,幸运+25" ElementIDs="2057,2058,2059,2060," Description="攻击+25，防御+25,敏捷+25,幸运+25" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1010835" Name="效果：攻击+20，敏捷 +20, 魔抗 + 10, 魔攻+10, 血量 +500, 收到伤害降低 5" ElementIDs="2053,2014,2048,2049,2063,2020," Description="效果：攻击+20，敏捷 +20, 魔抗 + 10, 魔攻+10, 血量 +500, 收到伤害降低 5%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1010836" Name="效果：防御 +30，May +30, 魔抗 + 10, 魔攻+10, 降低被暴击伤害 2%." ElementIDs="2061,2062,2048,2049,2052," Description="效果：防御 +30，May +30, 魔抗 + 10, 魔攻+10, 降低被暴击伤害 2%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1010837" Name="效果：攻击+20，敏捷 +20, 魔抗 + 10, 魔攻+10, 血量 +500, 收到伤害降低 5" ElementIDs="2053,2014,2048,2049,2063,2020," Description="效果：攻击+20，敏捷 +20, 魔抗 + 10, 魔攻+10, 血量 +500, 收到伤害降低 5%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1010838" Name="效果：防御 +30，May +30, 魔抗 + 10, 魔攻+10, 降低被暴击伤害 2%." ElementIDs="2061,2062,2048,2049,2052," Description="效果：防御 +30，May +30, 魔抗 + 10, 魔攻+10, 降低被暴击伤害 2%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1010839" Name="效果：攻击+20，敏捷 +20, 魔抗 + 10, 魔攻+10, 血量 +500, 收到伤害降低 5" ElementIDs="2053,2014,2064,2065,2063,2020," Description="效果：攻击+20，敏捷 +20, 魔抗 + 15, 护甲+3, 血量 +500, 收到伤害降低 5%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1010840" Name="效果：防御 +30，May +30, 魔抗 + 10, 魔攻+10, 降低被暴击伤害 2%." ElementIDs="2061,2062,2064,2065,2052," Description="效果：防御 +30，May +30, 魔抗 + 15, 护甲+3, 降低被暴击伤害 2%." BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1010841" Name="攻击+25，防御+25,敏捷+25,幸运+25,血量+250" ElementIDs="2057,2058,2059,2060,2066," Description="攻击+25，防御+25,敏捷+25,幸运+25,血量+250" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1010842" Name="攻击+25，防御+25,敏捷+25,幸运+25,血量+251" ElementIDs="2057,2058,2059,2060,2066," Description="攻击+25，防御+25,敏捷+25,幸运+25,血量+251" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1010843" Name="效果: 攻击+20 - 敏捷 +20, 魔抗 + 15, 护甲 +3, HP +500, 受到伤害降" ElementIDs="2053,2014,2064,2065,2063,2067," Description="" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1010844" Name="效果: 攻击+20 - 幸运 +20, 魔抗 + 15, 护甲 +3, HP +500, 受到伤害降" ElementIDs="2053,2054,2064,2065,2063,2068," Description="" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1010845" Name="效果: 攻击+20 - 敏捷 +20, 魔抗 + 15, 护甲 +3, HP +500, 受到伤害降" ElementIDs="2053,2014,2064,2065,2063,2067," Description="" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1010846" Name="效果: 攻击+20 - 幸运 +20, 魔抗 + 15, 护甲 +3, HP +500, 受到伤害降" ElementIDs="2053,2054,2064,2065,2063,2068," Description="" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1010847" Name="效果: 攻击+20 - 敏捷 +20, 魔抗 + 15, 伤害 +3, HP +500, 受到伤害降" ElementIDs="2053,2014,2064,2065,2063,2067," Description="" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1010848" Name="效果: 攻击+20 - 防御 +20, 魔抗 + 15, 伤害 +3, HP +500, 受到伤害降" ElementIDs="2053,2013,2064,2065,2063,2068," Description="" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1010849" Name="效果: 攻击+28 - 敏捷 +28, 防御+28 - 幸运+28, HP +500" ElementIDs="2069,2070,2071,2072,2063," Description="" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1010850" Name="Hiệu quả: Nhanh +20, May +20, Ma Công + 15, Sát +3" ElementIDs="2014,2054,2073,2074,2075,2067," Description="效果: 敏捷+20，幸运+20，魔攻+15，伤害+3，血量+500，受到伤害降低6%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
  <item ID="1010851" Name="Hiệu quả: Nhanh +20, Thủ +20, Ma Công + 15, Sát +3" ElementIDs="2014,2076,2073,2074,2075,2077," Description="效果: 敏捷+20，防御+20，魔攻+15，伤害+3，血量+500，受到暴击伤害降低3%" BallType="3" NewBallID="-1" CostMP="0" Pic="-1" Action="" EffectPic="" Delay="0" ColdDown="0" GameType="0" Probability="-1" />
</Result>